Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (12)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (189)
- cửCử nhân nói tắt.
- đối xửThể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.
- giả sửTừ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.
- hoàng tửCon trai vua trong một đế quốc.
- lịch sửQuá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.
- bầu cửXem cuộc bầu cử.
- thửDùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vậ…
- cư xửĐối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.
- thám tửNgười làm việc dò xét trong xã hội cũ.
- bất tửKhông chết.
- nguyên tửPhần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron…
- thư điện tửthư gửi qua mạng.
- tửChết (dùng với ý đùa cợt).
- tự tửTự giết mình.
- xửĂn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
- điện tửxem electron.
- sư tửThú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm.
- sửLịch sử nói tắt.
- xét xửXem xét và xử các vụ án (nói khái quát).
- sinh tửSự sống và sự chết.
- đồng tử(Xem từ nguyên 1) Trẻ em.
- bao tử(Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, cò…
- nhửDùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt.
- phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hạ…
- quân tử(nghĩa cổ) Từ mà người phụ nữ xưa dùng để gọi người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.
- khó xửdiễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gì
- túy sinh mộng tử(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.
- đề cửGiới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu.
- bom nguyên tửThứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những …
- khoa cử(hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.
- máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tín…
- tiểu sửLịch sử tóm tắt về thân thế và sự nghiệp của một người.
- xử tửThi hành án tử hình đối với kẻ phạm tội nặng.
- lượng tử(Vật lý học) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy…
- tiên tửNgười tiên.
- ứng cửTự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.
- bách gia chư tửGọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.
- cuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.
- hoàng thái tửNgười con vua được chỉ định sẽ kế vị.
- khửTrừ bỏ đi, giết đi.
- loạn thần tặc tửTrong thời phong kiến, khi có những quan lại nổi lên chống lại triều đình thì các vua qua…
- phu tử tòng tử(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.
- số nguyên tửSố lượng proton trong hạt nhân của một nguyên tử.
- sử quân tửMột loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần…
- tài tửNgười diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ).
- tân cửĐã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức.
- mệt lửMệt đến nỗi như không cử động được nữa.
- phần tửThành viên, cá nhân.
- quý tửđứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa.
- tiền sửThời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.
- toán tửKí hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học (số, hàm số, vector, v…
- đèn điện tửDụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng ph…
- đệ tửNgười thờ thần hoặc theo một giáo phái nào.
- an tửCái chết không đau đớn.
- Bạch ThửBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.
- kiểm thửViệc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thôn…
- nhân tửBiểu thức có trong phép nhân để tạo thành tích.
- nhạc điện tửMột thể loại nhạc sử dụng các thiết bị điện tử hoặc phần mềm để tạo ra nhạc.
- phân tửPhần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó.
- phụ tử(Từ cũ, nghĩa cũ) Cha con.
- sống thửNam nữ về sống chung với nhau như vợ chồng nhưng không tổ chức hôn lễ hoặc không đăng ký …
- thắng cửGiành phần thắng trong một cuộc tranh cử.
- trưởng sử(cổ) chức quan lớn thời phong kiến, trưởng nhóm giúp việc cho một người quan trọng, như c…
- tác tửPhần tử cảm nhận và phản ứng với môi trường.
- chủng tửHạt giống thực vật.
- công tửCon trai nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến (có thể dùng để xưng gọi).
- cảm tử(Kết hợp hạn chế) Dám nhận lấy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu.
- nghĩa cửCử chỉ, hành động đem lại lợi ích cho quần chúng.
- nữ sửChức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.
- phu tửTừ học trò dùng để tôn xưng thầy học.
- phật tử(Xem từ nguyên 1) Người theo đạo Phật.
- sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)
- sĩ tửHọc sinh đi thi.
- thái tửHoàng tử đã được chọn sẵn để sau này kế vị vua cha.
- vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.
- đích trưởng tửCon trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đí…
- ứng xửThể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khá…
- biên niên sửSử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.
- bại tửXem xả lai
- quyết tửSẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.
- quá lao tửHiện tượng một người tử vong do làm việc quá sức hoặc do những ảnh hưởng nghiêm trọng của…
- quốc sửSử của nước mình.
- tiền điện tửTiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thốn…
- trúng cửĐược bầu.
- túng sửL. Giả dụ như thế.
- đắc cửTrúng cử
- báo tửBáo tin chính thức là (một người) đã chết trong cho thân nhân biết.
- bất đắc kỳ tửCái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên.
- chính sửBộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.
- Chử Đồng TửTruyền thuyết dân gian.
- cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.
- cốt tửVấn đề trọng tâm cần giải quyết gấp.
- dân cửDo nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.
- dã sửMột thể loại sách lịch sử.
- dửNghĩa như nhử.
- khai tửKhai báo cho người mới chết.
- khu xửSắp xếp, phân xử.
- khâm thửCâu chữ được đặt ở cuối câu trong một tờ chiếu của hoàng đế, mang ý nghĩa là kính cẩn thô…
- khỏa tửTên chung chỉ những cây có hạt lộ trần ra ngoài, trái với "bí tử".
- kinh sửKinh điển và lịch sử.
- kiều tửHai thứ cây, cây kiều cao và thẳng có vẻ nghiêm, cây tử lùn và cong có vẻ phục tùng ví là…
- lãng tử(Vch.) . Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó.
- mẫu tửMẹ và con.
- nhừ tửNói đánh đau lắm.
- phá gia chi tửĐứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.
- suy cửTôn và bầu ra.
- thi cửThi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
- thuốc thửChất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.
- thành thửDo vậy, cho nên.
- thông sửLịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.
- thất cửKhông trúng cử.
- thần tửBầy tôi đối với vua, con đối với cha.
- tiến cửGiới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).
- tranh cửhành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mình
- trúng thửBị cảm vì nắng quá.
- trừ khửBỏ đi cho hết.
- tuyển cửBỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.
- tái cửBầu lại một lần nữa.
- tình sửCâu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.
- tạp sửSử ghi chép những việc vặt.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.