Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (333)
- mang(Ph.) . Hoẵng.
- trangMột mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
- sangĐến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.
- tangThân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống.
- ngangTên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất …
- hành langLối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.
- thangĐồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở châ…
- bangMột nước nhỏ trong một liên bang.
- rượu vangRượu chế bằng nước nho ép.
- vangCây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có ga…
- quangĐồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.
- thời trangCách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ.
- đang(Vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm.
- Bình KhangChỉ chung chỗ kỹ nữ ở.
- gangHợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
- cải trangThay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.
- dangMở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
- hóa trangHoá trang.
- vũ trangTrang bị vũ khí để chiến đấu.
- angĐồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
- cầu thangBộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.
- hangKhoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.
- khẩu trangĐồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc…
- lang thangVơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.
- vinh quangVẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.
- phangDùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống.
- quá giangRầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.
- giangCây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
- hào quangÁnh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.
- tiếng vangÂm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn.
- điền trangĐiền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì…
- Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng…
- tiểu bang(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước nhỏ trong một liên bang.
- Tầm Dương GiangTên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch…
- Xuân QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Thắng (Lào Cai), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Thọ Xuân (…
- chuột langLoài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nu…
- cưu mangGiúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.
- sao đangsao nỡ. Sao đành tâm như vậy.
- võ trangTrang bị quân sự.
- vẻ vangRỡ ràng, lừng lẫy.
- đám tang.
- cẩm nangTúi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.
- cắt ngangCản trở ở giữa.
- liên bangNước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.
- thuốc thangThuốc chữa bệnh nói chung.
- uông mangHồ nước rộng lớn, đến nỗi không nhìn thấy bờ bên kia.
- Bắc GiangMột phường thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- cơm rangCơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp x…
- già giangCái gông đeo ở cổ tội nhân.
- hoang mangỞ trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.
- hóa gianglà một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làm
- Kê KhangKiều.
- mỏng tangRất mỏng, mỏng lắm.
- nangCũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.
- phong quangCó vẻ đẹp, có cảnh đẹp.
- rangLàm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
- xà ngangThanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.
- chơi ngangCó hành động ngang ngược, bất chấp phép tắc.
- chạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.
- giàu sangCó của và sang trọng.
- giỏi giangxem tài giỏi
- Hà Giang(bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Tuyên Quang.
- nghênh ngangVênh vang, không kiêng nể gì.
- ngó ngangNhìn lòng vòng, nhìn xung quanh.
- phế nangTúi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2…
- quả tang(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.
- sang ngangTừ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.
- sửa sangXếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn.
- thôn trangLàng mạc.
- tân trangSửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.
- đa mangÔm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận…
- bàng quangCơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi …
- bắc thangGiúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.
- hình thangTứ giác có hai cạnh song song với nhau. Hai cạnh song song được gọi là đáy của hình thang…
- khoai langLoài cây song tử diệp, thân bò, hoa cánh hợp, hình loa kèn, màu tím nhạt hay trắng, rễ củ…
- mở mangLàm cho mỗi ngày một lớn rộng.
- nghiêm trangCó dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.
- nghị lang(cổ) một chức quan tham mưu cho nhà vua.
- quan langNgười thống trị một xã của dân tộc Mường thời trước.
- sài langKẻ độc ác.
- sấm vangTiếng vang của sấm.
- tao khangVợ lấy từ thuở còn nghèo hèn.
- Thanh nangTúi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.
- thượng thư langQuan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.
- tàn nhangBệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng,…
- đăng quangLên ngôi vua.
- Biên GiangMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- dở dangĐang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)
- giả trangĂn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng.
- huỳnh quangNói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X.
- hổ mangLoài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang.
- khang trangRộng rãi và thoáng đẹp.
- linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- lễ tangxem tang lễ.
- lớp langThứ tự trước sau giữa các phần.
- lực lượng vũ trangCơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.
- Nha Trang.
- nở nangĐầy đặn, phổng phao.
- phù tangPhù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.
- quân trangQuân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.
- rảnh rangRảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).
- Tam GiangPhá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Di…
- thênh thangNói không gian rộng rãi quá mức.
- Tân QuangMột phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Tích GiangX. Tích (sông).
- Văn GiangMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Vũ QuangTên huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- đảm đangGiỏi giang, biết gánh vác nhiều công việc.
- báo tang(gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.
- bắp rangxem bỏng ngô.
- bề ngangXem chiều rộng
- cực quangNhững dải sáng có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào ban đêm trong các lớp cao của khí quyển, ở…
- hiên ngangTỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.
- Hậu GiangMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.
- hở hangHở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát; hàm ý chê)
- hữu bangNước bạn.
- nằm ngangSong song với mặt nước yên lặng.
- nể nangE dè vì sợ mất lòng.
- quốc tangTang chung cho cả nước.
- thị langChức quan ở triều đình phong kiến, dưới tham tri.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.