Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (69)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (485)
- phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.
- số hóaQuá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.
- trăng hoaChỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)
- tĩnh tọaTĩnh toạ.
- vôi hóaSự tích tụ muối canxi trong mô cơ thể.
- wiki hóaViết lại một bài viết wiki cho phù hợp với các tiêu chuẩn về nội dung, hình thức của wiki…
- đại họaHọa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.
- an toạ(những người tham gia hội họp) ngồi vào chỗ, ổn định chỗ ngồi.
- bảo hòaĐồng Nai.
- chua ngoaNgoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).
- cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.
- cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.
- cảm hóaLàm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.
- cầu hoàXin ngừng chiến, không giao tranh nữa.
- cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.
- danh hoạHoạ sĩ có tiếng tăm được nhiều người biết đến.
- dung hòaDung hoà.
- dàn hòaDàn hoà.
- dầu hỏaChất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.
- giảng hòaNgừng việc tranh giành nhau.
- góaCó chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).
- hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.
- hợp lý hóaCách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân cô…
- hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.
- hủ hóaRa hư hỏng.
- kiềm tỏaKiềm toả.
- lõa xõaLoã xoã.
- mai hoaCó lông hoặc da lốm đốm trắng.
- mô hình hóaTạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.
- Mạc Tư Khoa.
- Mỹ HòaMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- nhòaMờ, không trông rõ.
- nội hóaNội hoá.
- phóng hoảNém lửa vào cho cháy.
- phường hoaPhường bán dâm và xướng ca.
- phụ họaHùa theo.
- quốc hoaLoài hoa đặc trưng của một quốc gia.
- quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.
- sai ngoaKhông thật, dối trá.
- Sao Hoả.
- Tam HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- thiên hoaBệnh đậu mùa.
- thuế khoáCác thứ thuế (nói khái quát).
- tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.
- Tuy HoàMột huyện cũ của tỉnh Phú Yên.
- tài hoaTài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.
- Tây HoàMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- tạo hóaĐấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.
- tạp hoáHàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.
- từ khoáTừ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn.
- Việt Nam Cộng hòaChính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tu…
- Xuân HoàMột thị trấn thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Yên HoàMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- điêu ngoaCố tình nói sai sự thật, để lừa dối.
- đào hoaCó duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.
- ổn thỏaỞ một tình trạng khiến mọi người hài lòng.
- chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.
- chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.
- cơ khí hoáLàm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt độ…
- giá họaBao che để làm việc xấu.
- giáo hóaTruyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục.
- hăm dọaĐe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).
- lấp loáCó ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.
- máy điều hòamáy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).
- phồn hoaỒn ào và xa hoa.
- quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do …
- thủ khoaNgười đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.
- vàng hoaVàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.
- vòng hoaHoa được kết thành vòng.
- vũ khí hoáBiến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí đ…
- xuýt xoaPhát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, hoặc tiếc rẻ, thươn…
- đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..
- Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.
- đày đọaBắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục.
- động họaNhư hoạt họa.
- anh hoaCái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)
- biếm họaTranh châm biếm gây cười.
- biến hoáBiến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác.
- bà xoàTả tơi, loà xoà, không gọn.
- bài khoáBài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong…
- bàn thọaHộc bàn.
- bách hóaCác mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là đồ may mặc và đồ dùng thường ngày (nói tổng quát).
- bãi khoáHoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏ…
- bình thường hóaLàm cho trở thành bình thường.
- bích hoạTranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong …
- bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.
- bướm hoa(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.
- bẻ khóaDùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.
- chuẩn hóaLàm cho trở thành có chuẩn rõ ràng.
- cháo hoaCháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.
- chính khoáChương trình học tập chính thức, bắt buộc.
- chính quy hóaLàm cho trở thành chính quy.
- cách điệu hóaThể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tín…
- cơ khí hóaViệc ứng dụng máy móc và công nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm …
- cương toảdây cương và hàm thiếc; ví cái ràng buộc làm mất tự do.
- cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng l…
- cụ thể hóaLàm cho trở thành cụ thể, rõ ràng.
- giấc hoaGiấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).
- giậm dọaNạt làm cho sợ.
- gái hóaNgười đàn bà chết chồng.
- hào hoaRộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.
- hú họaNgẫu nhiên, không chắc chắn gì.
- hương hỏaPhần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.
- hệ thống hoáLàm cho trở nên có hệ thống.
- ion hoáBiến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion.
- khai hỏaBắt đầu nổ súng.
- khoan hòaRộng rãi và dịu dàng.
- khuây khỏaQuên đi nỗi buồn.
- khái quát hóaThực hiện hoạt động tư duy để khái quát.
- kế hoạch hóaTổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.
- lu loaNói khóc rầm rĩ.
- luật khoaKhoa luật học.
- lá tọaNói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.
- lòa xòaBuông xuống và toả ra không đều, không gọn.
- lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.
- lượng hóaLàm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được.
- lỏa tỏaXòe ra và buông xuống một cách lôi thôi.
- mã hóaDùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.
- mõ tòaNgười giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội cũ, có khi trôn…
- nan hoaBộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.