Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ưc” · 32 âm tiết, 699 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ưc” (218)
- mựcLoài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một …
- cựcĐầu mút, điểm ở đầu cùng.
- ngựcMặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
- khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
- tích cựcDùng hết sức mình để làm.
- bạo lựcSức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.
- động lựcCái thúc đẩy làm cho phát triển.
- quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thự…
- tiêu cựcNói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.
- vựcLượng đựng vừa đến miệng.
- bất lựcKhông đủ sức làm; không làm gì được.
- năng lựcKhả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.
- thựcTrt. Thật là, rất.
- trung thựcThẳng thắn và thành thực.
- trựcThẳng thắn.
- đực(Động vật học) Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.
- cùng cựcMức tột cùng (của cái không hay).
- nỗ lựcRáng hết sức.
- công minh chính trựcCông bằng đúng mực
- giống đựcGiới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt n…
- nội lựcLực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá m…
- đích thựcCó thật, đúng với sự thật; không phải giả tạo hoặc giả mạo.
- lĩnh vựcToàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, ng…
- thiết thựcSát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.
- áp lựcSức ép.
- ẩm thựcHệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ…
- chựcChờ sẵn để làm việc nào đó.
- lưỡng cực(Vật lý học) Có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.
- sức lựcKhả năng hoạt động mạnh của cơ thể.
- trung trựcĐường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.
- bựcNhư tức.
- chuẩn mực.
- thành thựcHợp với ý nghĩ của bản thân mình.
- thị lựcĐộ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.
- thị thựcNhận là có thực.
- Tỷ DựcChắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.
- gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.
- hiện thựcCái có thật, tồn tại trong thực tế.
- hiệu lực(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.
- hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.
- lương thựcThức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.
- thế lựcSức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.
- vũ lựcLà sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.
- cực lựcHết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.
- lưu vựcVùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.
- lựcSức, sức mạnh.
- mã lựcĐơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công …
- quả thựcThực ra là.
- rựcBùng lên, sáng trưng.
- ựcTừ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng.
- chứng thực(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.
- hợp lựcLực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.
- lao lựcLàm việc bằng thể xác.
- máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có th…
- nguồn lựcTổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, …
- phân cực(Vật lý học) .
- sinh lựcSức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.
- thực lựcSức có thật.
- trí lựcNăng lực trí tuệ.
- bút mựcLà cây viết bằng mực, không thể tẩy được.
- chầu chựcỞ bên cạnh để hầu hạ.
- chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương v…
- cường lựcSức mạnh, lực tác động rất mạnh.
- học lựcSức học.
- hừng hựcNóng bốc lên.
- nam cựcĐầu trục ở phía Nam của Quả đất.
- phản lựcLực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.
- rạo rực(Cũ; id.) . Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.
- số thựcSố dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn.
- sựcBỗng nhiên nảy ra, bật ra.
- thể lựcSức khoẻ của cơ thể con người.
- trọng lựcLà lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
- độc lựcMức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.
- buồn bựcBuồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.
- chính trực.
- chừng mựcMức độ vừa phải.
- duy thựcHọc thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn …
- hết mựcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.
- mẫu mựcĐáng làm gương.
- nghị lựcÝ chí kiên quyết và bền vững.
- nguyệt thựcHiện tượng Mặt Trăng bị Quả Đất che mất ánh sáng Mặt Trời, làm tối một phần hay toàn phần.
- nhật thựcHiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị M…
- quốc thựcMón ăn quốc gia.
- tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.
- thái cựcTrạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa c…
- tiềm lựcKhả năng chưa được động viên, sẵn sàng trở thành sức mạnh chiến đấu, sản xuất nếu được kh…
- tâm lựcSức mạnh của ý chí, tinh thần con người.
- tả dựcCánh bên trái.
- vô cựcCó giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước.
- xung lựcĐại lượng vectơ đo lường tác động của một lực được tác dụng lên một vật trong một khoảng …
- xác thựcĐúng với sự thật.
- đối cựcCác điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.
- binh lựcSố quân trực tiếp tham gia chiến đấu.
- bắc cựcCực phía bắc của Trái Đất.
- chờ chựcChờ đợi lâu, mất nhiều thì giờ, để làm việc gì.
- chủ lựcThuộc lực lượng chính của mình.
- cương trựcCứng cỏi và ngay thẳng.
- cật lựcP. (Làm việc gì) một cách hết sức lực.
- hỏa lựcHoả lực.
- khí lựcSức mạnh cơ thể và tinh thần của con người.
- kiệt lựcKhông còn sức nữa.
- ma lựcSức mạnh khác thường làm cho người ta say mê.
- nhân lựcSức người.
- nựcNóng bức.
- sự thựcViệc có xảy ra.
- thường trựcCó mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.
- trạo trựcKhó chịu trong người, buồn nôn.
- tuyệt thựcNhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách.
- tài lựcKhả năng làm việc gì.
- tự lựcTự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.
- ái lựcSức, khả năng kết hợp với chất khác.
- âm cực(Vật lý học) Cực của máy điện chứa điện âm.
- đúng mựcĐúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.
- bênh vựcĐứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự x…
- chân thựcxem chân thật
- cương vựcbờ cõi của một nước.
- cảnh vựcKhu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.
- cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
- lồng ngựcKhoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.
- nóng nực.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.