Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ay”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ay” · 88 âm tiết, 885 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (88)
Từ có tiếng cuối vần “ay” (415)
- mu bàn tayPhần trên của bàn tay, không bao gồm các ngón tay.
- máy maymáy khâu.
- mó máyMó để chơi, để nghịch.
- mó tayTham gia trực tiếp vào việc gì.
- móc máyQuét tước kỹ, cả những chỗ khuất.
- mặt dàyMặt trơ trẽn không biết thẹn.
- mề đayVật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần …
- mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.
- ngay ngáyLo lắng, không được yên tâm.
- ngoặc tayNói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.
- ngày ngàyP. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại t…
- ngày ràyThời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau.
- ngứa ngáyCảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.
- ngừng tayNghỉ, thôi không làm nữa.
- ngửa tayChìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ.
- nhay nháySáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.
- nhà mayCửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo.
- nháy nháyDấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).
- nhí nháyHay cử động chân tay.
- nhún nhảyNhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng.
- nhúng taytrực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay)
- nhỡ tayVô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì.
- non tayNói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.
- nung chảyĐẩy nhiệt độ lên cao để hóa lỏng vật gì.
- nào hayAi biết đâu.
- năm bảyMột số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.
- nương tayCẩn thận, nhẹ tay.
- nồng cháyHăng hái, đầy nhiệt tình.
- nới tayBớt khắt khe, hà khắc.
- quá tayNhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.
- rúc ráyChui vào chỗ tối tăm chật hẹp.
- răn dạyRăn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.
- rảnh tayĐược nghỉ ngơi; Không bận việc.
- rỉa ráyCắn rứt, nhiếc móc.
- rọ rạyCựa quậy.
- rồi tayNghỉ làm trong chốc lát.
- rửa ráyRửa (nói khái quát)
- sánh tàySo bằng, ngang bằng.
- sâu cayĐau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.
- sẩy tayLỡ đánh rơi.
- sẵn tayNgay gần gtay.
- sẽ hayRồi sau này mới biết.
- sểnh tayLơi tay ra, không để tâm chú ý.
- thua tháyThua nhiều lần khi đánh bạc.
- thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.
- thuở nayTừ xưa đến nay.
- tháo chạyTrốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.
- thảy thảyHết tất cả, mọi người, mọi việc, mọi vật.
- thắt đáyEo lại, thót lại ở phần dưới.
- thẳng tay(Dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại.
- thở máyKỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài …
- thực tayĐúng vì quen tay.
- tiếp tayGiúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.
- tiền ngayNói trả tiền cho người bán ngay lúc mua hàng.
- trao tayĐưa tận tay.
- trước nayTừ xưa đến bây giờ.
- trạyĐen lắm.
- trắng tayHết cả, không còn gì.
- tất thảy(nhưng thường chỉ nói về người)
- tận tayTrực tiếp đến tay, không qua trung gian.
- tỏ bàyNói cặn kẽ.
- tối ngàyCả ngày lẫn đêm.
- tốt tayKhéo léo và gặp nhiều may mắn.
- xe tayXe kéo bằng tay, có hai bánh, hai càng, dùng chở người, thời xưa.
- ô-tô rayXe hơi chạy trên đường sắt.
- ăn vóc học hayĂn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ …
- điếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.
- điện máyThiết bị, máy móc và dụng cụ sử dụng điện nói chung.
- đêm ngày(Kng.) . Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng.
- đòn tayĐoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.
- đôi quả một tayÝ nói.
- đầu tay(Tác phẩm) sáng tác đầu tiên của một người nào đó.
- a giayMột lối hát đối đáp nam nữ, có múa minh hoạ, phổ biến trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc…
- ba đầu sáu tayVí sức lực, tài năng gấp mấy người thường.
- bom bayBom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu.
- bánh chayBánh hình tròn, dẹt, làm bằng bột nếp, nhân đậu xanh, luộc chín rồi thả vào nước đường sá…
- bánh cáyLoại bánh đặc sản tỉnh Thái Bình. Bánh cáy thường được đóng thành bánh vuông vức, màu vàn…
- bánh tàyBánh tét nhỏ.
- Bãi CháyMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- bít tất tayGăng tay.
- bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.
- bóng bảyxem bóng bẩy.
- bấy chàyxem bấy chầy
- bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.
- bắt cá hai tayVí việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) …
- bằng bay côn nhảyTiêu biểu cho sự tiến đạt lớn của sĩ tử.
- bọ nhảyBọ hình chữ U, khu nhảy cong đuôi như tôm.
- chim gáyxem cu gáy
- Chiềng KhayMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- cúi lạy(Tôn Giáo) Chắp tay lại rồi cúi đầu xuống, chổng đít lên trời mỗi khi thấy ảnh, tượng Thầ…
- cúng quảyxem cúng quải
- cơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.
- cườm tayCổ tay.
- cải cayCải hoa vàng, hạt màu đen, thường xay làm bột gia vị hoặc làm thuốc.
- cảnh mayCảnh mùa thu.
- Cầu ChàySông bắt nguồn từ núi Đèn, ở độ cao 955m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam và nhập với sô…
- dơ dáyXem bẩn thỉu
- giãi bàyTỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.
- giãy nảyVùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao.
- gió may.
- giũa dạyKhuyên răn, dạy bảo một cách nghiêm khắc.
- giấy đánh máyGiấy mỏng dùng để đánh máy chữ.
- giập gãyGiập mạnh.
- gái nhảyNgười phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy.
- gân tayKhả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi.
- góc quayGóc do một vật tạo nên trong một chuyển động quay.
- gấm ngàyÝ nói sự trở về quê như mặc áo gấm ban ngày.
- gấp ngàyĐã gần hết ngày, không còn dài ngày.
- gậy tàyGậy hai đầu bằng nhau, xưa dùng khi đi tuần ở nông thôn.
- hồi nãyLúc vừa qua.
- khoan tayĐừng làm vội.
- khí cầu máyKhí cầu dài có thêm động cơ để đẩy đi và một bộ phận để lái.
- khơi bàyXem phơi bày
- kiệu tayNói hai trẻ em bắt tréo tay nhau để cho một đứa khác ngồi lên trên.
- lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.
- long tóc gáyNói chạy nhanh và sợ hãi, vì bị đuổi theo.
- làm chayTổ chức lễ Phật để cầu xin việc gì.
- lối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.
- mày đayBệnh ngứa, nổi từng đám đỏ ở ngoài da.
- má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗ
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.