Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “in”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “in” · 54 âm tiết, 297 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (54)
Từ có tiếng cuối vần “in” (146)
- tinTin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.
- chínSố tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười.
- nhìnChú ý trông.
- tầm nhìnNói về cách nhìn cuộc đời.
- nghìnmười lần trăm
- thìnChữ thứ năm trong hàng chi.
- thông tinĐiều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.
- tự tinTin vào bản thân mình.
- nhịnĐành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.
- pinNguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối …
- kínKín.
- xinTỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.
- đèn pinĐèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.
- khép kínđóng kín
- cầu xinXin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.
- inTạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
- tháng ChínTháng thứ chín trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.
- uy tínSự tín nhiệm và mến phục của mọi người.
- tínĐức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được.
- tập tinDãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.
- mê tínLòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra …
- xỉnTình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí.
- máy inCái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết ch…
- ngắm nhìnNhìn chòng chọc.
- nhắn tin.
- nínIm, nén lại.
- đưa tinBáo cho biết một sự việc.
- đức tinNiềm tin thiêng liêng của người theo tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần.
- mịnNhỏ mặt, nhỏ hạt và mượt, sờ dịu tay.
- say xỉnSay đến mức không biết gì nữa.
- sin(Toán học) Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuôn…
- ịn(Đph) .
- bảng tinBảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.
- bịt kínLà một hành động để giấu hoặc che phủ một cái gì đó.
- con tinNgười bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.
- căng tinNơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ …
- nhínDè dặt, không hoang phí.
- niềm tinSự tin tưởng.
- van xinCầu xin khẩn khoản.
- bù nhìnVật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong l…
- ca binxem buồng lái
- lòng tinÝ nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi …
- mìnKhối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.
- các binSúng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động.
- giăng kínDùng một thứ bao quanh một thứ.
- mười chínMười cộng với chín.
- phinVải mịn, nhỏ sợi.
- tịnĐầy rồi, không thêm được nữa.
- điện tínTruyền tin bằng điện lực.
- dĩnCôn trùng nhỏ li ti, có cánh, sống ở những vùng cây cối rậm rạp, nhiều loài, có một loài …
- sủi dìnMón bánh trôi tàu của Trung Quốc có vỏ làm từ gạo nếp, nhân lạc rang giã nát, vừng đen và…
- truyền tinĐem tin đưa đi.
- vi ta min(Xem từ nguyên 1) chất có lượng rất nhỏ trong thức ăn nhưng lại rất cần cho sức khỏe vì t…
- xác tínTin chắc.
- xịnTừ để chỉ đến những vật có giá tiền đắt, chất lượng và giá trị sử dụng cao.
- ưa nhìnNói thứ gì càng nhìn càng thấy đẹp.
- Bến ĐìnMỏ cao lanh thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, được phát hiện năm.
- công nghệ thông tinNgành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật …
- minTừ người trên dùng để xưng với người dưới, có nghĩa là ta.
- mẹ mìnNgười đàn bà chăn dắt gái hoa.
- nhĩnCơ quan sinh sản chuột,.
- rịnThấm ra ít một.
- sơ vinNhét gọn áo vào bên trong quần, không để phần dưới của áo trùm lên trên trốc quần.
- tay vịnBộ phận để vịn khi lên xuống, qua lại.
- Thường TínMột huyện T. Hà Tây, Việt Nam.
- tự tín.
- vùng kínChỗ nhạy cảm của cơ thể như âm hộ, dương vật, v.v.
- vịnĐặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững.
- bủn xỉnHà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặ…
- chỉnTiếng cổ. Chỉn khôn: Chẳng xong, không xong.
- cuồng tínTin theo một cách mù quáng.
- ghínCẩn thận (cũ).
- giấu kínGiấu đi một cách bí mật.
- tĩnLọ sành phình ở giữa, dùng đựng nước mắm.
- ấn tínCon dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.
- ủn ỉnTừ mô phỏng tiếng kêu của con lợn.
- biệt vô âm tínHoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.
- bắn tinNhắn tin thông qua một người khác.
- bịn rịnDùng dằng, lưu luyến, không dứt ra được vì nặng tình, nặng nghĩa giữa kẻ ở người đi.
- bồ nhìnBù nhìn.
- bội tínPhản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết.
- che kínChe cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.
- chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.
- cưới xinTổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)
- cả tinTin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.
- giấy inGiấy dùng trong việc ấn loát.
- giống in(Đph) Hình như.
- hắc ínChất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.
- in ỉn(nhưng với ý liên tiếp)
- kìn kìnNói chuyên chở đến nhiều và liên tục.
- lìn.
- lưng lẻo nhìnNhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.
- muôn nghìnDầu sao.
- máy nhắn tinMáy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.
- ngẩu pínDương vật của bò đực dùng như một thức ăn có công dụng tráng dương, cường dương. Món ăn t…
- nhà máy inXí nghiệp chuyên in sách, báo, tài liệu.
- nhường nhịnChịu nhịn, tự mình chịu phần kém.
- nhẵn thínNhẵn trơn.
- sâu kínSâu sắc và không để lộ ra.
- thân tínGần gũi và có thể tin cậy được.
- thư tínThư từ gửi qua bưu điện.
- thạch tínMột hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta.
- thất tínLàm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.
- thấy đỏ ngỡ chínĐánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ că…
- thầm kínNgầm, không để lộ ra.
- thủ tínGiữ lời hứa.
- trung tínThành thực và giữ đúng lời hứa.
- âm tínTin tức.
- ỉnTừ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ khi đòi ăn.
- bánh inLoại bánh ngọt được làm từ bột năng, bột nếp, đường và các nguyên liệu khác được ép, đúc …
- bặt vô âm tín.
- chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.
- Chư Yang SinĐỉnh cao nhất (2405m) của khối núi Nam Trường Sơn nằm giữa hai tỉnh Đắc Lắc và Lâm Đồng. …
- Cán Chu PhìnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- côi tinTin vắn.
- dây kínMột kiểu dây có dạng vòng lặp.
- giống như inGiống lắm.
- hội kínTổ chức bí mật của những người chống lại chế độ thực dân trong thời Pháp thuộc.
- hỷ tínTin mừng, tin đám cưới.
- kêu xinYêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.