Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (63)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (337)
- thỏa đángĐúng đắn và hợp lí.
- thực trạngTình trạng có thật.
- tinh trángGhép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.
- an táng(Trang trọng) Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.
- bi trángVừa bi ai vừa hào hùng.
- bái mạngLễ lạy bề trên từ xa.
- băng đảngTổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.
- bộ dạngCử chỉ và dáng người (nói tổng quát).
- cáo trạngBản nêu tội trạng.
- du đãngKẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động.
- giang hồ mạngLà những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, đ…
- giạngXoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
- hiện trạngTình trạng hiện nay.
- hùng trángMạnh mẽ và lớn lao.
- khai giảngBắt đầu giảng dạy.
- khai sángBắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.
- khâm mạngNgười vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.
- lỗ mãngThô lỗ, mất lịch sự quá đáng.
- nguyên trạngTình hình hiện tại của sự vật.
- phi cảngSân bay.
- phóng đãngBừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì.
- phạng(Phương ngữ) như phang.
- phủ tạngTừ chỉ những bộ phận trong ngực và bụng, theo y học cũ.
- quân cảngBến dành riêng cho tàu bè quân sự.
- sàm bángGièm pha, chế giễu.
- thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.
- Văn Lãng(Huyện) T. Lạng Sơn, Việt Nam.
- xao lãngMất tập trung, không để tâm vào công việc.
- xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.
- xác đángĐúng đắn và rất hợp lẽ.
- đầu đảngKẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp.
- bảo mạngLo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.
- choáng vángỞ trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn.
- chí mạngxem trí mạng
- cá nhà tángLoài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở các đại dương trên …
- Hương CảngTrung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.
- liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.
- láng chángSà vào mỗi nơi một tí.
- lảng vảngĐi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó, một cách không đàng hoàng mà nó có vẻ lén…
- ngắt quãngở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.
- pháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trê…
- quờ quạngQuờ hết chỗ này đến chỗ khác theo đủ các hướng, thường để tìm kiếm vật gì.
- rực sángxem rực rỡ
- sự trạngSự việc với những diễn biến của nó.
- thương cảngCửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.
- đề khángChống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.
- đỏm dángCó vẻ ngoài đẹp một cách chải chuốt.
- ang ángƯớc lượng một cách đại khái.
- bè đảngTổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái q…
- bóng lángBóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn.
- bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.
- bất khả khángKhông thể, không có khả năng chống lại được.
- chàng hảngDáng đi (tương tự như đi chữ bát) hay ngồi với đùi và đầu gối dang ra.
- chểnh mảng(Hoặc t.) . Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình.
- cáng đángNhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).
- cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.
- cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.
- cầu mángMáng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v..
- cụm cảngCụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc …
- dung khángĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bở…
- dính dángCó mối quan hệ, liên quan nào đó, thường là không hay.
- dơ dángTrơ trẽn, không biết xấu hổ.
- hải cảngCảng ở bờ biển.
- khang khángNói mùi bắt đầu kháng.
- khạng nạngNói người đau ở hạ bộ hay ở bẹn, đi khó khăn, nặng nhọc.
- lai lángChứa chan tình cảm.
- lai vãngĐi qua lại.
- lang lảngLảng dần.
- làm dángLàm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ).
- láng máng(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.
- lãng đãngỞ trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo.
- lênh lángChảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.
- lòng mángTrũng và dài như cái máng.
- mương mángCông trình nhỏ để dẫn nước và tưới tiêu nước (nói khái quát).
- mộ tángMộ từ thời xa xưa.
- nghễnh ngãngHơi điếc.
- ngoại hạngHạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.
- nhân dạngToàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cầ…
- nhạo bángChế giễu để bài bác.
- nhấp nháng(ít dùng) như nhấp nhoáng
- nhất hạngHơn hết.
- năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/…
- nối mạngNối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một…
- nội thángkho của riêng trong cung vua
- phóng lãngThích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.
- quá vãngthuộc về quá khứ.
- ràng rạngHơi sáng ra, tỏ ra.
- rổn rảngTừ gợi tả tiếng va chạm mạnh, vang và khô của những vật cứng và giòn.
- sang sángHơi sáng.
- sang sảngNói tiếng người mạnh mà giòn.
- soi sángLàm cho tỏ rõ ra.
- số hạng(Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ…
- tang tảngMờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc.
- thấy thángthấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt.
- toi mạngKhng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).
- trí mạngCó thể nguy đến tính mạng.
- trở khángĐại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của mạch điện khi có một hiệu điện th…
- tuỳ tángđược chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa.
- táng mạng(cổ) chết.
- tỏ rạngNói nhìn thấy rõ hơn.
- tội trạngTình hình tội lỗi phạm phải.
- tự dạngDáng chữ riêng của từng người.
- vinh, khô, đắc, tángTươi, héo, được, mất, ý nói.
- vong mạngLiều mạng, không sợ cái chết.
- vô duyên vô dạng(nhưng nghĩa mạnh hơn).
- đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.
- điện tángHoả táng bằng điện áp cao.
- Đình Bảng.
- đền mạngPhải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.
- Địa TạngMột trong bốn vị Bồ Tát của Phật giáo Đại thừa.
- đứt quãngKhông liên tục; không liền nhau.
- ổ đề khángĐiểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.
- ổn đángÊm thuận và thỏa đáng.
- an ninh mạngMột nhánh của lĩnh vực an toàn thông tin áp dụng cho hệ thống mạng lưới và hệ thống máy t…
- bán tống tángBán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.
- Bình CảngMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- bình giảnggiảng giải và bình luận các chi tiết ngôn ngữ nghệ thuật, giá trị tư tưởng trong tác phẩm…
- Bình LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà, h. Thông Nông (Cao Bằng), h. Tân Trụ (Long An),…
- bạch tạngBệnh thiếu sắc tố, làm cho da rất trắng, tóc vàng hoe, còn có tên là Rối loạn sắc tố da.
- bạn đảngĐảng làm phản, bọn chống lại triều đình.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.