Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (74)
Từ có tiếng cuối vần “i” (772)
- hạ nghị sĩNghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.
- hỉVui mừng, hạnh phúc.
- họa vô đơn chíTai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.
- khảo thíThi cử nói chung.
- khẩu khíKhí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ.
- kỳ thịĐối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng.
- kỵ khíChỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.
- linh dịSiêu linh quỷ dị.
- liêm sỉĐức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.
- lập chíQuyết tâm đi tới một mục đích.
- lệ phíKhoản tiền quy định phải nộp khi làm thủ tục giấy tờ hay khi hoạt động vì lợi ích của mìn…
- mộc nhĩLoài nấm hình vành tai, màu nâu đen, mọc ở gỗ, dùng làm thức ăn.
- ngũ vịNăm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).
- nhanh tríCó khả năng nghĩ nhanh và đối phó nhanh.
- níBạn bè cùng tuổi.
- quyết chíCó ý chí và quyết làm bằng được.
- quân sĩBinh lính nói chung.
- quý vịMột cách gọi lịch sự dành cho đàn ông và đàn bà.
- Quảng Trịlà một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.
- sinh khíHơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật.
- tham nghịDự bàn.
- thi sĩNhà thơ.
- thoái vịTừ bỏ ngôi vua.
- thích chíĐược thỏa ý muốn.
- thổ phỉGiặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.
- thời khíĐiều kiện thời tiết trong một khoảng thời gian nào đó trong năm.
- ti tỉNói khóc thành tiếng nhỏ và dai.
- tiêu phíDùng một cách hoang phí, vô ích.
- tráng sĩNgười đàn ông có sức khỏe cường tráng và chí khí mạnh mẽ.
- trù bịChuẩn bị trước.
- tâm nhĩMỗi buồng trên của quả tim.
- tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.
- tôn chỉNguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động.
- tĩPhần ruột ở ngay hậu môn (thtục).
- từ vịThành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị.
- viễn thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở xa, không nhìn rõ được những vật ở…
- vô liêm sỉMất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.
- vượng khíKhí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.
- xuất sĩRa làm quan.
- yếm khí(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường …
- đấu sĩNgười (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh.
- binh bịCác thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).
- biến dị(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật…
- biết nghĩBiết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.
- bài vịThẻ để thờ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng có ghi tên tuổi, chức vụ người chết.
- báo hỉ(gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân.
- bét tĩBét nhất, kém nhất (hàm ý khinh)
- bất trịRất ngang ngạnh, rất khó dạy bảo, khó đưa vào khuôn phép.
- bẹp díNhư bẹp (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- bền chíKiên nhẫn, dù khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng.
- bị sịxịu xuống, lầm lì do có điều không vừa ý.
- bị trịdân tộc, giai cấp bị cai trị, áp bức.
- chia để trịGây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách …
- chỉnh líSửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.
- chối tỉRất chối.
- cùng kì líHết cả lí lẽ.
- cơ chỉBiết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.
- cư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.
- cả nghĩHay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.
- cảnh bị(Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.
- cảnh tríCảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.
- cẩn chíghi chép cẩn thận
- cổ lỗ sĩ(hàm ý hài hước).
- cờ xíCờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.
- cực trị(Toán học) Điểm có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất so với xung quanh mà hàm số đạt được.
- danh vịTên tuổi và địa vị.
- dương xỉMột loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh…
- dị nghịBàn tán với ý chê trách, phản đối.
- dốc chíQuyết tâm làm việc gì.
- ganh tịSo kè hơn thiệt.
- hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thức
- hiếu hỉViệc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)
- hiếu khíQuá trình thanh lọc sinh học tự nhiên trong đó vi khuẩn phát triển mạnh trong môi trường …
- hoả khíVũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy (nói khái quát).
- hung khíKhí giới dùng để giết người.
- huyện thịHuyện và thị xã (nói gộp)
- huấn thịGiảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì.
- hào khíChí khí mạnh mẽ, hào hùng.
- hư phíTiêu dùng một cách vô ích.
- hải vịThức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển.
- hậu bịTính chất dự trữ để sau này sử dụng.
- hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nh…
- hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng …
- hội đồng quản trịHội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.
- khinh thịCoi thường, cho là không có giá trị gì.
- khoái chíThích lắm.
- khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gi…
- khách khíCó thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật.
- kháng chỉCó hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.
- kháng nghịBày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.
- khó nghĩKhông biết nên giải quyết thế nào.
- khôi vĩNói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).
- khả dĩCó thể.
- khảo dịChỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.
- khống chỉNói giấy tờ có sẵn chữ ký và dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man.
- kim khíDụng cụ làm bằng kim loại.
- kỳ bíKỳ lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu.
- liệu líSắp đặt.
- lân líXóm làng.
- lí nhíNhỏ bé quá.
- lược bíThứ lược có răng nhỏ và mau.
- lộ xỉNói răng và lợi chìa ra ngoài.
- lợi khíKhí cụ dùng được việc.
- miệt thịCoi khinh, coi thường.
- nan trịKhó chữa, khó bảo.
- nghiêm trịTrừng phạt nghiêm khắc, đúng như pháp luật đã qui định.
- nghĩa sĩNgười vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác.
- nghịch nhĩTrái tai.
- ngọc chỉTờ chiếu của vua.
- nhi nhíNói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.
- nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.
- nhuần nhịThanh nhã tế nhị.
- nhần nhịCó ý vị.
- nhỏ tíNhỏ lắm.
- nữ sĩ(Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.
- oán khíNỗi niềm bức xúc chất chứa trong lòng, hoá chuyển thành sự thù hận đậm sâu không thể giải…
- phao phíDùng quá nhiều một cách vô ích.
- pháp trịChế độ chính trị của một nước lấy pháp luật làm nền tảng cho mọi quan hệ xã hội.
- phì phịHơi phị.
- phố thịThành phố, thành thị (nói khái quát).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.