Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (202)
- hàngTập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.
- vàngNguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại…
- quàngVòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
- càngChân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, gi…
- ngân hàngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát …
- nhẹ nhàngNhẹ, dễ dàng.
- cửa hàngNơi bán hàng.
- tràngToàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
- làngKhối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị…
- nhà hàngNhà bán và phục vụ ăn uống.
- rõ ràngRất rõ, rất tường tận, cụ thể.
- vội vàngTỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.
- chàng(Id.) . Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ.
- dễ dàngTỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết q…
- dịu dàngÊm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.
- họ hàngNhững người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).
- khách hàngNgười đến mua hàng.
- màngLớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.
- tàngCũ kỹ.
- bàngLoài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.
- đại bàngChim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.
- đầu hàngChấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.
- Mây HàngMây ở núi Thái Hàng, chỉ lòng nhớ cha mẹ.
- nàngNgười phụ nữ trẻ.
- sàngĐồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch …
- sẵn sàngỞ trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.
- vững vàngCó khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái qu…
- xếp hàngĐứng thành hàng theo thứ tự.
- tàng tàngNgà ngà say.
- đặt hàngĐưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.
- anh chàngNgười trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)
- gọn gàngCó vẻ gọn (nói khái quát).
- mở hàngNói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.
- ngày càngMỗi ngày một tăng thêm.
- viện bảo tàngNơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.
- gàngĐồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ.
- ràngBuộc chặt bằng nhiều vòng.
- đàng(Từ địa phương, Trung Bộ) xem đường
- dềnh dàngChậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.
- kĩ càngKĩ (nói khái quát).
- máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán b…
- cá vàngMột loài cá nước ngọt nhỏ.
- mơ màngThấy một cách phảng phất trong giấc ngủ.
- giàng(Đph) .
- lai hàngRa hàng.
- lâm sàngNói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thu…
- ngai vàng(Ngr.) Ngôi vua
- quy hàngchịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.
- tứ bàngBốn bên láng giềng.
- gian hàngKhu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.
- kho tàngNơi chứa tiền bạc của cải nói chung.
- kềnh càngNghênh ngang và vướng víu.
- nhỡ nhàngSai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.
- bạn hàngNgười cùng buôn bán.
- chào hàngMời khách mua hàng.
- khăn quàngKhăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.
- muộn màngMuộn nói chung.
- mặt hàngLoại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.
- Nhà VàngTừ chữ "Kim ốc", Nói nhà lộng lẫy dành cho người nhà giàu ở.
- nhịp nhàngĐều và ăn khớp với nhau.
- não cá vàngChỉ một bộ phận của loài cá vàng
- rộn ràngTấp nập, nhộn nhịp.
- sốt vàngBệnh nhiễm vi rút cấp tính do muỗi lây lan, triệu chứng đặc trưng là gây vàng da.
- tiềm tàngỞ trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực.
- boom hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.
- bùng hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.
- chẫu chàngẾch nhái, thân và chi mảnh, dài, nhảy xa.
- Cốc PàngMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- gió vàngGió mùa thu.
- giần sàngDụng cụ làm gạo nói chung.
- không gọn gànglà từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉu
- loét màngBệnh liên quan đến dạ dày hoặc đường ruột.
- lỡ làngBỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.
- ngang hàngCùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.
- ngỡ ngàngCó ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết.
- phũ phàngTàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm.
- Quân Cờ VàngNhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế …
- quỷ nhập tràngHiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.
- sao vàngHình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.
- trá hàngGiả vờ đầu hàng.
- Trảng BàngMột huyện T. Tây Ninh, Việt Nam.
- trễ tràngKhông làm đúng điều đã quy định.
- tứ tử trình làngKhi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiê…
- âu vàngBờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.
- bom hàngĐặt hàng rồi không chịu nhận hàng.
- bản làngCộng đồng dân cư tại các vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.
- cúc vàngCúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.
- Hồng BàngGiai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuy…
- lộ hàngĐể lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.
- mua hànglà hành động mua các món hàng
- quáng quàngHết sức vội vàng, hấp tấp.
- trực tràngĐoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.
- ác vàngMặt trời.
- điệu đàngCó dáng vẻ trông rất điệu.
- bàn tay vàngBàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc …
- bám càngĐi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)
- bánh bàngBánh nhỏ hình quả bàng, làm bằng bột mì, đường và trứng, nướng chín trong lò.
- bò lê bò càngBò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá.
- bảng vàngBảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.
- bẽ bàngĐáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.
- chân hàngĐịa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.
- chạy làngBỏ cuộc giữa chừng, không trả tiền như cam kết khi đang tham gia một thương vụ.
- cà tàngRất tàng, cũ kỹ và chậm chạp.
- dã tràngLoài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.
- dương vây dương càngTỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.
- linh sàngBàn thờ người mới chết.
- làng nhàngMảnh khảnh hơi gầy.
- lân bàngLáng giềng.
- lão làngNgười lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.
- mùa màngVụ gặt hái.
- mối hàngKhách mua bán quen thuộc.
- ngang tàngCó những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.
- ngó ngàngĐể ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định).
- nhuận tràngLàm cho tiêu hóa dễ dàng.
- nhàng nhàngKhông gầy không béo.
- nhộn nhàngỒn ào, vui vẻ.
- quềnh quàngQua loa, cẩu thả.
- ra ràngNói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông.
- rao hàngLàm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.
- rẽ ràngKhoan thai và dễ hiểu.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.