Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uât”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “uât” · 11 âm tiết, 239 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “uât” (138)
- xuấtĐưa ra để dùng.
- chiến thuậtCách đánh trong từng trận.
- nghệ thuậtSự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.
- sản xuấtBằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của …
- đề xuấtĐưa ra một ý kiến hay ý tưởng gì đó
- khuấtBị che lấp đi.
- pháp luậtĐiều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ…
- võ thuậtHoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.
- công suấtĐại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
- luậtĐiều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
- năng suấtHiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.
- suấtPhần chia cho từng người theo mức đã định.
- hiệu suấtKết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất đị…
- kĩ thuậtChỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hi…
- phép thuậtDiễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.
- kỷ luậtToàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
- phẫu thuậtMột môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ.
- thuậtCách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động…
- đăng xuấtHoạt động ngắt kết nối, kết thúc phiên làm việc của tài khoản trong một hệ thống mạng máy…
- tần suất(Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm,…
- đột xuấtBất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định.
- ma thuậtSức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như là…
- học thuậtHệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên.
- truậtTên một vị thuốc Bắc.
- trục xuấtĐuổi ra khỏi một nước.
- kết xuấtTạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hì…
- tường thuậtKể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.
- xác suấtKhả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.
- chiết xuấtQuá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.
- thủ thuậtPhép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việ…
- áp suấtĐại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.
- dự luậtBản dự thảo một đạo luật.
- kiệt xuấtTrội hơn hẳn.
- phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể khô…
- quy luậtQuan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặ…
- sơ suất(Hoặc d.) . Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót.
- thất luậtKhông đúng luật thơ.
- tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.
- truấtCất chức (cũ).
- TuấtChi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng.
- ảo thuậtThuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người…
- bộ luậtTập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một n…
- chiết suất(Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua…
- dẫn xuấtChất hóa học chế từ một chất hoá học khác.
- huyền thuật(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải …
- lãi suấtTỷ lệ tính lãi.
- nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu…
- oan khuấtMắc oan một cách quá vô lý.
- xảo thuậtxem kỹ xảo
- định luậtQuy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.
- giải thuậtxem thuật toán
- lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.
- quân luậtLuật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm …
- sầm uấtĐông đúc và nhộn nhịp.
- tấn xuấtHoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, …
- uấtTức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải cố nén lại trong lò…
- điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở …
- đạo luậtVăn bản pháp luật của nhà nước.
- ứng suấtĐại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.
- diễn xuấtThể hiện hình tượng nhân vật của kịch hoặc truyện phim trong vai mình đóng.
- dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.
- giới luậtLuật nhà chùa cấm ăn mặn, uống rượu.
- khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).
- ngày sản xuấtMốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.
- phù xuất(Thiền) .
- phạm luậtLàm trái với lệ luật.
- quỉ thuậtTrò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.
- trầm uấtUất ức trong lòng, không nói ra được.
- tuậtÂm như truất, truật, thuật.
- tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có t…
- u uấtBuồn rầu dồn chứa trong lòng.
- che khuấtXem che
- có phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.
- mỹ thuậtNghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa,…
- trần thuậtKể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.
- tà thuậtThủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.
- bí thuậtCách làm được giữ kín, không phổ biến.
- bất khuấtKhông chịu khuất phục. Không cam chịu.
- chế xuấtHoạt động chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và…
- căm uấtCăm giận, uất ức, vì không làm gì được, phải kìm nén trong lòng.
- khinh suấtBộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng.
- làm luật(Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một …
- lân tuấtThương xót.
- niêm luậtQuy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo …
- phát xuấtBắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào.
- phế truấtBỏ đi, bãi đi khỏi địa vị cũ.
- quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi c…
- thuế suấtTỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.
- thất xuấtBày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến.
- truy xuấtHoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng đư…
- tái sản xuấtSản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng.
- tái xuấtXuất khẩu trở lại những hàng hoá đã nhập khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở trong n…
- tư liệu sản xuấtTất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.
- tử tuấtTiền tuất và các chế độ khác cho thân nhân khi người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết.
- y thuậtThuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.
- Đường luậtLuật thơ có từ đời nhà Đường (Trung Quốc) được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn và một…
- bạng duậtCon cò và con trai, ý theo chuyện trai cò giằng co nhau con trai mở vỏ nằm phơi bị con cò…
- bảo đảm pháp luậtCác quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.
- cường suấtMức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.
- giảng thuậtPhương pháp dạy học vừa giảng, vừa mô tả, vừa kể chuyện.
- hối suấtTỷ lệ tiền đổi giữa các nước.
- khởi xuấtBắt đầu rời địa điểm nào.
- kiếm thuậtPhép đánh gươm.
- lược thuậtKể lại tóm tắt.
- lề luật.
- lệ luật.
- lồng tuật(lón) Bang chuyên tổ chức cho vay nặng lãi và đâm thuê chém mướn.
- lợi suấtTiền lời theo phần trăm.
- lực lượng sản xuấtSự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xu…
- nham phun xuất(Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.
- nhạc luậtLuật về âm nhạc.
- nội luậtlà luật lệ ở trong một quốc gia nào đó, không tính đến luật của các quốc gia khác
- phi xuấtMỗi lần máy bay chiến đấu rời căn cứ.
- pháp thuậtPhép phù chú của thầy phù thủy (cũ).
- phân suất(Toán học) Số phần trăm.
- phẫn uấtCăm tức mà không nói ra được.
- phỏng thuậtTiến trình thực hiện thay đổi để phù hợp với các điều kiện khác nhau.
- quan hệ sản xuấtQuan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặ…
- qui phạm pháp luậtxem quy phạm pháp luật
- quy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một gi…
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.