Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (30)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (163)
- chiều(Buổi) Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối.
- tiêuTrừ bỏ đi.
- điềuTừ; câu.
- nhiềumột số to lớn
- siêuẤm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.
- bao nhiêuSố lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
- chiêuBên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.
- mục tiêuĐích nhằm vào.
- có điềuTừ để giải thích do một sự việc gì đó.
- kiêuTự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác.
- buổi chiềulà thời gian trong ngày thời gian khoảng từ 13h tới 18h. Tuy nghiên khái niệm buổi chiều …
- chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)
- liềuSố lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.
- nhiêuQuyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến.
- diềuDiều hâu (nói tắt).
- xiêuNghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.
- điêuNói xạo, phóng đại quá đáng.
- hoa tiêuNgười cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.
- thủ tiêuLàm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.
- triều"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
- dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.
- dòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.
- thiêuĐốt cháy.
- biết điềuBiết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực.
- kiềuCầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì…
- tiềuNgười đốn củi trên rừng.
- Vân KiềuMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.
- giáo điềuLuận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối.
- ngược chiềuchỉ hai vật gì đó đi trái ngược lại với nhau
- biết bao nhiêuxem biết bao
- chậm tiêuChỉ ai đó có bộ tiêu hóa rất là chậm.
- ra điềuTỏ rõ mình là.
- đến điềuĐủ mọi điều, không còn thiếu điều gì.
- Bạc LiêuMột phường thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- hồ tiêuCây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.
- minh điều(Thiên văn học) Phần của Mặt Trời sáng hơn những phần chung quanh.
- một chiềuHướng duy nhất, không có hướng ngược lại.
- số chiều(Toán học) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
- Yết Kiêu(? - Hạ Bì, Gia Lộc, Hải Dương - ?) Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn. Giai thoại…
- hạt tiêuQuả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.
- niêuNồi nhỏ.
- số nhiều(ngôn ngữ học) số nhiều (có hơn một), dạng số nhiều hoặc từ ở số nhiều.
- thiềuLoài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
- tiêu điềuXơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.
- cao siêuRất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.
- cưng chiềuĐối xử với ai hoặc vật gì bằng sự yêu thương, nuông chiều và chiều chuộng.
- Hoa kiềuNgười Trung Hoa cư trú ở nước ngoài.
- mỹ miềuXinh, xinh đẹp.
- nhiên thiêuĐốt, cháy.
- nuông chiềuChiều theo ý muốn một cách quá đáng
- triệt tiêuLàm cho hoàn toàn không còn nữa.
- xuất siêuTình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của m…
- ám tiêuRạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo n…
- ít nhiềuTới một mức độ nào đó.
- Hải TriềuSông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.
- phì nhiêuMàu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.
- riêuThứ canh nấu cua hay cá, với chất chua.
- sóng triều(Thiên văn học) .
- Triển ChiêuMôn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.
- tịch liêuTịch mịch và hoang vắng.
- Việt kiềuNgười Việt Nam sống ở nước ngoài.
- yêu kiều(Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại.
- ăn ít ngon nhiềuCâu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.
- đăm chiêuCó vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ.
- bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều ki…
- biêuNêu lên cho mọi người biết.
- bỏ liềuBỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.
- chung triêuThì điểm từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong.
- chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.
- diêm tiêuHợp chất hoá học có công thức KNO3.
- nhất tiễn song điêuLàm một việc mà đạt được hai mục đích.
- nói điêuNói những chuyện bịa đặt.
- phải điềuĐúng mức, hợp lẽ phải.
- thủy triềuHiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.
- tưới tiêuĐưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).
- vương triềuTriều đại hoặc triều đình thời phong kiến.
- đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.
- đặt điềuBịa ra chuyện không tốt về người khác.
- bây nhiêuSố lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này, từng này.
- bé hạt tiêuBé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.
- bấy nhiêuSố lượng đã nói đến; ngần ấy.
- cơm niêuCơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.
- cầu siêuCầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.
- diễm kiềuNhư kiều diễm.
- dây thiềuCuộn các sợi thép lò xo mỏng tròn có nhiều lớp để trong một bộ máy tự động, một đầu gắn c…
- ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.
- Hoàng DiêuTên riêng của hoa mẫu đơn mầu vàng.
- huấn điềuĐiều khuyên bảo của người trên.
- linh miêuThú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.
- liêu xiêuỞ trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã.
- mất tiêuMất đi hẳn, không còn thấy đâu nữa.
- một sớm một chiềuKhoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)
- ngoại kiềuNgười nước ngoài đến sinh sống ở một nước.
- nguyên tiêuĐêm hôm rằm tháng Giêng âm lịch.
- nhà tiêunhà xia. Nơi để đi đại tiện.
- nhập siêuTình trạng kim ngạch nhập khẩu lớn hơn kim ngạch xuất khẩu trong cán cân thương mại của m…
- phiêu diêuDi chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng.
- phù điêuHình thức điêu khắc trình bày những hình đắp cao hay chạm nổi trên nền phẳng.
- quan liêu(cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần ch…
- sống điêuNghĩa như sống ảo.
- tiểu kiềuTừ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp.
- tự thiêuTự châm lửa đốt cháy mình.
- xuôi chiềuThuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.
- yêu chiềuYêu thương và chiều chuộng.
- đâm liềuĐành làm việc gì tuy biết rằng không có lợi.
- đồng liêuCùng làm quan chức với nhau.
- ớt hạt tiêuớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.
- Ba TiêuMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- ban miêuBọ cánh cứng có màu xanh biếc hay đen, tiết ra chất có thể làm vị thuốc kích thích.
- bánh tiêuLoại bánh ngọt của Trung Quốc được tạo ra nhờ sự kết hợp của bột mì, bột khai, đường kính…
- bãi triềuxem bãi chầu
- Bình KiềuMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Bình TriềuMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Bế TriềuMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- bệ thiềuThềm nhà vua.
- Bộc NhiêuMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- cung chiêuCung khai, nhận tội.
- cung chiềuCưng và chiều (nói khái quát)
- cung tiêuPhòng có dát hạt hồ tiêu cho ấm.
- Cô KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, ch…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.