Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (209)
- chung(Cũ) . Chén uống rượu.
- cungVũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh đư…
- tungLàm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.
- khungVật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
- dungVẻ ngoài của con người.
- nội dungMặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.
- vungNắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng.
- hungDữ tợn.
- nói chungTỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoạ…
- rungLay động.
- tập trungDồn vào một chỗ, một điểm.
- hình dungHình thức bên ngoài của con người.
- bổ sungThêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ.
- trung(Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao …
- sung(Thực vật học) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi c…
- nhìn chungNhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chung
- vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.
- bungNồi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng.
- nhungSừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
- thung"Thung lũng" nói tắt.
- tiếng Trungxem tiếng Trung Quốc
- ungNhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.
- chân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một …
- lung tungBừa bãi, không có thứ tự.
- trẻ trungCó tính thanh niên.
- ung dungCó cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.
- khoan dungRộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm.
- lungHăng, nhiều.
- tứ tung(Kng.) .
- bắn cungDùng cung bắn mũi tên đi.
- chiết xungXe dùng trong chiến trận.
- cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.
- hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.
- nhớ nhungNghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.
- Quế cungNam bộ yên hoa ký.
- thu dung(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.
- biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.
- cấm cung(Từ cũ)
- mệnh chungChết.
- Quang Trungxem Nguyễn Huệ
- thuỷ cungCung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.
- thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.
- Trường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tống chungĐưa đám ma.
- cúc cungCúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.
- khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thố…
- nghi dungDáng vẻ, cử chỉ.
- nungĐốt bằng nhiệt độ cao.
- phung(Đph) .
- cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.
- mê cunglà một nơi có có rất nhiều đường đi và rất khó tìm được đường ra
- phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồ…
- thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).
- trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.
- An TrungMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.
- cẩm nhungHàng dệt hoa rất mịn.
- Cẩm TrungMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- hoàng cungCung điện nhà vua.
- hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.
- không trungKhoảng không từ mặt Trái đất trở lên.
- kiếm cungĐồ binh khí nói chung.
- lao lungNhà tù.
- Vĩnh TrungMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- âm dungTiếng nói và dáng người.
- ấu xungThơ dại.
- coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.
- hỏi cungYêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội.
- rối tungRối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.
- Thanh Xuân TrungMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thiên cungCung trên trời.
- đóng khungGiới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định.
- ước chungƯớc đồng thời của nhiều đại lượng.
- An Ngãi TrungMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- bung xungVật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho ngườ…
- bài trungQuy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nế…
- bọ hung(Động vật học) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen.
- chiết trung(Chiết: gẫy; trung: giữa) Có tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳ…
- cáo chung(Vch.) . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).
- cát hung(Cũ) . Lành hoặc dữ (nói khái quát).
- dụ cungLối xét hỏi bằng cách dùng lời lẽ hoặc thủ đoạn tinh tế, khéo léo để dụ dỗ, lừa phỉnh, hứ…
- hiếu trungTrung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như …
- hiệp định khungHiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai ch…
- hung hungCó màu hơi hung.
- hành hungĐánh đập.
- hành tungDấu vết về những hành vi của một người nào đó.
- khẩu cungLời khai miệng của bị can.
- kiên trungGiữ vững lòng trung thành.
- kỳ trungThực ra bên trong là.
- lung bungLung tung, không rõ ràng, không ổn định.
- lâm chungSắp chết.
- mông lungMờ mịt, khung cảnh rộng lớn (thường để mô tả tâm trạng khó xác định, mơ hồ).
- Nguyên TrungViên Cơ.
- phản cungKhai trái với lời đã khai trước tòa án.
- rung rungRung nhè nhẹ.
- thỏa thuận khungSự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chun…
- trung dungKhông thiên về bên nào.
- tình chungTình yêu sâu sắc, thuỷ chung.
- tận trungHết lòng trung.
- tựu trungTrong khoảng, trong bọn.
- Vi TrungTrương Hoa đời Tấn đón mời ẩn sĩ là Vi Trung, Trungthác bệnh không ra, người ta hỏi cớ, T…
- điện dungĐại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.
- đỉnh chungCái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.
- ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.
- A Mú SungMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- An Phú TrungMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- An Thái TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- An Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Ba CungMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Bình Hoà TrungMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hàng TrungMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Bình Hòa Trung.
- Bình Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Bình TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cao Lộc (Lạng Sơn), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Bình Sơn (Quả…
- bóng thungMột thứ cây có thân cứng lá dầy bóng rợp.
- bội chungSố có cùng bội số của hai hay nhiều số.
- bức cungLối xét hỏi bằng cách sử dụng các biện pháp thô bạo như đe dọa, khống chế, thúc ép, dồn é…
- Chiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng MungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng PhungMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.