Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (93)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (725)
- hải khẩuCửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.
- hầm cầuCông trình trong nhà chứa các chất thải sinh hoạt hàng ngày của con người chờ phân huỷ sa…
- hỏa châu(Phương ngữ) Pháo sáng.
- hồi lâuLúc lâu, khoảng thời gian dài.
- hữu lậuCó sai sót, mê lầm phiền não, thuộc vòng sinh tử luân hồi - trái nghĩa với vô lậu.
- khai khẩuMở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)
- khô dầuBã còn lại sau khi đã ép hết dầu.
- không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.
- khấu đầuCúi rạp.
- khẩn cầuCầu xin tha thiết.
- khẩu đầuỞ đầu lưỡi, không thực.
- kêu cầuCầu xin bậc trên.
- lâu nhâuXúm đông lại mà làm ồn ào.
- Lạc hầuChức thừa tướng đời Hùng Vương.
- Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.
- lộn ẩuBừa bãi, không có thứ tự.
- Lữ HậuVợ Hán Cao Tổ mất, Lữ Hậu tư thông với Dị Ki (Thẩm Tự Cơ) cho Tự Cơ làm tả thừa tướng để …
- mai câuVòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về ch…
- muôn tâuTừ dùng để mở đầu lời nói hoặc tâu trình với vua chúa, để bày tỏ sự cung kính.
- móc câuĐồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.
- nanh sấuNanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để ví cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau.
- nguyện cầu.
- ngâu ngấuTiếng răng nhai một vật giòn.
- ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuấ…
- người mẫuNgười làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang …
- ngập đầuNhiều quá.
- ngọc và châuThường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.
- nhiên hậuRồi sau.
- nhà thầuĐối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.
- nhâu nhâuXô cả lũ đến.
- nhảy cầuMôn điền kinh nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhào lộn.
- nàng dâuNgười con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).
- nồng hậuNồng nhiệt và thắm thiết.
- phao câuPhần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.
- phù dâuNgười con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.
- phủ đầuÁp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị.
- qua cầuCó kinh nghiệm, đã từng trải.
- quần âuQuần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.
- quặp râuSợ vợ.
- ruồi trâuRuồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.
- rầu rầu(nét mặt, giọng nói, v.v.) lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ.
- rầy nâuCôn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa.
- so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu ch…
- sưu cầuTìm kiếm.
- sống trâuChỗ gồ ghề trên đường cái.
- thi đậuXem thi đỗ
- thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là mộ…
- thô lậuCục mịch và hẹp hòi, nông cạn.
- thẩm thấu(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.
- tiêu sầuLàm cho khuây nỗi buồn rầu.
- tiết tấuNhịp điệu của âm nhạc.
- tiền xâuTiền của các con bạc phải nộp lại cho nhà cái hoặc chủ sới bạc sau khi thắng một ván chơi.
- to đầuLớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu).
- Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.
- trung hậuNói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn.
- truyền khẩuChuyển bằng lời.
- trà dư tửu hậuChỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)
- trúc bâuThứ vải trắng mịn, khổ rộng.
- trần cấuTừ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.
- trọng hậuNói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến.
- trống chầuTrống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát.
- tuổi đầuTuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; h…
- tối hậuCuối cùng.
- tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc…
- từ mẫuMẹ hiền.
- uốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.
- vó câuVó ngựa, bước chân ngựa.
- vô lậuKhông còn khuyết điểm sai sót, mọi phiền não đã được diệt sạch hết.
- vương hầuTước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.
- vẩuNói răng cửa của hàm trên nhô ra phía trước.
- yết hậuThể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết.
- á khẩuCâm.
- âu sầuCó vẻ lo buồn.
- ít lâuTrong một thời gian ngắn.
- óc trâuNói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.
- ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.
- ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.
- đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.
- đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.
- đấu khẩu(Kng.) . Cãi nhau kịch liệt.
- địa đầuChỗ bắt đầu hay chấm dứt phần đất của một vùng, một xứ.
- đồng ấuTrẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.
- đột phá khẩuChỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.
- đời đầu(máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót.
- đục ngầuRất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên.
- ổ trâuChỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.
- ở đậuSống tạm ít lâu.
- ứng khẩuNói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.
- ứng tấuChơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.
- a đầuxem nha đầu
- ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.
- ba đậuCây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá hình trứng mọc so le, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hạt…
- Bao ĐầuMột thành phố trực thuộc Khu tự trị Nội Mông Trung Quốc.
- biên mậuHoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh…
- Bà RậuSông ở phía đông bắc Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- bàn cầuxem bồn cầu
- bát chậuBát to có hình giống cái chậu, để đựng canh.
- bát mẫuBát sứ xung quanh có vẽ hình trang trí, thường làm theo một kiểu nhất định.
- bèo hoa dâuxem bèo dâu
- Bình ChâuTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa-Vũng Tàu), Việt…
- bình cầuBình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học.
- bôi xấuXem nói xấu
- băng cầuMôn cầu trên mặt băng.
- băng lậuBệnh xuất huyết không bình thường ở tử cung của nữ giới ngoài chu kỳ kinh nguyệt.
- bạc mầuxem bạc màu
- bạc mẫuCái khuôn đúc bạc.
- bạch đầuChim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng.
- Bản LầuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- bản mẫuMẫu vật được làm sẵn dùng để nghiên cứu.
- Bắc ĐẩuChòm sao trên trời có cấu trúc đặc biệt, xuất hiện ở hướng Bắc.
- Bối CầuMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Bồng ChâuTức Bồng Lai.
- ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.
- cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.
- Canh NậuMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- cao lâuHiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc.
- cao lầuMột món mì đặc sản của Hội An.
- chia bâuChia ly.
- chim lồng cá chậuxem cá chậu chim lồng
- chim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.