Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưc”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ưc” · 32 âm tiết, 699 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ưc” (199)
- tổ chứcTập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.
- công thứcNhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.
- hình thứcToàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội d…
- chính thứcDo chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.
- bứcVật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.
- tin tứcNhững việc xảy ra, vừa biết được.
- ĐứcMột quốc gia ở Trung Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Đức.
- nhứcĐau như bị đâm bằng vật nhọn.
- đạo đứcNguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo…
- hết sứcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.
- ngay lập tứcNgay.
- nhận thứcQuá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con ngư…
- tứcTiền lãi.
- kiến thứcĐiều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.
- mứcLoài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.
- thứcỞ tình trạng không ngủ.
- đánh thứcLàm cho thức dậy.
- ứcPhần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.
- kiệt sứcYếu quá, không còn sức hoạt động.
- thách thứcĐố dám làm việc gì.
- từ chứcXin thôi chức vụ.
- đến mứclà một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.
- tiếng ĐứcNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Áo, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ tron…
- cách thứcHình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).
- phiền phứcPhức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.
- quá mứcVượt quá giới hạn cho phép.
- thưởng thứcXem để hưởng cái hay, cái đẹp.
- trang sứcLàm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật qu…
- công chứcNgười được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hư…
- lập tứcNgay tức thì.
- nghi thứcHình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn.
- sứcKhả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.
- phúc đứcĐiều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.
- thường thứcĐiều hiểu biết phổ thông.
- chứcDanh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức c…
- công sứcCông lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)
- quá sứcTrên sức mình.
- háo hứcAo ước muốn được chóng toại nguyện.
- công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức tro…
- ký ứcQuá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc nh…
- quan chứcNgười có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.
- trí thứcNhững người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.
- vô thứcHiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức đượ…
- bãi chứcCất chức một người ở dưới quyền.
- chọc tứcCố tình trêu cho tức lên.
- hoàng tứcCon dâu hoàng đế.
- hồi ứcNhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.
- nứcBốc lên, tỏa ra.
- tri thứcNhững điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quá…
- áp bứcĐè nén và tước hết mọi quyền tự do.
- bất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).
- Hoài ĐứcMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.
- phứcCó cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn.
- tới mứcXem đến mức
- đa thứcBiểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.
- đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu bằng (=); biểu thức …
- báo thứcĐánh thức người đang ngủ dậy, theo đúng giờ đã định.
- bực tứcBực mình vì tức giận.
- hạn mứcGiá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.
- nhưng nhứcHơi nhức.
- phương thứcCách thức và phương pháp (nói tổng quát).
- thổn thứcKhóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.
- tâm thứcChỉ chung các hoạt động não bộ của con người, thể hiện qua trí tuệ, cảm xúc, tư duy, trí …
- tại chứcHiện đang giữ chức vụ gì.
- viên chứcNgười làm công tác chính quyền.
- vô đạo đứcKhông có đạo đức
- đúng mứcVừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen…
- ẩn ức(Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.
- biểu thứcMột biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo…
- ghen tứcVừa ghen vừa tức.
- siêu thứcCác kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.
- đơn thức(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.
- ấm ứcBực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được.
- Bình ĐứcMột phường thuộc thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- công đứcCông lao và ân đức đối với xã hội.
- cưỡng bứcBắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được.
- học thứcTri thức do học tập mà có (nói khái quát).
- nhân đứcCó lòng thương yêu giúp đỡ người khác.
- oan ứcOan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.
- oi bứcNóng bức khiến người ta khó chịu.
- ra sứcCố gắng.
- thiên chứcChức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người.
- thất đứcLàm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.
- Thủ ĐứcMột thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- uất ứcUất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động.
- xứcBôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó.
- ác đứcThường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo tín ngưỡng.
- cách chức(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.
- cứcxem cứt
- dạng thứcHình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng.
- giao thứcXem công thức.
- gắng sứcĐem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ.
- hồi sứcPhục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.
- lương thứcSự hiểu biết và nhận thức đúng đắn về điều nên làm, điều hợp lý; lẽ thường.
- lợi tứcTiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng.
- số phứcTổng của một số thực và một số ảo.
- thơm nứcThơm lắm.
- thơm phứcCó mùi thơm lắm.
- tiếp sứcThêm sức mạnh cho.
- tiềm thứcHoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức.
- truy bứcDồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, bắt phải nhận.
- trêu tứcKhiêu khích làm cho bực tức.
- vô ý thứcKhông có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.
- xương ứcPhần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.
- định mứcMức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lư…
- chiêu thứcChiêu trò và cách thức khi thực hiện công việc nói chung.
- căm tứcCăm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).
- cổ tứcSố tiền được trích ra từ lợi nhuận sau thuế của một công ty cổ phần để chi trả cho cổ đôn…
- giờ chính thứcGiờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước.
- góp sứcTự mình phải tham gia vào một công việc chung.
- gạo lứcGạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã.
- huyền chứcCắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.
- hơi sứcsức lực trong con người (nói khái quát)
- hương chứcNgười giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.
- hợp thứcđúng theo thể thức quy định
- lượng sứcXét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.
- lại sứcTrở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.
- mô thứcHình dáng, thể thức.
- mặc sứcP. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.
- ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng…
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.