Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (214)
- tínhĐặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.
- dínhCó tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.
- kínhThủy tinh hình tấm.
- máy tínhMáy thực hiện tự động các phép tính.
- chínhQuan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
- tài chínhCông việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...
- línhNgười phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình …
- máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm s…
- đínhGài vào; Khâu vào.
- dị tínhCó tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).
- đơn tínhChỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ m…
- thínhBột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.
- giới tínhNhững đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).
- thuộc tínhĐặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được …
- bán kính(Toán học) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.
- đặc tínhTính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.
- băng dínhBăng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.
- tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.
- chuyên chínhChính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.
- tuyến tínhCó tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.
- ước tínhTính áng chừng trên đại thể.
- công chính(Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá.
- cấp tính(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.
- danh tínhTên và họ, lai lịch.
- dự tínhTính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn …
- khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các v…
- nữ tínhXem thùy mị
- đa tínhChỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhi…
- đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đơn vị âm thanh phân đoạn (như nguyên âm, phụ âm) trong c…
- bản tínhTính chất hay cá tính vốn có.
- chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).
- cá tínhTính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.
- phép tính(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nh…
- quán tínhTính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi …
- thả thính(Nghĩa đen) Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.
- tôn kínhKính trọng lắm.
- tập tính(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.
- vi tínhTính toán với độ chính xác cao.
- đảo chính(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đ…
- cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.
- cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.
- mỏng dínhMỏng lắm.
- người línhxem lính.
- phủ chínhSửa chữa.
- sínhThích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác.
- binh línhLính (nói khái quát)
- bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu …
- bất chínhKhông chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.
- hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.
- hành chínhCác hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.
- lưỡng tính(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất…
- mãn tínhNói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.
- nhà kínhNhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông.
- tôn chínhQuan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.
- ống kínhHệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim ho…
- bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).
- bưu chínhBộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện.
- chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực…
- chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.
- cải chínhSửa lại cho đúng.
- dương tính(Kết hợp hạn chế) . Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Ti…
- dễ tínhCó tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.
- hơi chính(Cũ) xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh…
- khiếm thínhLà tình trạng khả năng nghe bị yếu hoặc không nghe được.
- lý tínhSự hiểu biết hợp lẽ phải.
- mì chínhThứ bột trắng có nhiều a-xít a-min, dùng bỏ vào canh cho ngọt nước.
- mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn đ…
- nam tínhTính cách có giới tính của đàn ông.
- nhân tínhTính chất chung của con người.
- Phật tínhTính bản nhiên hiểu biết sáng tỏ của Phật, theo giáo lí của Đạo Phật, Người ta ai cũng có…
- thấu kínhKhối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt…
- thị chínhViệc hành chính của một thành phố, thị xã.
- địa chínhThông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa…
- đức tínhTính tốt, hợp với đạo lí làm người.
- bàng thínhNgồi nghe mà không được coi là chính thức.
- bẩm tínhTính nết vốn có từ khi mới sinh.
- bổ chínhThêm và sửa chữa cho đúng.
- chấp chínhNắm giữ chính quyền trong nước.
- cung kính(Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.
- căn tínhBản tính của con người.
- cửa kínhCửa có khung để lắp kính.
- hiệu chínhSửa lại cho đúng.
- khả kínhĐáng trọng.
- linh tínhNăng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiế…
- mạn tínhTình trạng bệnh tiến triển dần dần và kéo dài từ 3 tháng trở lên, thường bị viết sai thàn…
- nội chínhViệc sửa trị trong nước.
- phụ đínhvăn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.
- quân chínhQuân sự và chính trị (nói gộp).
- quân línhBinh lính nói chung.
- siêu đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đặc trưng ngữ âm (như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu) bao…
- song tínhCó xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (nam và nữ).
- tham chínhDự vào chính trị hay dự vào chính quyền.
- thám thínhDò xét, nghe ngóng để biết tình hình.
- thôn tínhXâm chiếm để sáp nhập vào nước mình.
- thú tínhLòng ham muốn bản năng.
- yêu chiếu kínhGương phát hiện được quỷ quái.
- ác tính(Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.
- định tính(Xem từ nguyên 1) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng.
- Bính(thường viết hoa) kí hiệu thứ ba trong thiên can, sau ất trước đinh.
- hà chínhCách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.
- hãm bínhBánh bao nướng.
- hạ thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.
- khó tínhKhắt khe khiến người ta không chiều được dễ dàng.
- lành tính(Bệnh) Không có tính chất nguy hiểm.
- mưu tínhLo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.
- nghiêm chínhChặt chẽ và ngay thẳng.
- núng nínhCó nhiều thịt và thịt rung rinh khi chuyển động.
- phínhNói má to đầy thịt.
- sùng kính(Vch.) . Hết sức tôn kính.
- thước tínhDụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước co…
- triều chínhĐường lối chính trị hoặc chính sự của một triều đình.
- trù tínhTính toán trước một cách cụ thể.
- từ tínhĐặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy q…
- đoan chính(Phụ nữ) Đứng đắn.
- đường kínhlà một đường thẳng dài nhất trong đường tròn
- bẳn tínhCó tính hay cáu gắt.
- chính đínhNgay thẳng, đứng đắn, nghiêm trang.
- chấp kínhGiữ lễ thường (gần như nay ta nói.
- cổ kínhRất cổ với vẻ uy nghi.
- dân chínhCông việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dâ…
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.