Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ương”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ương” · 83 âm tiết, 2.081 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ương” (268)
- đường(Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.
- trườngNơi học tập.
- môi trườngChất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.
- bất thườngKhông được bình thường.
- phườngKhu, xóm của những người cùng nghề (cũ).
- thườngCó sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy.
- thiên đườngNơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi …
- nhườngChịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn.
- khác thườngĐặc biệt, không bình thường.
- thông thườngThường có, thường thấy ở nhiều nơi.
- coi thườngXem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.
- lườngĐồ dùng để đong.
- bình thườngKhông có gì khác thường và đặc biệt cả.
- giườngĐồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm.
- thị trườngNơi tiêu thụ hàng hóa.
- tườngBộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
- tầm thườngHết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
- công trườngNơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.
- cường(Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) mạnh.
- dường(Cn. nhường) Hầu như.
- lập trườngChỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề.
- quảng trườngKhu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.
- bồi thườngĐền bù những tổn hại đã gây cho người ta.
- con đườngĐoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc…
- hiện trườngNơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó.
- kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; n…
- phi thườngĐặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.
- nhà trườngTrường học.
- tăng cườngLàm cho mạnh thêm, nhiều thêm.
- đo lườngViệc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì …
- chiến trườngNơi diễn ra các cuộc chiến đấu.
- hậu trườngPhía sau sân khấu.
- học đườngTrường học.
- hội trườngNơi hội họp có thể chứa nhiều người.
- lẽ thườngchỉ chuyện gì đó bình thường, không có gì khác biệt
- MườngMột dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bìn…
- sở trường(Hoặc t.) . Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.
- thường thườngNhư bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không q…
- khinh thườngCó thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.
- phố phườngPhố và phường (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi thành thị.
- siêu cườngMạnh hơn hẳn.
- vũ trườngNơi được xây dựng, thiết kế để dành riêng cho việc khiêu vũ.
- dị thườngKhác thường.
- kiên cườngCó khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.
- nghê thườngXiêm có nhiều màu sắc như sắc cầu vồng.
- ngày thườngNgày không phải ngày tết, ngày nghỉ.
- ngọc đườngNhà giàu sang.
- thất thườngKhông đều, lúc thế này, lúc thế khác.
- tình trườngCõi tình.
- Vĩnh TườngMột huyện T. Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- báo tườngBáo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, ma…
- dọc đườngTrong quá trình đi trên đường.
- dọn đườngSửa sang đường cho sạch sẽ.
- giảng đườngPhòng giảng dạy ở trường đại học.
- liệt giườngNói ốm nặng không ngồi dậy được.
- lên đườngBắt đầu ra đi xa.
- lề đườngHai mép đường, dành cho người đi bộ.
- thói thườngĐiều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải …
- đường trườngĐường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).
- can trường.
- củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đư…
- gia tốc trọng trườngGia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có g…
- giấy dán tườngVật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).
- khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.
- không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.
- ngoan cườngBền bỉ và cương quyết.
- như thườngNhư bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.
- nông trườngNông trường quốc doanh (nói tắt)
- súng trườngSúng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội.
- tinh tường.
- tiểu đườngđái đường (lối nói kiêng tránh)
- vô thường(Phật giáo) Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi.
- đấu trườngNơi diễn ra cuộc thi đấu.
- am tườngHiểu biết tường tận.
- An TườngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- bạn đườngNgười cùng đi đường xa.
- cam đườngCam ngọt, quả trông giống như quả quýt nhưng lớn hơn, vỏ mỏng, khi chín có màu vàng đỏ.
- cao cườngTài giỏi, mạnh mẽ hơn người.
- Cao Đường(Phú) .
- cát tườngVẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.
- giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.
- hoang đườngViển vông, không có thực.
- hùng cườngMạnh, có uy lực.
- hườngNghĩa như hồng.
- hậu đườngNhà sau, nhà trong.
- khiêm nhườngKhiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người…
- lăn đườngKéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.
- lễ đườngNhà cúng tế.
- miếu đườngNơi triều đình nhà vua đóng.
- phú cường(Từ cũ) Giàu mạnh.
- thái bường.
- Trực CườngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Nằm ở phía nam sông Ninh Cơ thuộc …
- tứ đại đồng đườngBốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.
- từ trường(vật lý) Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác …
- Vĩnh TrườngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- xem thườngKhông coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.
- Xuân Trường(Huyện) T. Nam Định, Việt Nam.
- bé đườngNgười phụ nữ trẻ trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người đàn ông lớn tuổi, già…
- bố đườngNgười đàn ông lớn tuổi, thường giàu có, cung cấp lợi ích về vật chất trong mối quan hệ tì…
- công đườngNơi làm việc của quan lại thời phong kiến.
- cương cườngCứng cỏi, mạnh mẽ.
- cương thườngnhững nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).
- nghiêm đườngNgười cha.
- rườngCột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà.
- Tiểu CườngLoài gián.
- võ đườngTrường dạy võ thuật.
- đơn vị đo lườngĐại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.
- An TrườngMột xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- bái đườngGian nhà trước nhà thờ tổ, dùng làm nơi hội họp, lễ bái khi có việc hệ trọng.
- bãi trườngCho nghỉ học một thời gian nhất định.
- bước đườngGiai đoạn trải qua.
- bất tường(Cũ) . Không lành, gở
- chính trườngNơi diễn ra các hoạt động chính trị.
- chườngCố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi…
- cúng dườngCông đức các lễ vật như thức ăn, hoa, hương, nhang đèn, kinh sách, giáo thuyết dâng lên c…
- cầm đườngNhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều …
- cầu đườngCầu cống và đường sá.
- gia cường(Ít dùng)
- Hoa đườngĐời Đường, Thôi Hộ làm chức Ngự sử Phân ty ở Lạc Dương đến dự tiệc ở nhà vị đại thần là L…
- hạ đườngXuống thềm. Chữ trích trong câu nói của Tống Hoằng trả lời vua Hán Quang Vũ. Tống Hoằng đ…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.