Vần "ông"
89 âm tiết · 2.141 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -ng
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ông | ốngôngổng |
| bông | bôngbộngbỗngbốngbồngbổng |
| công | cổngcộngcốngcôngcồng |
| chông | chôngchổngchồngchống |
| dông | dôngdộngdống |
| gông | gônggồng |
| giông | giônggiồnggiống |
| hông | hổnghồnghốnghông |
| không | khôngkhốngkhổng |
| lông | lộnglổnglồnglông |
| mông | mồngmộngmôngmổngmống |
| nông | nồngnốngnôngnỗng |
| ngông | ngỗngngồngngông |
| nhông | nhộngnhôngnhồng |
| phông | phôngphộngphỗngphổngphồng |
| rông | rôngrốngrổngrỗngrộngrồng |
| sông | sổngsồngsốngsông |
| tông | tổngtồngtốngtông |
| thông | thôngthống |
| trông | trôngtrộngtrốngtrồng |
| vông | vôngvốngvồng |
| xông | xôngxồngxống |
| đông | đốngđồngđổngđỗngđộngđông |
Từ hai tiếng có vần "ông"
lao độngcông thứctổng hợptruyền thốngcông trìnhcông bằngkhởi độngvận độnghoa hồnghành độngcông tykhông khíđộng cơcống hiếnkhông thểđồng thờitấn côngbỗng nhiênđộng vậtthông báokhông giancông laothông minhhoạt độngtổng thốngthống kêtrống rỗnggiống nhaukhông cóhệ thốngbất côngchuyển độngcông viênvợ chồngthông điệpcông khaisống sótthông tinthông thườngthành côngđàn ôngđồng ýĐông Kinhlông vũhạt giốngmở rộngđồng phụccông cộngđộng lựccánh đồngthủ cônghợp đồngbáo độnggiống hệtnông thônnông dântiếng độngcông việccông nhânkhổng lồ