Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôc”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ôc” · 39 âm tiết, 623 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ôc” (180)
- ốcLoài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.
- gốcPhần dưới cùng của thân cây.
- bốcCốc đựng bia khoảng 1/4 lít.
- dốcĐoạn đường lên rất cao.
- Hàn QuốcMột quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên.
- tốc(Kng.; kết hợp hạn chế) . độ (nói tắt).
- xốcBè lũ kẻ xấu.
- ngốcKém, không thông minh trong xử sự, suy xét vấn đề.
- quốcĐất nước.
- hốcChỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất.
- nguồn gốcNơi từ đó nảy sinh ra.
- ngũ cốcTừ chỉ chung năm loài cây có hạt dùng để ăn là.
- vương quốcNước có người đứng đầu là vua.
- mốcCọc cắm để phân địa giới.
- Trung QuốcThuộc về Trung Quốc.
- tổ quốcĐất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tìn…
- giám đốcNgười đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệ…
- ngu ngốcRất ngốc (nói khái quát).
- bản gốcBản xuất hiện được ghi chép hoặc viết lần đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra c…
- toàn quốcCả nước.
- đế quốcNước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.
- khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để…
- đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.
- giốcTù và.
- lốcThứ lúa trồng ở chỗ cạn.
- thống đốcViên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.
- vận tốclượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.
- đinh ốcĐinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.
- Anh QuốcLà một nước ở châu Âu
- thốcMạnh và nhanh.
- trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.
- đô đốcCấp quân hàm cao nhất của hải quân nhiều nước.
- chốcBệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em.
- cường quốcNước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế.
- mất gốcCắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.
- nốcThuyền nhỏ.
- cao tốcnghĩa là chỉ cái gì đó với tốc độ rất nhanh
- gió lốcGió thổi mạnh và xoáy tròn.
- trốcĐầu, phía trên.
- vốcLượng chứa trong lòng bàn tay khi.
- hứa quốcHứa hẹn sẵn sàng dâng mình cho tổ quốc.
- kim ốcNhà vàng, nơi cung điện.
- phốcNói đá mạnh.
- thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.
- thảm khốcGây tai hại lớn.
- tàn khốcĐộc ác, gây thiệt hại lớn.
- tăng tốc(Khẩu ngữ) Tăng tốc độ (nói tắt).
- xuống dốcĐi xuống nhanh chóng.
- kinh quốcKinh đô, thủ đô của một quốc gia.
- Liên Hợp Quốc.
- ngoại quốcNước ngoài.
- quân quốcViệc quân sự và quốc gia.
- thế ỷ dốc(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.
- tâng bốcNói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.
- đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.
- đại công quốcMột quốc gia cai trị bởi một đại công tước hay nữ đại công tước đứng đầu.
- Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.
- đảo quốcQuốc gia nằm trên một đảo hoặc một quần đảo.
- ỷ dốcDựa vào, giúp nhau.
- cao ốc(Phương ngữ) nhà cao tầng.
- công quốcNước do một công tước đứng đầu ở châu Âu thời phong kiến.
- người Trung Quốclà người sinh sống tại Trung Quốc
- tiếng Hàn Quốcxem tiếng Hàn
- tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ ph…
- ái quốcYêu nước.
- công cốclàm khó nhọc mà chẳng được gì (nói khái quát)
- gia tốcĐộ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyển động.
- giám quốcNgười thay mặt vua trông coi việc nước khi vua vắng mặt.
- há hốc(Kng.) . Há rất to.
- mấy chốcKhông lâu.
- phòng ốcNhà cửa.
- rốcGầy đi một cách nhanh chóng.
- sơn cốcNơi hiểm trở.
- thần tốcHết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh).
- thở dốcThở mạnh và nhanh khi mệt quá.
- thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.
- ăn bốcĂn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.
- chữ Trung Quốcxem chữ Hán
- cấp tốcRất nhanh để tranh thủ thời gian.
- giảm tốc(Khẩu ngữ) Giảm tốc độ (nói tắt).
- hưng quốcXây dựng đất nước phồn vinh, hưng thịnh.
- hỏa tốcRất gấp, không được phép chậm trễ.
- lương sư hưng quốcNgười thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.
- mẫu quốcTừ của các dân tộc thuộc địa gọi quốc gia đang cai trị trên thực tế.
- Phú QuốcThành phố đảo thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- quản đốcNgười trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy.
- tù trưởng quốcLiên minh chính trị bộ lạc.
- tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.
- vạn quốcTất cả các quốc gia trên thế giới.
- đai ốcVật bằng kim loại, có một lỗ có ren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.
- đôn đốcThúc bách ai làm gì cho hữu hiệu.
- địa ốcxem bất động sản
- biến tốcLàm thay đổi tốc độ.
- bít đốcPhần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà.
- bản quốcNước của mình hoặc của người đang được nói đến (phân biệt với các nước khác).
- chính quốcNước đế quốc thực dân, được xét trong quan hệ với nước thuộc địa của nước đó.
- chứng cứ gốcChứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà k…
- cố quốcTổ quốc quê hương nơi đã xa cách từ lâu.
- cộc lốc(Cách nói năng) Ngắn, cụt và trống không, gây cảm giác thiếu lễ độ.
- gai ốcNốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.
- già cốc"Già cốc đế" nói tắt.
- hộc tốcNhanh quá, gấp gáp, vội vã.
- khô không khốcNhư khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- khô khốcKhô cứng lại.
- Liên Hiệp QuốcLà tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới, được thành lập vào ngày 24 tháng 10 năm 1945, đặt t…
- lông lốcQuay lăn đi.
- lập quốcXây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền.
- lốc nhốcPh. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại.
- mông mốcHơi có mốc.
- nấm mốcNấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
- oan khốc.
- thuộc quốcNước lệ thuộc vào nước khác.
- trôn ốcPhần cuối và nhọn của vỏ ốc.
- trống hốcRỗng, không có gì bên trong.
- tuột dốctụt dốc
- tức tốcMau, gấp lắm.
- vong quốcMất đi tổ quốc.
- vệ quốcBảo vệ tổ quốc.
- ông đốc(Từ cũ, nay ít dùng)
- đường xoắn ốcĐường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo …
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.