Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (43)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (516)
- định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.
- bật đèn xanhRa hiệu cho phép làm một việc gì đó.
- chè xanhLá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.
- chính danhCó nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.
- cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo t…
- cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặ…
- cử hànhTiến hành một cách trang nghiêm.
- duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các…
- giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.
- hôi tanhHôi và tanh.
- ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.
- lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.
- mạo danhMượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.
- nghệ danhBiệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.
- ngon lành.
- nhập thànhNước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không b…
- nặc danhNói thư giấu tên.
- quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.
- sữa đậu nànhMột thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút …
- Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.
- thu thanh(Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.
- thập thànhNói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.
- tinh ranhTinh khôn và ranh mãnh.
- trứ danhRất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ d…
- tội danhTên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.
- uy danhTên tuổi và quyền oai.
- xen canhPhương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng…
- đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.
- đèn xanhĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phươ…
- địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế …
- đồng canh(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.
- An ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- cao danhDanh tiếng lừng lẫy.
- chành ànhTo lù lù trước mắt.
- chấp hànhLàm theo điều do tổ chức định ra.
- chức danhChức trên danh nghĩa, không có nhiệm vụ quản lý.
- công danhĐịa vị xã hội và tiếng tăm.
- cấm thànhNơi vua ở (cũ).
- ganhCố giành lấy phần hơn.
- giá thànhChi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền …
- giấy thông hànhGiấy cấp cho người ta đi đây đi đó.
- hoành hànhNgang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.
- huyết thanhHuyết tương đã loại chất đông ra ngoài.
- Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".
- hợp thànhKết hợp lại nhiều bộ phận với nhau.
- khung thànhĐích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả…
- khôn lanhTinh khôn và lanh lợi.
- kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.
- liên thanhSúng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.
- lưu hànhĐưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.
- nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.
- nội thànhKhu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.
- phong thanhĐồn đại, chưa có gì thật chính xác.
- quànhKhông theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
- rành rànhHết sức rõ ràng, ai cũng thấy.
- sinh thànhĐẻ ra và gây dựng cho.
- sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).
- Thạch ThànhMột huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997)…
- thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.
- truyền thanhTruyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây.
- tâm thànhLòng thành thực.
- tượng thanhNói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.
- tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.
- tự hànhCó khả năng di chuyển do chính mình.
- Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.
- xưng danhNói tên nhân vật mình đóng.
- ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.
- đại khí vãn thànhLàm cái bát to thì mất nhiều thời gian.
- ấn hànhIn ra và phát hành.
- Ba ThànhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng …
- bút danhTên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.
- Chiêm ThànhTên gọi của Chăm Pa, quốc gia cổ của người Chăm tại ven biển miền Trung của Việt Nam.
- họp hànhHọp bàn công việc chung (nói khái quát; thường hàm ý chê)
- khánh thànhMừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
- kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.
- làm lànhTìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.
- lạnh tanhRất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt độ…
- lầu xanhNơi chứa gái điếm.
- ngoại thànhVùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.
- nổi danhVang tiếng tăm đi nhiều nơi.
- phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.
- quân hànhHành quân.
- quý danhTừ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.
- song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.
- sử xanhSách sử.
- thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng…
- tinh nhanhCó vẻ thông minh và nhanh nhẹn.
- tròng trànhỞ trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.
- trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
- tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.
- vinh danhTôn vinh tên tuổi, công lao.
- xanh xanhHơi xanh.
- yên lànhYên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.
- áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.
- đảo Anhxem Đại Anh.
- đậu nành(Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.
- độc hànhDi chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.
- ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện…
- bánh canhMón ăn dạng sợi giống bún nhưng kích thước to và dai hơn, được làm từ bột khoai mì, bột g…
- báo danhBáo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng.
- bất thànhkhông thành.
- cao lanhĐất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, g…
- chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vư…
- chuyên canh(vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.
- chành bành(Phương ngữ) Ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo.
- chòi canhChòi dựng lên để canh gác.
- cải canhCải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.
- cận thànhCó khoảng cách gần sát với khung thành.
- gian manhGian xảo một cách đê tiện.
- giáp ranhỞ giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.
- giấu quanhNói luẩn quẩn, không nói thực.
- giọt sànhLoài sâu bọ có cánh giống châu chấu.
- hô danhKêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.
- hư danhDanh tiếng không thực chất, danh hão.
- hữu danhCó tiếng tăm.
- khoa danhTiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.
- khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.
- khuyết danhThiếu tên tác giả.
- khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.