Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôi”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ôi” · 92 âm tiết, 1.247 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (92)
Từ có tiếng cuối vần “ôi” (602)
- lầm lộiCó nhiều bùn lầy bẩn thỉu.
- lần hồiP. Dần dà qua ngày tháng.
- lặn lộiĐi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.
- lồi lồiTrơ lì, tỏ ra ngông nghênh, không biết hổ thẹn, không chịu nghe lời ai khác.
- lụt lộiBị ngập nước.
- lứa đôiNói trai gái tương xứng với nhau.
- Mang đao tới hộiTam quốc chí.
- móc nốiBắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật, mờ ám.
- múa rốiThuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.
- mấy nỗiKhông bao nhiêu, không bao lâu.
- mềm môiNói đã uống rượu, vui miệng cứ uống mãi.
- ngu tốiHoàn toàn thiếu trí khôn.
- ngán nỗiTừ biểu thị nỗi niềm chán nản.
- nhàn rỗiThong thả, rỗi rãi, không bận rộn.
- nhập nộiĐưa từ nước ngoài vào.
- nên nỗiGặp phải tình cảnh không hay.
- nông nổiHời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.
- nước chảy bèo trôiVí thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việ…
- nước nôiNước dùng hằng ngày nói chung.
- nực nộiNóng bức.
- pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.
- phải rồiĐúng như vậy.
- phụ trộiThêm vào, nhiều hơn mức bình thường.
- quy hồiTrở về.
- quốc nộiỞ trong nước, thuộc phạm vi trong nước.
- ráp nốiNối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.
- rẻ thốiRất rẻ, hoàn toàn không đáng kể.
- rửa tộiLàm phép cho một người, theo thiên chúa giáo.
- sao đổi ngôiThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất…
- sẩm tốiLúc vừa mới tối.
- số đốiSố có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.
- sớm tốiSuốt ngày.
- sứt môiNói môi có tật để hở răng.
- tay đôiHai người với nhau, hai đơn vị với nhau.
- thu lôiDụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một n…
- thôi thốiHơi thối.
- thương ôiThán từ dùng để tỏ sự đau xót.
- thục tộiChuộc tội.
- tinh khôiHoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tư…
- tiểu đốiVế đối của một câu thơ, câu văn.
- trau giồiBồi bổ cho hay, cho tốt, cho giỏi hơn.
- triệt hồiRút về hẳn.
- trình gỡ lỗiChương trình máy tính giúp tìm kiếm và loại bỏ lỗi trong chương trình khác.
- trẩy hộiĐi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)
- tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
- tổng hộiTổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.
- tử tộiKẻ phạm vào tội chết.
- êu ôiTừ biểu thị ý ghê tởm.
- í ốiCó tiếng la lớn của nhiều người lẫn vào nhau, nghe không rõ ràng.
- điện môiChất có tính cách điện.
- đá vôiThứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi.
- đánh vu hồiĐánh vòng.
- đại lượng không đổiĐại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.
- đất bồiĐất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.
- đầu tắt mặt tốiTình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ng…
- đẹp đôi(đôi trai gái) cân xứng với nhau.
- đền tộiBị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.
- đối nộiĐường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.
- đứt nốiBị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.
- ối chao ôiThán từ dùng để tỏ sự đau đớn, sự thất vọng.
- a đây rồiTìm ra điều gì đáng ngạc nhiên lắm vô cùng.
- An HộiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- An NộiMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.
- biệt động độiĐơn vị lực lượng vũ trang được biên chế và trang bị gọn nhẹ, chuyên hoạt động riêng lẻ, v…
- bãi bồiĐất do phù sa bồi nên.
- bì phấn với vôiVí sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với…
- Bình LôiChữ trong Kinh thi nói con cái nhất nhất đều bẩm thụ ở cha mẹ, cũng giống như ve rượu con…
- bình độiĐơn vị cơ sở, như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập, thuộc các quân chủng, binh chủng.
- bấy nay giả dốiGiấu tên họ không nói thực việc mình.
- bầy tôiNgười ở trong cương vị làm tôi.
- Bến GốiVũng được tạo ra do bán đảo Hòn Gốm nhô ra chắn biển, một mặt thông với vũng Hòn Khói, mộ…
- bồ côi.
- bồ hôiMồ hôi.
- bửu bốixem bảo bối.
- chim hát bộixem chim phường chèo
- chim mồiChim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy.
- chiêu hồiChiêu dụ người của đối phương bị bắt hoặc tự từ bỏ đối phương theo về với mình, và sử dụn…
- chuộc lỗiXem chuộc tội
- Chánh HộiMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- chánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩ…
- Châu HộiMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chén mồiChén bằng đồi mồi.
- chót lưỡi đầu môiXem đầu môi chót lưỡi.
- chương hồiCách phân chia các phần nội dung theo mốc thời gian trong tiểu thuyết của Trung Quốc.
- cá đốiCá nước lợ đầu rộng và bằng, thân tròn dài.
- cái nồiXem nồi
- câu mồiXem câu
- cố đấm ăn xôiCố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi, hi vọng điều gì.
- của nổiCủa cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.
- Cự KhốiMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- danh tôiDanh của kẻ tôi tớ.
- dân chủ xã hộiHệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do,…
- dường lôiNhư sấm sét đánh.
- dầu hôi.
- già cỗiCằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.
- giăm cốiMảnh gỗ mỏng nhỏ, dùng để đóng vào thớt cối xay thóc.
- giường mốixem giềng mối
- giấy bồiGiấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp.
- giấy bổiGiấy thô làm bằng rơm.
- giằn giỗixem dằn dỗi
- góc lồiGóc nhỏ hơn 1800.
- gương cầu lồiGương cầu có mặt phản xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu.
- gỡ tộiDùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội.
- hàng lốiSự sắp xếp các vật thành đường thẳng, đường ngang.
- húng dổiThứ húng lá nhẵn và dài, thường ăn với tiết canh và thịt chó.
- hương hộiHội đồng tộc biểu ở làng do thực dân Pháp lập ra thời Pháp thuộc.
- hạc nộiChim hạc ở ngoài đồng nội.
- hạt dổiHạt của cây dổi có tên khoa học Michelia tonkinensis A.Chev, dùng làm gia vị chấm thịt lu…
- hề mồiVai hề trong chèo cổ, tay cầm mồi lửa vừa múa vừa hát.
- họng cốiLỗ ở giữa cối xay để tra ngõng cối.
- hỡi ôiTừ chỉ một ý than tiếc.
- khép tộiXem kết án
- khôiCây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm…
- khúc nôiNỗi niềm, sự tình.
- khẩu độiNhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường là pháo cao xạ.
- khớp gốiPhần nằm giữa xương đùi và xương ống chân, gần với xương bánh chè.
- kèn đôiThứ kèn có hai ống.
- kết hốiHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại t…
- liên kết đôiCộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π…
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.