Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “a” (176)
- quảBộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.
- giảKhông phải là thật.
- cảTo, lớn.
- hảMất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.
- thảĐể cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.
- trảChim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.
- tảBệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.
- ngảĐường đi theo một hướng nào đó.
- xảThải hơi hoặc nước ra ngoài.
- tác giảNgười làm ra một sản phẩm nào đó.
- bảThức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.
- mảChỗ chôn người chết, được đắp cao.
- nhảNói cơm nát quá.
- khán giảNgười xem biểu diễn.
- kết quảToàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.
- mô tả.
- hiệu quảKết quả đích thực.
- tất cảTừ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.
- ảNgười con gái.
- chảMón ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc …
- miêu tảDùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hìn…
- thong thảChậm rãi, từ tốn.
- đảĐánh.
- sả(Động vật học) Một loại bói cá.
- ngay cảKhông trừ ai.
- vảCây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.
- vất vảỞ vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì.
- cẩu thảKhông cẩn thận, chỉ cốt cho xong.
- giá cảGiá hàng hoá nói chung.
- hậu quảKết quả không hay về sau.
- thành quảKết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.
- dư dảCó thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát).
- lả(Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.
- nhân quảNguyên nhân và kết quả (nói khái quát).
- chi trảBỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.
- chính tảCách viết chữ được coi là chuẩn.
- hệ quảKết quả kéo theo từ một sự việc.
- nảSố lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.
- diễn tảLàm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ.
- gảCho con gái mình làm vợ một người.
- ẩu đảĐánh nhau.
- hết cảChỉ bao gồm tất cả mọi thứ.
- sứ giảChức quan được nhà vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.
- Hư tảĐể trống chỗ ngồi phía trái.
- học giảNgười chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng.
- rôm rả.
- bất khảKhông thể được.
- Bằng CảMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- hoa quảCác thứ quả của cây dùng để ăn.
- khảlà từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được
- làm giảBắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.
- mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.
- bạc giảTiền giả, không sử dụng được.
- cực tảTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.
- diễn giảNgười nói trước công chúng về một vấn đề.
- gióng giảThúc giục và khuyến khích.
- khôn tảKhông diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.
- kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.
- nghiêng ngảXô lệch.
- óng ảBóng mượt và mềm mại.
- cao cảLớn lao về mặt đạo đức.
- cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng…
- dịch giả(Cũ) . Người dịch (văn viết).
- hối hảVội vã.
- mồ mảNơi chôn cất người chết (nói khái quát)
- thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.
- đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.
- ống xảBộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra…
- chống trảPhản công lại một cách mãnh liệt.
- con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.
- cợt nhảTrêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn.
- dịch tảBệnh thổ tả lan truyền.
- gia phảSách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.
- khá giảCó đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.
- ký giảNhà viết báo.
- nhờ vảDựa vào sự giúp đỡ của người khác.
- soạn giảNgười viết sách.
- trí giảNgười có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.
- tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.
- vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.
- yên ả(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.
- ám tảBài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.
- độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất…
- biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)
- buông thảThả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.
- cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.
- hỉ xảVui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ.
- im ảLặng lẽ, không có gì náo động.
- quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
- thảo quảCây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín…
- thợ cảNgười thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.
- êm ảYên lặng.
- bún chảMón ăn của người Hà Nội gồm bún với thịt nướng dạng miếng hoặc băm, ăn kèm với rau sống v…
- bả lảCợt nhả, không đứng đắn.
- cha chả.
- chăn thảNuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể …
- Chư Pả(Pảh) Huyện miền núi phía tây tỉnh Gia Lai. Diện tích 1. 707km2. Số dân 87. 753 (1993), g…
- chớt nhảCách ăn nói không đứng đắn, thiếu lễ độ.
- già cảNhiều tuổi và đáng tôn kính.
- gợi tảGợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được.
- ha hảTừ gợi tả tiếng cười to, có vẻ rất khoái chí.
- hiền giảNgười có học rộng, tài cao, đức trọng.
- hành giảChỉ chung những người tu hành Phật đạo.
- hương cả(Đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
- hể hảVui vẻ lộ rõ ra ngoài một cách tự nhiên, do đã được vừa ý, được thoả mãn.
- lăn xảLao mình vào.
- lả tảTản mát, rời rạc.
- ngoại giảNgoài ra.
- như quảNếu đúng như thế.
- nong nảHăm hở cố sức.
- nấm mảMô đất đắp trên mả.
- oi ả(Thời tiết) Nóng, bức, không có gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu.
- quày quảCó dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo.
- quấy quảLàm phiền vì nhờ vả.
- ra rảTừ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu.
- răng giảRăng nhân tạo thay răng tự nhiên.
- rủa sảRủa nhiều và bằng những lời độc ác, cay nghiệt (nói khái quát).
- sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.
- thính giảNgười nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v.
- tiền nhân hậu quảKiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì k…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.