Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (193)
- đổNgã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.
- cổBộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.
- khổPhần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
- bổCó tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.
- tổNơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.
- hổLoài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.
- ổChỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.
- mổ(Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
- sổNét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.
- nổBật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- thổMột trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.
- xấu hổCây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.
- cửa sổCửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.
- trổLỗ hổng ở hàng rào.
- đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
- phổPhân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.
- sụp đổĐổ sập xuống.
- lãnh thổĐất đai thuộc chủ quyền của một nước.
- nhổĐẩy mạnh từ trong mồm ra.
- xổMở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).
- quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh…
- tối cổRất xưa, cổ xưa nhất, thuộc về thời kì đầu tiên của lịch sử hoặc quá trình phát triển.
- bóng rổMôn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vò…
- khốn khổKhổ sở lắm.
- tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.
- hang ổHang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cư…
- bóp cổHà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.
- khuôn khổHình dạng và kích thước (nói khái quát).
- khạc nhổKhạc đờm và nhổ xuống đất.
- nghèo khổnghèo túng. Túng thiếu lắm.
- è cổ(Kng.) .
- bùng nổphát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột.
- chất nổTên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả n…
- cải tổTổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.
- gian khổKhó khăn và khổ sở.
- lổ đổKhông thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.
- Mông CổMột quốc gia nội lục thuộc khu vực Đông Á.
- rổĐồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
- độn thổ(Nhân vật trong truyện thần thoại) Chui xuống đất để đi dưới mặt đất.
- lật đổLàm cho chính quyền, ban lãnh đạo bị sụp đổ.
- lổTrần truồng.
- ngòi nổBộ phận dùng để châm lửa, đưa lửa vào thuốc nổ làm cho phát nổ.
- thôn ổLàng xóm.
- tỵ tổNgười sáng lập ra một học thuyết.
- băm bổLàm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh.
- châu thổĐất do phù sa của một con sông bồi đắp.
- giết mổGiết gia súc để lấy thịt (nói khái quát).
- hươu cao cổLoài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.
- ngổBạo và liều.
- trung cổthuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.
- bái tổLàm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến.
- bướu cổCục nổi lên ở cổ, do tuyến giáp trạng nở to, mà nguyên nhân là thiếu i-ốt.
- khảo cổ(Kng.) . Khảo cổ học (nói tắt).
- khắc khổTỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt.
- lót ổ(Kng.) . (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).
- lĩnh thổĐất đai của một quốc gia.
- xóa sổLàm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động …
- ông tổNgười đã sinh ra một dòng họ.
- động thổBắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm…
- cùng khổNghèo khổ đến cùng cực.
- cắt cổ(Giá cả hoặc mức lãi) Cao đến mức đáng sợ.
- khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.
- khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.
- nệ cổKhư khư theo cái cũ.
- sầu khổBuồn rầu và khổ sở.
- thủy tổThuỷ tổ.
- tu bổSửa sang chỗ hư hỏng.
- tẩm bổLàm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ.
- vô bổKhông mang lại ích lợi gì.
- bồi bổLàm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm.
- cưỡi cổđè nén, ức hiếp và bắt phải phục tùng.
- cực khổChỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.
- lang lổCó nhiều vết, nhiều màu khác nhau.
- loang lổCó những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.
- oan khổĐau khổ vì bị oan ức.
- quá khổCó kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.
- Sao ThổHành tinh thứ sáu trong Hệ Mặt Trời, có nhiều vòng tròn bao quanh, nhìn thấy được bằng mắ…
- thuốc nổHoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ.
- thượng cổThời đại lịch sử trước thời cổ đại.
- thống khổĐau khổ đến cực độ.
- tống cổĐuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát.
- ắng cổChịu im lặng, không còn nói được gì nữa.
- bàn mổBàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.
- bác cổCó kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa.
- bách bổ(thuốc) bổ nhiều mặt, nói chung.
- báng bổChế giễu, bài bác cái mà người khác cho là linh thiêng.
- bánh tổBánh làm bằng bột gạo nếp và nước đường hoặc mật, đổ vào rọ tre đan có lót lá chuối (giốn…
- Bát canh Đản thổSử ký.
- cứa cổ(Thông tục)
- giản phổLối ghi âm thanh của nhạc một cách đơn giản.
- giọng thổGiọng thấp nghe ồ ồ.
- gân cổTỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện.
- hoài cổLuyến tiếc, tưởng nhớ cái thuộc về thời xưa cũ.
- kham khổThiếu thốn; Khổ sở.
- khé cổSe cổ lại vì ăn ngọt quá.
- lao khổ(Văn chương) Khổ sở, cực nhọc.
- lò mổNơi chuyên giết lợn, bò, trâu để cung cấp cho một thành phố.
- nhảy bổXông vào, sấn vào.
- nhảy xổNhảy thẳng tới, lao tới một cách bất ngờ.
- nhảy ổNói gà nhảy tìm ổ để đẻ trứng.
- năng nổTỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung.
- phong thổMôi trường tự nhiên do khí hậu cùng với các điều kiện vật chất khác gây nên.
- phân bổXem phân bố.
- phỉ nhổKhinh bỉ.
- phục cổTrở lại cái cũ, chế độ cũ.
- sấn sổHung hăng xông vào.
- thiên cổLâu đời.
- thái cổNói thời đại xưa lắm.
- thái tổMiếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại.
- thăng bổ(Cũ) Cho lên bậc và bổ nhiệm chức vụ.
- thắt cổThắt chặt cổ bằng sợi dây cho chết nghẹt.
- thủy thổKhí hậu riêng của một địa phương.
- tiêu thổChiến thuật phá sạch những nơi trọng yếu để quân địch đến không có chỗ đóng quân.
- treo cổhành động treo bộ phận cổ của ai đó
- trúc đổSụp đổ.
- tân khổCay đắng, khổ sở.
- tố khổVạch nỗi khổ của mình nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây tội.
- tủi hổThương thân và thẹn.
- vọng cổĐiệu hát cải lương, giọng buồn và kéo dài, nghe như tiếng thở than, ai oán.
- vổ(Phương ngữ)
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.