Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “u” (195)
- thu(Nói tắt) Cá thu.
- cuDương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
- xuĐồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào …
- khuKhoảng đất có giới hạn.
- nguPhẩm chất thấp của trí tuệ.
- luĐồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.
- cao suCây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất…
- U(Hóa học)
- suLoài cây leo cùng họ với bầu.
- tru(Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu.
- duLoài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh.
- mùa thuxem thu
- doanh thuToàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.
- phuNgười dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.
- tuNgậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.
- kẹo cao suKẹo dai và có độ đàn hồi như cao su, có thể nhai lâu rồi bỏ bã chứ không nuốt, thường dùn…
- ruHát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.
- nhuDịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp.
- bu(Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
- công phuChuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc si…
- tịch thuThu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.
- bao cao suBao làm bằng cao su hoặc chất dẻo mỏng, dành cho nam giới dùng trong hoạt động tình dục đ…
- phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.
- bánh trung thuBánh nướng và/hoặc bánh dẻo dùng trong dịp Tết Trung Thu.
- guSự ưa thích, sự mến.
- chiến khuKhu vực có chiến tranh.
- chuHành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)
- muChỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.
- su suCây trồng lấy quả, thân leo sống dai, lá to có năm thuỳ, tua cuốn phân nhiều nhánh, hoa v…
- tiếp thuThu nhận lấy.
- trung thuNgày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.
- trượng phuNgười đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến.
- xuân thuCả năm.
- âm uTối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.
- đuĐồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa l…
- mộng duNằm mơ thấy đi chơi.
- nan duKhó chơi.
- phù duSâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.
- trơn truNhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp.
- xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồng
- đại tuSửa chữa lớn (thường nói về các loại máy móc, xe cộ)
- công du(Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra …
- kỳ khuGập ghềnh khó đi.
- ngao duĐi dạo chơi.
- thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài …
- đẳng chuCó cùng giá trị chu vi hình học.
- chuyên tuBồi dưỡng, đào tạo cán bộ về một chuyên ngành trong thời gian ngắn.
- giao duChơi bời qua lại cùng nhau.
- học khuKhu vực để tập luyện quân sự.
- thôn phuNgười nhà quê, người quê mùa.
- thầy tuNgười bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.
- vi vuTiếng gió thổi nhẹ.
- yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)
- đánh đuNhư đu (ng. I).
- chinh phuNgười đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.
- hoang vuỞ trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.
- hương nhuLoài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.
- hạ duMiền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.
- mã phu(Từ cũ) Người trông nom ngựa.
- phong thuĐược mùa.
- phá nguLàm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.
- Quân ChuMột thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- thượng duMiền rừng núi.
- thất phuNgười đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo q…
- trùng tuSửa chữa lại một công trình kiến trúc.
- Đạo XuTác phẩm (gồm 42 quyển) của Tăng Tháo, đời Bắc Tống. (Chữ "xu" thường bị đọc nhầm là "khu…
- đặc khuĐơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.
- an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đ…
- bú cuLiếm dương vật
- cu cuChim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.
- cúc cuTừ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.
- giờ cao su(Nghĩa bóng) Trễ giờ, muộn giờ.
- hát ruĐiệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự mộ…
- nuGỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.
- súng cao suĐồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào …
- sất phuNgười nông dân bình thường trong xã hội.
- sục cuHành động thủ dâm ở nam giới.
- thẩm du.
- trung duMiền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du.
- trưng thu(Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mìn…
- xích đuGhế chao.
- xúc tuCơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như…
- xạ thuLành thay, tốt thay.
- Đại NguQuốc hiệu của Việt Nam thời nhà Hồ (1400-1407).
- ủ suxem võ thuật
- ba xuRẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể.
- biệt khuKhu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lạ…
- bờ luÁo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng th…
- chi khuĐơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.
- chu duĐi chơi nhiều nơi xa.
- chóp buNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.
- chỉn chuChu đáo, cẩn thận, nghiêm chỉnh và không có gì để chê hoặc để bắt lỗi.
- cá thuLoài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc.
- dự thuDự tính sẽ thu (trong ngân sách, v.v.).
- giáo khuKhu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.
- khi khuKhấp khểnh, gập gềnh.
- kiệu phuPhu khiêng kiệu.
- la gu(Khẩu ngữ) Cà ri.
- liên khuTổ chức hành chính gồm nhiều khu.
- nghìn thuĐời đời.
- nhà tuNgười làm nghề tôn giáo.
- phụ thuThu thêm vào phần thu chính.
- pom chuMột loại cây có nhiều bột, được sử dụng làm lương thực.
- quân khuTổ chức quân đội ở một khu vực nhất định.
- sĩ phuNgười có học vấn và có tiết tháo.
- tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.
- thu luCo ro nhỏ người lại.
- thâm uSâu và tối.
- thực thuSố thu vào thực tế.
- trung tuSửa chữa vừa.
- trân tuMón ăn quý.
- tu tuTiếng còi tàu kêu liên tiếp.
- tòng phuTheo chồng như đạo đức phong kiến quy định.
- tận thuThu cho bằng hết, không để chừa lại hoặc bỏ sót thứ gì.
- u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.
- yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.
- êm ruNhẹ nhàng, trót lọt.
- đại trùng tuxem đại tu
- đại trượng phuxem đàn ông
- an giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thu
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.