Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ich”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ich” · 35 âm tiết, 523 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ich” (166)
- kíchChỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.
- lợi íchĐiều có lợi, điều cần thiết.
- mục đíchCái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.
- tíchẤm tích, nói tắt.
- đíchChỗ nhằm vào mà bắn.
- phân tíchChia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.
- tríchLoài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
- chíchChích choè, nói tắt.
- sở thíchCái mà mình ưa thích.
- bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít b…
- kích thíchLàm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
- xíchDây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
- yêu thíchYêu và thích (nói khái quát).
- chỉ tríchVạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.
- íchSự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.
- diện tíchBề mặt của ruộng, đất.
- khuyến khíchKhích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn.
- phíchBình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho n…
- xúc xíchDây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.
- có íchRất có tác dụng.
- cổ tích(xem từ nguyên 1).
- thíchCó cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì.
- công kíchTiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.
- giải thíchLàm cho hiểu rõ hơn.
- hữu íchCó ích.
- không thíchKhông có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm v…
- vô ích(xem từ nguyên 1) Không có ích lợi gì.
- ưa thíchThích hơn những cái khác.
- chú thíchMục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khác
- khíchNói chạm đến lòng tự ái.
- áp phíchLà một ấn phẩm kích thước lớn có tính cách vừa thông tin, vừa nghệ thuật, được thiết kế q…
- công íchLợi ích chung của tập thể, của xã hội.
- híchÁp sát một bộ phận cơ thể vào, rồi dùng lực hất hoặc đẩy mạnh một cái.
- thỏa thíchThoả thích.
- du kíchNgười đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.
- mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.
- ngọc bíchThứ ngọc xanh biếc, đẹp
- phấn khíchPhấn chấn kích thích.
- súc tíchNếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của n…
- thể tíchĐại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.
- cảm kíchCảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác.
- giải tíchNgành toán học nghiên cứu về các hàm số.
- tung tíchDấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.
- tương thíchPhù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau.
- đột kíchĐánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờ
- giúp íchLàm một việc có lợi cho ai.
- níchNhét cho đầy, cho chặt.
- thành tíchCông lao ghi được, đạt được.
- thương tíchDấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,...
- điện tíchĐại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện …
- biệt kíchNgười thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phâ…
- di tíchDấu vết từ trước để lại.
- dây xích(ng. I).
- khiêu khíchTrêu tức để gây sự bất hoà.
- sóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy b…
- bút tíchNét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiê…
- chật níchChật đến mức như không thể lèn hoặc chen thêm vào được nữa.
- chủ đíchNgười hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.
- cũ ríchCũ lắm vì đã dùng quá lâu, không còn thích hợp nữa (hàm ý chê)
- ngoại thíchNhững người không thuộc hoàng tộc của nhà vua, thường là họ hàng của hoàng hậu hoặc phi t…
- phóng thíchThả những kẻ bị bắt ra.
- phục kíchBí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.
- tiêm kíchLoại máy bay quân sự chuyên dùng phục vụ cho thể loại tác chiến không-đối-không.
- tông tíchNguồn gốc, lai lịch của một người.
- vui thíchVui vẻ và thích thú.
- xuất kíchRời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.
- xê xíchChênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể.
- đẳng kíchCó cùng kích thước hình học.
- biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả.
- bài xíchChỉ trích kịch liệt.
- bánh xíchThiết bị bánh xe có răng để kết nối với xích để kéo xích xe quay hoặc kéo các loại giấy, …
- bổ íchCó ích lợi và rất cần thiết.
- dung tíchLượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.
- kỳ tíchThành tựu lớn không ngờ đã đạt tới.
- nhíchKhẽ chuyển dịch đi một tí.
- tàn tíchDấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.
- vết tíchCái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ.
- xung kíchXông vào đánh nhau dữ dội.
- xích mích(Hoặc d.) . Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.
- Đế ThíchTên là Lý Chế, truyền thuyết nói rằng ông là người rất cao cờ, thường được gọi là Vua Đế …
- chuẩn đíchMẫu mực phải làm theo.
- chất kích thíchTên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây n…
- lót tíchMất dạy.
- mục kíchChính mắt trông thấy.
- quá khíchMạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)
- quĩ tích(Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.
- sự tíchCâu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.
- Trả bíchTừ chữ "Khan Bích".
- Xích BíchTên đất ở bờ Nam Trường Giang, phía Đông Bắc huyện Gia Ngư tỉnh Hồ Bắc, nơi Chu du đánh b…
- đạo chíchĂn trộm, ăn cắp.
- đẳng tíchCó cùng thể tích.
- ba kíchCây leo cùng họ với cà phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu màu trắng, sau chuyển thành…
- biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.
- bú dích.
- chiến tíchThành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.
- kèn bú díchKèn đồng của Tây.
- nhúc nhíchchuyển động một ít.
- đả kíchPhê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.
- chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.
- chứng tíchVết tích còn lưu lại dùng để làm chứng cho một sự việc đã qua.
- gốc tíchNguồn gốc xưa.
- ham thíchLà hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.
- hóa phân tíchBộ môn hóa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của cá…
- hút chíchHút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát)
- khúc khíchNói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.
- khảo thích"Khảo cứu và giải thích" nói tắt.
- máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.
- núc níchNói béo chắc.
- pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.
- phát tíchNổi lên, dấy lên từ một nơi nào.
- phế tíchCông trình xây dựng có giá trị bị thiên nhiên hoặc con người phá hủy không còn giữ được n…
- quỹ tích(Toán học) Hình gồm tất cả những điểm có một tính chất xác định.
- rúc ríchNói nhiều người cười đùa khe khẽ với nhau.
- rả ríchNhiều và không ngớt.
- tang tíchDấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.
- thanh tíchTiếng tăm để lại.
- tiện íchXem tiện dụng.
- toàn bíchNói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối.
- truy kíchĐuổi đánh quân địch đang rút chạy.
- trầm tíchVật chất lắng đọng hình thành trên bề mặt đất liền và dưới đáy biển.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.