Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “u” (194)
- phụVợ.
- mụTừ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
- vụMùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.
- dụng cụĐồ dùng để làm việc.
- ví dụTừ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước …
- hấp thụ(Hoá học) Thu hút các chất từ hỗn hợp khí, bởi các chất rắn hay chất lỏng.
- dịch vụCông việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được t…
- nhiệm vụCông việc phải gánh vác.
- phục vụLàm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.
- ụMô đất cao.
- dụLời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.
- nghĩa vụViệc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
- trụCột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái.
- chức vụNhiệm vụ tương ứng với chức.
- công cụĐồ dùng để lao động, sản xuất.
- nhạc cụDụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...
- hưởng thụHưởng những tài sản do cha mẹ để cho.
- tiêu thụBán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
- vũ trụKhoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.
- cảm thụ(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.
- cụNgười sinh ra ông bà.
- gụ(Đph) .
- ngụỞ, cư trú.
- tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.
- tụHọp lại, đọng lại một chỗ.
- đoàn tụSum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.
- nụ(Thực vật học) Búp hoa chưa nở.
- thí dụĐiều nêu ra để minh họa.
- tài vụCông việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí ngh…
- lãnh tụNgười có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể …
- nghiệp vụkĩ năng, biện pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghề
- nhạc phụ(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.
- sư phụTừ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạ…
- sụPh. Lắm, nhiều.
- thương vụCông việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.
- ngày vũ trụ(Thiên văn học) .
- phủ dụVỗ về, an ủi.
- thúc phụChú ruột.
- thực thụCó một chức vụ đã được chính thức hóa.
- tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.
- tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có…
- úy dụNói lời an ủi, thăm hỏi.
- ẩn dụMột hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng …
- bà mụNgười đàn bà làm nghề đỡ đẻ theo kinh nghiệm dân gian.
- bụMập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.
- chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.
- hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.
- hấp phụHoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất kh…
- hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.
- nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.
- thụ(Nghĩa chỉ trong từ ghép Hán-Việt) Cây.
- đụHành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như địt, chịch, xoạc, phang, nện,v.v.
- Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.
- chiến cụKhí giới, dụng cụ trong chiến đấu.
- công vụXem công việc
- cột trụCột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.
- giáo vụBộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.
- phi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.
- quy tụ(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.
- quân cụDụng cụ quân sự.
- quả phụNgười đàn bà góa chồng.
- quốc phụNgười được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong …
- tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.
- trú ngụỞ, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.
- tác vụcông việc
- tự phụTự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.
- chính vụViệc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.
- cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.
- khụNói già yếu quá.
- kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.
- mật vụKẻ làm công việc do thám.
- tích tụTập trung chứa chất lại.
- Yên PhụMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.
- đậu phụMón ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.
- chiếu dụTờ chiếu viết lời huấn dụ của hoàng đế.
- dâm phụĐàn bà ngoại tình.
- gia cụVật dụng trong nhà, đồ nội thất.
- giàu sụRất giàu.
- hụ(Ph.) . Như hú (thường nói về tiếng còi).
- nghĩa phụBố nuôi.
- nhã dụuyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể g…
- sương phụ.
- thường vụNói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.
- thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng…
- truyền thụTruyền lại tri thức, kinh nghiệm cho người nào đó.
- Ấn ĐụẤn Độ.
- bám trụBám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằ…
- báo vụNhiệm vụ nhận và phát điện báo.
- chiêu dụDụ dỗ người về với mình.
- châu thụCây gặp nhiều ở vùng núi cao miền bắc Việt Nam (Sa Pa, Tam Đảo), thân nhỡ cao 1,5-3m, phâ…
- con vụNhư Con quay.
- công trình phụPhần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v.
- cư ngụxem ngụ cư
- cảng vụCơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.
- doanh cụvật chất hậu cần sử dụng phục vụ trong địa bàn của các lực lượng vũ trang.
- dê cụNgười già mà có tính ham mê sắc dục.
- gối vụTrồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một diện tích đang trồng vụ cây sắp sửa được th…
- hàm thụNói học bằng cách gửi thư, tức là người dạy gửi giáo trình cho người học, còn người học g…
- hàng không vũ trụKhoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.
- học cụĐồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu.
- học vụBộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trườ…
- khí cụĐồ dùng để làm việc.
- kinh cụSợ hãi.
- máy công cụMáy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ.
- ngoa dụHình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.
- ngoại phụThêm vào ngoài cái chính.
- ngưng tụ(Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.
- phúng dụToàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một …
- phụng vụhoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.
- quần tụGom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.
- sù sụTiếng ho trầm và dai dẳng.
- sư cụNhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.
- thiếu phụNgười phụ nữ trẻ đã có chồng.
- thuế vụCông việc thu thuế.
- thân phụCha (không dùng xưng hô).
- thắng phụĐược và thua.
- thời vụThời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, n…
- tiếp thụNhận được từ người khác trao cho.
- Tăng NhụThượng Hữu Lục.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.