Vần "iêu"
65 âm tiết · 1.065 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -u
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| biêu | biêubiếubiềubiểu |
| chiêu | chiểuchiềuchiếuchiêu |
| diêu | diêudiếudiềudiễudiệu |
| hiêu | hiệuhiểuhiếu |
| kiêu | kiệukiểukiềukiếukiêu |
| khiêu | khiếukhiêu |
| liêu | liệuliễuliềuliếuliêu |
| miêu | miễumiểumiềumiếumiêu |
| niêu | niêuniệu |
| nghiêu | nghiêu |
| nhiêu | nhiêunhiềunhiễu |
| phiêu | phiếuphiêu |
| riêu | riêuriếu |
| siêu | siêu |
| tiêu | tiếutiềutiểutiễutiệutiêu |
| thiêu | thiệuthiểuthiềuthiếuthiêu |
| triêu | triệutriềutriêu |
| xiêu | xiêuxiều |
| điêu | điêuđiếuđiềuđiểuđiệu |
Từ hai tiếng có vần "iêu"
giới thiệuđiều kiệnphản chiếubiểu diễnđiều trịđiều khiểntiêu đềđiều hòaphiêu lưubiểu hiệnbiểu thịhiểu lầmtiêu chuẩnbiểu tìnhbao nhiêutriệu chứngbiểu tượngđiều tratiểu thuyếtđiều hànhsiêu thịtiêu cựctài liệuđiều khoảntín hiệudấu hiệugiai điệudanh hiệubỏ phiếuhiệu quảmục tiêubiểu mẫucó điềubiểu quyếtthiếu niêndữ liệuhiệu trưởngthương hiệumiêu tảnguyên liệuhiệu suấthộ chiếunhãn hiệugiọng điệuchiều caochiếu sángđại biểunhịp điệubuổi chiềuchi tiêucổ phiếuđiều tiếtchiều dàikhiêu vũtiêu thụtìm hiểukí hiệuchiều rộngvật liệukiêu ngạo