Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (206)
- thànhTường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.
- ngànhBộ phận lớn trong một dòng họ.
- trưởng thànhTrẻ em đã trở thành người lớn.
- hoàn thànhLàm xong xuôi đầy đủ.
- hình thànhThành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.
- thực hànhLàm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).
- vànhVòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.
- hànhCây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, …
- phát hànhĐem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.
- tiến hànhLàm, được thực hiện.
- vận hànhHoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác.
- lànhNguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.
- điều hànhHướng dẫn cho hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định.
- chân thànhRất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.
- Châu ThànhMột huyện đồng bằng ở tây nam bờ sông Hậu của tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 347,2 km…
- dànhxem dành dành
- giànhĐồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.
- khởi hànhBắt đầu ra đi.
- trung thànhTrước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều …
- tán thànhĐồng ý để làm một việc gì.
- Tân ThànhTên gọi các phường Việt Nam thuộc
- để dànhGiữ lại, không dùng ngay.
- thi hànhLàm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.
- tạo thànhLàm nên, gây nên.
- chữa lànhSự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về t…
- cấu thànhThành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số.
- học hànhHọc nói chung.
- mànhThuyền buồm lớn.
- rành(Ph.) (Id.) . Rõ. Nói từng tiếng.
- đồng hànhCùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.
- bànhGhế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.
- cànhNhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.
- bộ hànhĐi bộ.
- ghế bành(Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.
- hệ điều hànhPhần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trun…
- thịnh hànhRất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.
- du hànhĐi chơi xa.
- tranh giànhGanh nhau để chiếm lấy phần lợi.
- ban hànhCông bố và cho thi hành.
- bảo hành(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu c…
- chuyên ngànhthuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc côn…
- hiện hànhĐang được thi hành.
- sànhĐất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men.
- đànhMiễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được.
- bạo hànhHành vi bạo ngược.
- hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.
- phước lànhxem phúc lành.
- tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiề…
- Thuận ThànhMột huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- trànhNghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
- tu hànhTách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn…
- tốt lànhThuận lợi, may mắn.
- Yên ThànhMột huyện T. Nghệ An, Việt Nam.
- hiền lànhTỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.
- quyền hànhQuyền lực của từng người.
- thoòng dànhNgười Hoa Chợ Lớn.
- thông hànhGiấy chứng thực cấp cho người đi đường.
- Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Mart…
- cử hànhTiến hành một cách trang nghiêm.
- ngon lành.
- nhập thànhNước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không b…
- sữa đậu nànhMột thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút …
- thập thànhNói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.
- chành ànhTo lù lù trước mắt.
- chấp hànhLàm theo điều do tổ chức định ra.
- cấm thànhNơi vua ở (cũ).
- giá thànhChi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền …
- giấy thông hànhGiấy cấp cho người ta đi đây đi đó.
- hoành hànhNgang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.
- hợp thànhKết hợp lại nhiều bộ phận với nhau.
- khung thànhĐích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả…
- lưu hànhĐưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.
- nội thànhKhu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.
- quànhKhông theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
- rành rànhHết sức rõ ràng, ai cũng thấy.
- sinh thànhĐẻ ra và gây dựng cho.
- Thạch ThànhMột huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997)…
- tâm thànhLòng thành thực.
- tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.
- tự hànhCó khả năng di chuyển do chính mình.
- đại khí vãn thànhLàm cái bát to thì mất nhiều thời gian.
- ấn hànhIn ra và phát hành.
- Ba ThànhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng …
- Chiêm ThànhTên gọi của Chăm Pa, quốc gia cổ của người Chăm tại ven biển miền Trung của Việt Nam.
- họp hànhHọp bàn công việc chung (nói khái quát; thường hàm ý chê)
- khánh thànhMừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
- kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.
- làm lànhTìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.
- ngoại thànhVùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.
- quân hànhHành quân.
- song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.
- tròng trànhỞ trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.
- tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.
- yên lànhYên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.
- đậu nành(Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.
- độc hànhDi chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.
- ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện…
- bất thànhkhông thành.
- chành bành(Phương ngữ) Ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo.
- cận thànhCó khoảng cách gần sát với khung thành.
- giọt sànhLoài sâu bọ có cánh giống châu chấu.
- khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.
- kiền thànhCung kính một cách thực lòng.
- lanh tanh bành(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- lão thànhCao tuổi và có nhiều kinh nghiệm về việc đời.
- lòng thànhÝ nghĩ thành khẩn và tha thiết.
- lũy thànhBờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.
- lộng hànhHành động lấn quyền người khác.
- mát lànhCó tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.
- ngọn ngànhĐầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).
- ngọt lànhTốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.
- pháo tự hànhLoại pháo được lắp trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để yểm trợ hỏa lực cho xe tăng và bộ bi…
- rõ rành.
- sao đànhSao nỡ tâm như vậy.
- tam bànhCơn tức giận của người đàn bà.
- tan tànhVỡ nát tung ra.
- tanh bànhỞ tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.
- thân hànhTrực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm.
- thừa hànhLàm theo lệnh trên.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.