Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ên” · 45 âm tiết, 265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ên” (126)
- lênDi chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.
- bênMột trong hai nơi đối với nhau.
- đếnChỉ giới hạn.
- nênCần làm.
- nềnMặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở.
- trênở bề mặt cao nhất
- bếnVùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè.
- đềnNơi vua ngự ngày xưa.
- tênĐoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung…
- nhệnĐộng vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi.
- mềnCái chăn để đắp.
- quênKhông biết hơn nữa, không nhớ nữa.
- cây nếnTừng thỏi nến dùng để thắp.
- nếnĐồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi.
- đi lênChuyển động đến nơi cao hơn
- đặt tênĐịnh cái tên để gọi.
- dựa trênlà từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác.
- mũi tênVũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.
- trở nênHóa ra, thành ra.
- đi đếnCó tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.
- nâng lênhành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên
- nệnĐập mạnh vào một vật.
- nổi lênXuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.
- rênKêu khừ khừ khi đau ốm.
- bềnChắc chắn, lâu hỏng.
- phông nềnPhần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó.
- bề trênĐịa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.
- ký tênxem kí tên
- mạng nhệnLưới do nhện giăng tơ để bắt mối.
- trìu mếnÂu yếm quấn quýt.
- nói lênBiểu lộ rõ rệt.
- sếnLoài cây to cùng họ với cây vú sữa, gỗ tốt, không mọt, dùng để làm nhà hoặc đóng đồ đạc.
- trồi lênXuất hiện từ ở dưới lên trên.
- bệnKết nhiều sợi thành thứ cần dùng.
- quý mếnYêu mến và kính trọng.
- rềnDẻo đều.
- sềnxem đại gia
- trở lênTừ đó lên trên.
- kế bênXem gần
- kềnKim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ.
- làm nênTrở thành người có danh vọng.
- nhà trênNhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.
- tròng tênMang tên, đội tên người khác.
- yêu mếnCó tình cảm thân thiết, thích gần gũi.
- dênChi tiết máy nối liền giữa pít tông và trục khuỷu (cốt máy), có nhiệm vụ thay đổi chuyển …
- hên(Hoặc d.) . (ph.). May, gặp vận đỏ.
- kền kềnLoài chim dữ, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu trọc, hay ăn xác chết.
- lãng quênKhông còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.
- mếnYêu thích.
- thốt lênxem than
- đa nền(Máy tính) Chỉ các phần mềm, phương pháp hay khái niệm được cài đặt và vận hành trên nhiề…
- đỡ lêngiúp người nào đó đứng lên
- hếnĐộng vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được.
- không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.
- long đềnThiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng…
- thân mếnCó quan hệ tình cảm quý mến.
- thắng dềnMón bánh trôi của tỉnh Hà Giang làm từ gạo nếp có nhân đỗ xanh, vừng, dừa ăn kèm nước đườ…
- độ bềnKhả năng chịu đựng sự bào mòn, áp lực hoặc hư hỏng kéo dài nhưng vẫn đảm bảo đặc tính ban…
- bay lênXem bay và lên
- dưng lênĐưa lên
- ghi tênBiên tên vào danh sách.
- hổn hểnNói thở mạnh và mệt nhọc.
- MênMaine (một tiểu bang của Hoa Kỳ).
- mình ên(phương ngữ Nam Bộ gốc Khmer) một mình, trơ trọi, đơn độc, côi cút, mồ côi.
- nghểnVươn cao cổ lên.
- phênĐồ đan bằng tre, nứa, cứng và dày, dùng để che.
- phễnĐánh đòn trẻ con.
- quệnDính bết.
- sênLoài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm.
- sức bền(Cơ học) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường …
- thương mếnTình cảm thương yêu, gắn bó.
- vững bềnKhông thể lay chuyển.
- bánh trứng nhệnBánh trứng nhện là một loại bánh ngọt giòn, có hình dạng nhỏ, dẹt, thường dùng ăn vặt. Th…
- câm như hếnKhông nói gì.
- giềnxem dền
- kéo lênXem nâng lên
- kính mếnKính trọng và mến yêu.
- kể trênĐã nói, đã ghi ở bên trên.
- mo lênBài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan …
- mố bênVật xây dựng có hình khối trụ bằng bê tông, đá, gạch nằm ở hai đầu đập hoặc cầu cạnh hai …
- đôi bênHai phía, hai bên, hai đảng phái.
- đứng tênCó danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhi…
- ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.
- bển(Miền Nam Việt Nam) Bên ấy.
- bờ bếnBờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát).
- cũng nênTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định.
- cảm mếnQuí mến vì cảm phục.
- hình nềnHình ảnh làm nền cho màn hình nền của máy tính.
- khi nênLúc gặp vận.
- khố bệnKhố vá đụp nhiều lần.
- kí tênTự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn …
- lâu bềnLâu dài và bền vững.
- mặt bên(Toán học) Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.
- nghễu nghệnNói dáng ngồi ngất nghểu ở chỗ cao.
- rù quến(Từ địa phương Nam bộ) Quyến rũ.
- sang tênThay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.
- tay trênTrước người khác để tranh lấy.
- trển(Miền Nam Việt Nam) Trên ấy.
- Tử Văn đốt đềnTruyền kỳ mạn lục.
- ộn ệnNặng nề, chậm chạp trong dáng đi.
- bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).
- chơi tới bếnNhư chơi hết mình.
- chấm phạt đềnĐiểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.
- có chí thì nênCó kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất th…
- cú phạt đềnxem quả phạt đền
- Cầu DềnMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- dếnMặc vào người.
- kế đếnTiếp theo ngay sau.
- lòng tênÝ nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.
- lển nghểnLổn nhổn, lỉnh kỉnh.
- màng nhện(Miền Trung, miền Nam Việt Nam)
- mạ kềnPhủ lên bề mặt vật liệu (thường là thép, đồng, nhôm...) một lớp kim loại niken.
- nhão nhệnMềm mại quá thể.
- nhông sênxem nhông xích.
- nhồi lênXem nổi lên
- nẫng tay trênChiếm trước mất phần của người khác.
- phạt đềnPhạt cầu thủ phạm lỗi nặng ở sát khung thành người đó bằng cách cho đối phương đá trực ti…
- quạt sênQuạt ly tâm công nghiệp chuyên sử dụng để hút khói, hút mùi, hút bụi, hút hơi nóng và cấp…
- rau giềnLoài rau lá nguyên, hoa họp thành bông ở đầu cành, có lắm loài như giền cơm, giền tía.
- rác rếnRác rưởi.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.