Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (124)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (1.151)
- Quỳnh HảiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Quỳnh MaiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- rét đàiRét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
- rạng maiBuổi sáng sớm hôm sau.
- rễ cáiRễ chính, lớn nhất của cây.
- rốt lạiKết luận cái gì.
- rổ rá cạp lạiTái hôn.
- rớt nàiChỉ tay đua xe máy bị ngã soài, không thể tiếp tục trong quá trình thi đấu.
- Sa RàiMột thị trấn thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Sao MaiTên gọi thường của sao Kim nhìn thấy vào buổi sáng.
- Si Ma CaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Song maiMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.
- Suối TraiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- Sán ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Sán NgáiMột tên gọi khác của dân tộc Ngái.
- sâu náiSâu có màu xanh lá cây, lông rất ngứa.
- sãi vãiTăng ni.
- Sín ChảiCao nguyên đá vôi ở huyện Tủa Chùa, Lai Châu. Chạy dài từ ngã ba sông Đà - Nậm Mạ tới gần…
- sô gaiNói quần áo mặc khi để tang cha mẹ hoặc chồng mới chết (cũ).
- sông cáiSông lớn đổ thẳng ra biển.
- Sùng TráiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Sĩ HaiMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- sơ giảiGiải thích sơ lược.
- Sơ PaiMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- sơn hảiLời thề vững như núi, sâu như bể.
- Sơn LaiMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Sơn maiMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn TháiMột xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- sướng taiCảm thấy thích thú khi nghe.
- sảng khảiSáng sủa, cao ráo.
- sắc sai(Vật lý học) Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thường phát …
- Sủng ThàiMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Tam HảiMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tam TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
- tang hảiSự đời biến đổi (cũ).
- tang traiLễ đưa ma và làm chay.
- te táiNhanh nhảu.
- tham tàiHám của.
- Thanh KhaiMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thanh maiMột loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.
- Thanh Ngõa đàiChính phủ Đại Hàn Dân Quốc.
- thiên khaiPhu bài tổ tôm có sẵn bốn cây giống nhau khi mới lên bài.
- Thiên PháiTên một khúc sông Đáy chảy qua huyện ý Yên nay thuộc tỉnh Hà Nam Ninh đổ ra cửa Liêu, còn…
- thiện tai(Phật giáo) Ca ngợi việc thiện.
- Thung NaiMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Thuỵ HảiMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thành HảiMột xã thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- Thành TraiTên hiệu của Dương Vạn Lý, nhà thơ đời Tống.
- Thân Công Tài(Thế kỷ 17, yên dũng, lạng giang - nay là hà bắc) Là con cháu họ Thân. Sách Lịch triều hi…
- thèm haiGần hai mươi tuổi.
- thính taiPhân biệt được âm thanh một cách nhanh và tinh.
- thông lạiNhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc.
- thơ dạiCòn nhỏ tuổi, chưa khôn ngoan từng trải.
- thơ lạiNgười trông nom việc văn thư ở công đường các phủ huyện trong thời phong kiến hay Pháp th…
- thương láiNgười thu gom hàng hóa nông sản, cây trồng từ nông dân để buôn bán đến tay người tiêu dùn…
- Thạch HảiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch ĐàiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạnh HảiMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Thạnh NgãiMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- thảm bạiThua một cách nhục nhã.
- thầy cãiLuật sư.
- thết đãi.
- thể chaiMột bó sợi thần kinh cho phép bán cầu não trái và phải giao tiếp với nhau
- Thị Vải(Sông) Sông dài 76km, diện tích lưu vực 76, 9km2. Bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan cao 267m…
- Thọ HảiMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thối taiViêm tai giữa kinh niên, chảy mủ có mùi nặng.
- Thới LaiTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.
- thủy quáiQuái vật dưới nước.
- thủy taiNạn lụt.
- thừa pháiViên thư ký ở các công đường thời Pháp thuộc.
- Tiên HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Hà Tiên (Kiên Giang), Việt Nam.
- tiên maiDo chữ mai tiên, tờ tiên có vẽ cành hoa mai.
- tiếng Mã Laixem tiếng Malaysia
- trang đàiPhòng trang điểm của phụ nữ thời xưa.
- tre gaiThứ tre lớn, thân có nhiều gai.
- Tri HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- Triệu HảiMột xã thuộc huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- Triệu TàiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Triệu áiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Triệu ĐạiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Trung ChảiMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Trung HảiMột xã thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Trung NgãiMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Trà maiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tràng PháiMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- trâu náiTrâu cái đã có con.
- Trí PhảiMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- trót dạiLỡ làm một điều lỗi.
- trùng đàiĐài xây chồng chất mấy đọt.
- trướng maiMàn có thêu hoa mai, chỉ phòng nằm của vợ chồng.
- trạc thảiChất thải phát sinh trong hoạt động khảo sát, thi công xây dựng công trình.
- trại con gáiNơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.
- trả lãiNộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định.
- Trảng DàiMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- trệ thaiNói người phụ nữ có chửa mà dạ con sa xuống.
- trống cáiTrống lớn.
- trừ hạiLàm cho hết mối hại.
- Trực TháiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Tuy LaiMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tuyền đài(Cũ; vch.) . Âm phủ.
- tuỳ pháiNgười chuyên chạy giấy và làm những công việc lặt vặt ở công sở thời Pháp thuộc.
- Tà ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tà LàiMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- tàn hạiGây nên những thiệt hại nặng nề, giết hại hàng loạt một cách dã man.
- tát tráiTát bằng mu bàn tay.
- tâm sai(Cơ học) Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn…
- Tân HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Tân (Bình Thuận), thuộc huyện Ninh Hải (Ninh …
- Tân KhaiMột xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
- Tân NgãiMột xã thuộc thị xã Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Tân TháiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- tình áiLòng yêu đương giữa con người với con người.
- tòng laiTừ trước đến nay.
- tóc maiTóc mọc ở hai thái dương.
- tôn pháiCác phái trong tôn giáo.
- tôn đàiTiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng.
- Tùng VàiMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Tĩnh HảiMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tĩnh tải(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết c…
- Tư maiMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- tư tháiDáng vẻ và thái độ của con người.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.