Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “eo”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “eo” · 100 âm tiết, 513 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “eo” (132)
- theoĐi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.
- đeoMang trên mình.
- treoLàm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.
- leoDi chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ …
- mèoThú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.
- keoBọ của một loài bướm ăn hại lúa.
- lèoxem nước lèo
- nghèoỞ tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật ch…
- đèoĐèo núi.
- reo(Thường nói reo lên) . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.
- đuổi theoChạy nhanh để gặp kẻ đi trước.
- phèoPhòi ra, sùi ra.
- queoHơi cong.
- chèoDụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.
- meoCó mốc xanh.
- tiếp theoLiền ngay sau.
- tuân theoHành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.
- gieoNém hạt giống xuống đất cho mọc mầm.
- neoVật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đ…
- eoBị thắt ở giữa.
- trèoLeo lên bằng cách bám bằng tay chân.
- beoThú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.
- heoĐphg Lợn.
- cá heoMột loài cá có vú sống ở biển.
- làm theoDựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.
- phăng teoMột con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác.
- nheoLoài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.
- tầm phèophất phơ, không thực.
- bánh bèoMón bánh rất thịnh hành ở miền Trung, ngoài ra cũng phổ biến ở miền Nam Việt Nam, kết hợp…
- hèoCây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.
- hùm beoHổ và báo.
- seoSăn lại, dăn deo.
- cọc chèoĐoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.
- làm reoĐình việc làm nhằm đạt một yêu sách.
- ngặt nghèoQuá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.
- teoThu nhỏ lại, bé dần lại.
- thể theo(Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) …
- vòng vèo(Khẩu ngữ) Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau.
- ì xèoBàn tán to nhỏ, xì xào.
- ỉ eoPhàn nàn với những âm thanh nhỏ, dài, gây cho người ta cảm giác sốt ruột, khó chịu, không…
- anh em cột chèoxem anh em đồng hao
- gấu mèoThú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.
- kèoThanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.
- lèo xèoTiếng dầu mỡ sôi, cháy.
- mái chèoĐồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.
- mỏ neoDụng cụ bằng sắt nặng có mỏ quặp để thả xuống đáy nước cho tàu thuyền ở yên tại chỗ, khỏi…
- trượt tuyết đổ đèoMôn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.
- tuyệt cú mèoTuyệt vời.
- đói nghèo.
- bèoCây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm …
- cheoKhoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.
- cú mèoCú có hai túm lông trên đầu trông như tai mèo.
- kèm theoCác phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.
- kèo nèoLimnocharis flava, một loài thực vật thủy sinh có hoa.
- leo trèoLeo và trèo (nói khái quát).
- mồn lèoCon mèo.
- quắt queoQuắt (nói khái quát).
- trả treoĐôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có …
- vèo(Kng.) . Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp.
- xịt keoSử dụng một loại mỹ phẩm để tạo kiểu cho tóc.
- cheo leoCao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.
- cong queo(Khẩu ngữ) Cong ở nhiều đoạn, theo các hướng khác nhau.
- cây leoCây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào c…
- leo teoLơ thơ, rất ít.
- o mèo(Phương ngữ, khẩu ngữ) Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.
- trong veo.
- vằn vèoCong đi cong lại nhiều lần.
- buồn teoBuồn vì cảm thấy vắng lặng.
- bánh xèoBánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, tráng mỏng trên chảo rồi gập đôi lại, trong đó có nhân …
- bủng beoBủng và gầy tóp, xanh xao.
- cà kheoĐồ dùng làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên…
- cánh bèoThân phận nhỏ mọn và trôi nổi.
- cáp kèoHoạt động xúc tiến tổ chức thi đấu thể thao giữa các đội.
- cứ theoCứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích …
- eo sèoCó nhiều người nói ồn ào.
- gieo neoVất vả khó khăn.
- hiểm nghèoNguy hiểm đến mức khó thoát khỏi tai họa.
- hò reoCùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.
- kì kèoNói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.
- kỳ kèoCằn nhằn trách móc.
- leo kheoCao và gầy.
- leo nheoNói trẻ con quấy và bám chặt lấy người lớn.
- lèo nhèoNói nhiều để xin một điều gì khiến người nghe phải khó chịu.
- lèo tèoQuá ít so với số lượng đông đáng ra phải có, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn.
- lông theoThứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành.
- lăn queoNói ngã co người lại.
- lộn tùng phèoNói ngã từ trên cao xuống.
- mè nheoQuấy nhiễu rầy rà và dai dẳng để đòi cái gì.
- mốc meoCó mốc bao phủ.
- mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.
- nhì nhèoLải nhải nói đi nói lại.
- nhăn nheoCó nhiều vết gấp lại thành nếp.
- nhạt phèoNhạt lắm.
- nhổ neoKéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác.
- nèoCố kéo, cố nài.
- nói leoNói tự do với người trên khi người ta không hỏi đến.
- quèoCong, không thẳng (thường nói về dáng nằm)
- quăn queoQuăn nhiều và có vẻ rối (nói khái quát)
- thuế neoThuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.
- trèo leoTrèo và leo nói chung.
- tẻo teoNhỏ bé.
- èo èoNói lai nhai to và lâu, làm cho bực mình.
- óc heoDùng chửi người ngu đần.
- đói meo(Khẩu ngữ) Đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gì trong bụng cả.
- bèo nhèoMềm dai.
- Bản XèoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chim phường chèoChim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông…
- chiếng chèoNhững phường chèo hoạt động ở một vùng văn hoá, địa lí nhất định.
- Chiềng KheoMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chén kèoChén rượu khuyên mời.
- chửi chó mắng mèoChửi cạnh khoé, không chửi thẳng.
- cong veoCong như hình bán nguyệt.
- Cun PheoMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- dé chân chèoTư thế đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi…
- dưa leo.
- giao kèoHợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thỏa thuận.
- Ka BeoMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.
- lông nheoLông mọc ở rìa hai mi mắt.
- mũ tai bèoMũ mềm của quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.
- nước lèoNước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.