Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (231)
- bộCái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
- độĐơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).
- tiết lộĐể cho người khác biết một việc phải giữ kín.
- ủng hộTán thành và giúp đỡ.
- toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.
- căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.
- nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.
- tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.
- tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.
- hộGia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.
- thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử ch…
- ngộLạ, khác thường.
- ngưỡng mộKhâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.
- trình độMức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...
- cao độĐộ cao.
- mộbuổi chiều
- chế độHệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.
- hâm mộYêu chuộng và mến phục.
- câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... tr…
- mức độBậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chu…
- đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.
- bộc lộĐể lộ rõ ra.
- giác ngộNhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
- nhượng bộChịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
- điều độPhân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.
- biện hộBênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.
- cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.
- làm bộLàm cao một cách giả dối.
- Ấn Độ.
- lộCon đường lớn.
- nộ(Đph) .
- nội bộTình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.
- xe cộXe (nói khái quát).
- đại lộĐường phố lớn trong thành phố, thường có những công trình kiến trúc mang giá trị thẩm mĩ …
- bảo hộGiúp đỡ che chở.
- cộMột loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng…
- nhịp độngh.
- cán bộNgười phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.
- phong độPhong cách và thái độ.
- quá độQuá mức bình thường.
- sơ bộBước đầu, chưa kĩ, sau đó còn phải tiếp tục.
- thượng lộLên đường.
- chi bộTổ chức cơ sở của một chính đảng.
- cảnh ngộHoàn cảnh sống khó khăn.
- khẩu độKhoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.
- phẫn nộCăm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.
- tiến độNhịp độ tiến hành công việc.
- trộDọa cho sợ.
- đổ bộĐến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, …
- biểu lộThể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài.
- chiêu mộMộ người, tập hợp người làm việc gì.
- dẫn độMột quốc gia chuyển giao người phạm tội có mặt trên lãnh thổ mình cho quốc gia khác để tr…
- hối lộĐút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì.
- thắng bộMặc bộ quần áo đẹp.
- tương ngộGặp nhau.
- tộBát to dùng để chứa thức ăn.
- Vân lộNguyễn Công Trứ.
- âm hộBộ phận ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú giống cái.
- điệu bộCác cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).
- đô hộChức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.
- đường bộĐường đi trên đất liền.
- đồng bộ(Chm.) . (Những chuyển động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng m…
- biên độTrị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.
- giám hộNgười quản lý một hộ hay đứng đầu một hộ.
- hoành độSố xác định vị trí của một điểm trên một trục.
- lễ độThái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát…
- lệ bộCách ăn mặc theo lề lối.
- ế độKhông ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.
- bại lộLộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa.
- bản bộBộ phận chủ yếu của một cơ quan, tổng bộ, tổng hành dinh.
- cường độĐộ mạnh, yếu.
- hồi hộChe chở, bênh vực.
- kinh độ(Địa lý học) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến chạy qua một điểm.
- mật độMức độ tập trung của dân cư.
- tiền bộĐội quân phía trước, quân tiên phong.
- tản bộĐi bộ thong thả để dạo chơi.
- vĩ độKhoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên …
- yểm hộBảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.
- đãi ngộCho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.
- đồ sộTo lớn hơn mức bình thường rất nhiều.
- a hộChe chở.
- anh hùng mạt lộNgười anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước h…
- biểu hộGiấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.
- bá hộPhẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.
- bách bộ(xem từ nguyên 1) Lững thững đi từng bước.
- bán độCố tình dàn xếp tỉ số trận đấu (thường là thua hoặc hoà đối phương) theo thoả thuận trước…
- Chương Dương ĐộĐịa danh lịch sử Bến Chương Dương, gắn liền với Chiến tranh Nguyên Mông – Đại Việt lần 2
- dĩnh ngộCó mặt mày sáng sủa, có vẻ thông minh (thường nói về trẻ em).
- gia hộLà một căn hộ thuộc về một gia đình nào đó.
- giả bộLàm như là.
- giộNhư trộ.
- góc độChỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.
- hạ bộBộ phận sinh dục của nam giới.
- liên bộHai hay nhiều bộ phối hợp với nhau (cùng làm việc gì).
- lính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất li…
- lỗ bộĐoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.
- mê lộCon đường khiến người ta không còn tỉnh táo.
- phòng hộChe chắn để bảo vệ.
- quốc lộĐường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ.
- rộMạnh và đều một loạt.
- rừng phòng hộRừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo v…
- sinh lộCon đường sống, đem lại sự sống.
- tao ngộGặp gỡ tình cờ.
- thổ lộNói ra điều thầm kín trong lòng.
- tung độ(Toán học) .
- tịnh độCứu với mọi loài.
- tột độMức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm).
- ái mộYêu quý ai, muốn giữ người ấy ở lại trong cương vị cũ.
- đảng bộTổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.
- đụng độmột sự việc đánh nhau diễn ra bởi hai phe hoặc hai người
- chính lộĐường chính, đường cái lớn của một địa phương.
- cá độĐặt cược tiền ăn thua về kết quả một trận đấu thể thao thường là bóng đá.
- cục bộThuộc về một bộ phận, phạm vi nào đó so với toàn thể.
- hệ toạ độHệ thống tham khảo được dùng để xác định vị trí và khoảng cách của bất kỳ điểm nào trong …
- hội ngộNói những người tri kỷ gặp gỡ nhau.
- niên độKhoảng thời gian để trình bày báo cáo của ngành tài chính kế toán trong năm.
- nồng độ(Hóa học) tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.
- nở rộnở đều khắp cả loạt.
- siêu độCứu vớt ra khỏi bến mê.
- thịnh nộCơn giận lớn.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.