Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôi”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ôi” · 92 âm tiết, 1.247 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ôi” (139)
- tối(Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.
- khối(Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
- thốiCó mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.
- đầu mốiĐầu sợi dây.
- nói dốiNói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.
- bốiHạng người; lớp người; thế hệ.
- từ chốiKhông chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.
- cốiĐồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.
- phân phối(Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của mộ…
- đốiChống lại, chọi lại.
- gốiĐồ dùng để kê đầu khi nằm.
- rốiMúa rối, nói tắt.
- tương đốiCó so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.
- bối rốiLúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.
- nốiLàm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.
- bóng tốiPhần không gian không có ánh sáng rọi tới.
- dốiKhông thực.
- lừa dốiDùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.
- mốiĐầu chỉ, đầu dây.
- tuyệt đốiHoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.
- buổi tốiThời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.
- rắc rốiCó nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, kh…
- đầu gốiMặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi.
- giả dốiKhông đúng sự thật.
- hối(Ph.) . Nhanh cho kịp.
- manh mốiĐầu đuôi một sự việc.
- ốiThuộc về những màng bọc thai.
- phản đốiChống lại, không tuân theo, nghe theo.
- chốiKhông nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.
- kết nốiLàm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.
- quấy rốiLàm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.
- xốiMáng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau.
- chi phốiCó tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.
- con rốiĐồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay đ…
- câu đốiCâu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.
- số khốiTổng số proton và neutron trong một nguyên tử.
- bê bốiỞ vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả.
- phá rốiGây mất trật tự.
- lốiĐường người ta theo để đi.
- vô đốiKhông có đối thủ.
- điều phốiTập trung hóa sự kiểm tra và điều khiển tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm đảm bảo…
- bảo bốiVật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.
- cân đốiHợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.
- trốiChán đến nỗi không kham được nữa.
- u tốiMờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.
- đen tốiKhó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.
- đường lốiĐường đi lại (nói khái quát).
- chập tốiLúc trời mới bắt đầu tối.
- hôi thốiHôi và thối nói chung.
- phân khốiCentimet khối.
- hậu bốiNgười thuộc thế hệ sau.
- thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượn…
- tiền bốiNgười thuộc lớp trước mình.
- tức tốiBực bội vì ghen ghét.
- giềng mốiĐầu mối chính (nói khái quát)
- kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offs…
- la lốiLớn tiếng phản đối hoặc rêu rao.
- làm rốiLàm ồn ào, mất trật tự.
- mai mối(Id.) . Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).
- máng xốiMáng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.
- mét khốiĐơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài.
- vật chất tối(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện t…
- bánh gốiBánh nhân thịt, miến, v.v., bọc trong vỏ bột gói giống như cái gối hình bán nguyệt có riề…
- chống đốiHành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý.
- cây cốiCây (nói khái quát).
- giốiNhư trối.
- lề lốiCách thức đã quen.
- nhức nhốiNhức dai dẳng.
- sám hốiĂn năn, hối hận về tội lỗi của mình.
- thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.
- vàng ốiCó màu vàng đậm và đều khắp.
- đêm tốiĐêm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ánh sáng.
- đồng bốiNgười cùng một thế hệ.
- ứng đốiĐối đáp nhanh.
- bó gối(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy …
- bức bốitừ diễn tả cảm giác khó chịu, không bình thường trong người
- cầu nốiCái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng…
- gian dốiDối trá, không thật.
- giao phốixem giao cấu
- gây rốiGây mất trật tự nơi công cộng.
- hấp hốiỞ trạng thái sắp tắt thở, sắp chết.
- áo gốiVỏ bọc ngoài chiếc gối.
- buồng tốiBuồng kín trong khí cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vào khi khí cụ hoạt động.
- bánh mì gốiBánh mì hình khối chữ nhật, rất mềm.
- bảng cân đốiBảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng …
- cha truyền con nốiNói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị.
- chày cốiVí sự bướng bỉnh, liều lĩnh, chẳng kể gì đến lí lẽ, phải tráI.
- chăn gốiNói vợ chồng ăn ở với nhau.
- cãi chày cãi cối(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.
- cấp phốiVật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo …
- giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nế…
- gạch nốiDấu gạch ngang ngắn '-' thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của một từ đa …
- gỡ rốiLàm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường.
- khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.
- khuấy rốiLàm huyên náo, mất trật tự.
- móc nốiBắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật, mờ ám.
- múa rốiThuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.
- ngu tốiHoàn toàn thiếu trí khôn.
- pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.
- ráp nốiNối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.
- rẻ thốiRất rẻ, hoàn toàn không đáng kể.
- sẩm tốiLúc vừa mới tối.
- số đốiSố có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.
- sớm tốiSuốt ngày.
- thôi thốiHơi thối.
- tiểu đốiVế đối của một câu thơ, câu văn.
- í ốiCó tiếng la lớn của nhiều người lẫn vào nhau, nghe không rõ ràng.
- đầu tắt mặt tốiTình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ng…
- đứt nốiBị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.
- bấy nay giả dốiGiấu tên họ không nói thực việc mình.
- Bến GốiVũng được tạo ra do bán đảo Hòn Gốm nhô ra chắn biển, một mặt thông với vũng Hòn Khói, mộ…
- bửu bốixem bảo bối.
- cá đốiCá nước lợ đầu rộng và bằng, thân tròn dài.
- Cự KhốiMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- giăm cốiMảnh gỗ mỏng nhỏ, dùng để đóng vào thớt cối xay thóc.
- giường mốixem giềng mối
- hàng lốiSự sắp xếp các vật thành đường thẳng, đường ngang.
- họng cốiLỗ ở giữa cối xay để tra ngõng cối.
- khớp gốiPhần nằm giữa xương đùi và xương ống chân, gần với xương bánh chè.
- kết hốiHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại t…
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.