Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (108)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (853)
- Chi NêMột thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
- Chiềng LềMột phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- cho bềCho nhiều, như nói bề bộn, bề bề.
- châm chếXem châm biến
- chân hềChỉ người hề đồng.
- Châu KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Con Cuông (Nghệ An), h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), Việt Nam.
- Chí KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chưa kểChỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
- chưởng khế(Cũ) . Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên.
- chất nghệPhẩm chất nghệ nhân.
- chẩn mễGạo phát chẩn, phát không cho dân nghèo đói.
- chế nghệLối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử.
- chủ tếlà một chức quan trong thời đại phong kiến
- cà dái dêCà tím có quả to và dài (trông giống như dái dê).
- Cái KhếMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Cái QuếMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Cán KhêMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cát NêMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- công pháp quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ nhiều…
- Cù TêMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.
- cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.
- cúng lễxem cúng bái
- cúng tếCúng bái và tế lễ (nói khái quát)
- Cư LễMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Cẩm ChếMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.
- cặp kêĐến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa…
- Cốc RếMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Cổ LễMột thị trấn thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- cứu thếCứu đời, cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ đau, tội lỗi theo quan niệm của một số tôn giá…
- cửa bồ đềCửa Phật.
- Cự KhêMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- dấu thỏ đường dêNơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.
- gi lêÁo kiểu Âu để mặc trong bộ com lê, ngắn đến thắt lưng, hở ngực, không có tay.
- gia kếCách thức làm ăn để mưu sống trong nhà.
- gia lễNghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ. . . riêng của từng nhà.
- gia thếẢnh hưởng của một gia đình.
- gian tếNgười đi dò xét tình hình quân địch.
- giao kềSánh ngồi gần kề bên nhau.
- giao tếTiếp đãi khách nước ngoài.
- giãi dềGiải bày, chuyện trò.
- giấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp…
- gu cà phêGu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ về tính cách đặc thù…
- gái sềNgười đàn bà đã đẻ nhiều lần (nói một cách hài hước).
- góc kềNói hai góc chung đỉnh, chung một cạnh và nằm ở hai phía của cạnh chung.
- hiến chếSự quy định về việc phải tuân thủ thi hành chặt chẽ hiến pháp.
- hoa lêVí với người đẹp.
- huyện tểQuan cai trị đứng đầu một huyện tức là tri huyện.
- hình thếHình dáng và vị thế của địa điểm.
- hưng phếThịnh và suy.
- hương thềMảnh hương thề nguyền.
- học chếChế độ giáo dục (cũ).
- hồng quếThứ hoa hồng nhỏ và đỏ.
- hộ vệĐi theo để bảo vệ.
- hộ đêGiữ đê để chống nạn lụt.
- khi dễCách dùng sai phổ biến của khinh dể hay khi dể.
- khăn chế.
- khăn tày rếKhăn chít to quá trông như cái rế.
- kinh kệKinh sách nhà Phật nói chung.
- kế thếNối dõi từ đời nọ đến đời kia.
- kỹ nghệTừ cũ chỉ công nghiệp.
- luận đềĐầu đề để bàn luận.
- luật quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc về công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.
- làm khó dễxem khó dễ
- lép vếỞ địa vị kém và bị lấn át.
- lìa thếXem chết
- lòng quêLòng nhớ quê hương.
- lõa thểKhông mặc quần áo.
- lúp bêHiện tượng động cơ bị thiếu dầu nhớt dẫn đến những bộ phận bên trong ma sát với nhau gây …
- Lý ChếTức Đế Thích, vua cờ. Xem Đế Thích.
- lưỡi lêThứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.
- lưỡng viện chếChế độ lập pháp tư sản có hai bộ phận là thượng nghị viện và hạ nghị viện.
- lợn sềLợn đã đẻ nhiều lứa.
- lục nghệSáu tài nghệ dạy học trò thời xưa là lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cưỡi ngựa), thủ (học chữ), …
- Mang KệCòn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, là nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán…
- miệng thếDư luận của thiên hạ.
- muối bểMuối lấy ở nước biển ra.
- màn xếNói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.
- máu dêTính dâm đãng ham mê tình dục của đàn ông (thông tục).
- mâm mêSờ sẽ và lâu.
- mã đềLoài cây thảo, lá mọc gần mặt đất hình móng ngựa, hạt dùng làm thuốc gọi là xa tiền.
- mét hệHệ thống đơn vị đo lường lấy mét làm cơ sở.
- mò kim đáy bểVí việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.
- mô phân sinh thểVùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành …
- môi thểVật, chất, trường, phương tiện truyền dẫn, truyền đạt.
- mơ tam thểXem mơ lông.
- mạt nghệNghề bị coi rẻ trong xã hội cũ.
- mạt thếThời đại cuối.
- Mảng HệTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
- mật kếMưu kế kín.
- mễ châu tân quế(Thời buổi) đói kém, giá cả đắt đỏ, ví như gạo quý và đắt như châu ngọc, củi hiếm hoi và …
- một cách thực tếXem thật sự
- mỹ nghệNghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.
- mỹ nhân kếlà mưu kế của mỹ nhân để dụ dỗ người khác
- nghi vệOai nghiêm và đúng nghi thức.
- nghĩa đệEm nuôi.
- nghểTừ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi…
- nguỵ kếMưu gian dối.
- ngãi tế(Nghĩa tế) Con rể.
- ngũ quếNăm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển…
- ngưng trệNói công việc chậm lại, đọng lại.
- người bảo vệXem vệ sĩ
- ngẫu đềTừ chung chỉ các động vật có guốc, số ngón chân chẵn, như bò, lợn.
- ngồi lêNgồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.
- ngự chếChỉ văn thơ do vua biên soạn ra.
- ngự phêLời phê của vua.
- nhiễm sắc thểBộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.
- nhiệt lượng kếDụng cụ để đo nhiệt lượng.
- Nho QuếSông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) …
- nhà nghềNgười chuyên làm hoặc tinh thông một nghề nào đó.
- nhạc lễLoại nhạc có tính chất lễ nghi, dùng làm nghi thức trong triều đình phong kiến hay trong …
- nhạc đồng quêThể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Bắc Mỹ, thường có phần …
- nhất viện chếChế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện ha…
- nhập thếVào trong cuộc đời (cũ).
- nhật kế(Vật lý học) Máy đo năng lượng ánh sáng Mặt trời ở một nơi.
- niên chếHình thức tổ chức quá trình đào tạo lấy thời gian năm học làm đơn vị đo đếm tiến độ dạy v…
- nón mêNón đã rách nát.
- nón nghệThứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.
- nằm mêChiêm bao.
- Phong Khê.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.