Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơi”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ơi” · 73 âm tiết, 823 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “ơi” (191)
- mớiNgười gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.
- vớiĐộ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.
- tớiSắp đến.
- cởi(Cn. cổi) .
- thế giớiTổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất v…
- bớiGạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới.
- giớiLớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.
- vừa mớiGần đây.
- chờ đợiMong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
- lợiPhần thịt bao quanh chân răng.
- mong đợiMong điều đang muốn sẽ xảy ra với nhiều hi vọng.
- đợiChờ với niềm tin là sẽ có kết quả.
- sắp tớiChỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.
- có lợimang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đến
- sợiVật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.
- đớiPhần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
- so vớiHành động so sánh
- tiện lợiDễ dàng và có lợi.
- biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.
- bởi(Thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ) . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do …
- gợiKhêu ra, khơi ra.
- khen ngợiCa tụng những việc làm rất tốt.
- nam giớiGiống đực ở người.
- nớiLàm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.
- thuận lợiTạo điều kiện dễ dàng cho hành động.
- xới(Kng.; kết hợp hạn chế) . Quê hương, xứ sở.
- cơ giớiCác loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.
- hỡiThán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết.
- HợiChi cuối cùng của Địa Chi, lấy lợn làm tượng trưng.
- ngư ông đắc lợi(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.
- quyền lợiLợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.
- đối vớiTổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều …
- ớiGọi, báo cho biết.
- Chợ MớiMột huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số …
- gởi(Đph) Như gửi.
- bất lợiKhông có lợi, không thuận lợi.
- ca ngợiTỏ lời khen và quý trọng.
- ranh giớiĐường phân giới hạn giữa hai bên.
- khởiĐể bắt đầu một cái gì đó.
- lanh lợiNhanh nhẹn, sắc sảo.
- nhiệt đớiDải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.
- phúc lợiLợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.
- thiên giới(văn) người kiêng rượu.
- An ThớiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- hởiMàu lông ngựa trắng mốc.
- Long ThớiMột xã thuộc h. Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- người mớilà người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá …
- nhắc tớihành động nói ra một cái gì đó
- nữ giớiPhụ nữ nói chung.
- đổi mớiThay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.
- bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.
- chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.
- diệu vợiXa xôi, cách trở.
- môi giớiNgười làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.
- nhãn giớiTầm mắt.
- phơi phớiPhấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
- phấn khởiVui sướng, phấn chấn trong lòng.
- sởiBệnh lây do virus, gây sốt phát ban.
- thắng lợiThu được phần thắng, được kết quả tốt.
- trông đợiMong chờ.
- ôn đớiVành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà.
- Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.
- duy lợiHọc thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem lại cho đa số.
- ngẫm ngợi.
- phấp phớiNói cờ bay trước gió.
- Phố MớiNay là một phần thành phố Lào Cai.
- phớiDụng cụ dùng để đánh trứng.
- thơi thớiCảm giác hanh thông tươi vui trong lòng.
- đào bớiĐào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát).
- danh lợiDanh vị và lợi ích cá nhân (nói khái quát).
- gà bớiHình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống…
- hoa lợiKết quả của sản xuất nông nghiệp.
- hoàng đới(Thiên văn học) .
- nghĩ ngợiSuy xét kỹ; suy xét và lo lắng.
- nắng mớiNắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.
- quân giớiCác thứ vũ khí, đạn dược của quân đội.
- quật khởiNổi dậy lật đổ một chính quyền phản động.
- tiến tớiQuảng Ninh.
- Tân LợiMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- vợiLấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác.
- đào xớiĐào lên, xới lên (nói khái quát).
- cảnh giớiCanh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.
- hồ hởiVui niềm vui chung.
- liên đớiCó sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm, nghĩa vụ.
- nhởiNói trẻ con chơi đùa.
- nói tớiXem nhắc tới
- tơi tớiMột cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ.
- vụ lợiChỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.
- ích lợiCái có ích, có lợi nói chung.
- địa giớiĐường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính.
- ơi ớiTừ gợi tả tiếng nhiều người gọi nhau to và liên tiếp từ nơi khác vọng lại.
- bán xớiBỏ quê hương, xứ sở mà đi.
- bắc hàn đớiDải đất lạnh ở bắc bán cầu.
- chính giớiTừ dùng để chỉ chung những người hoạt động chính trị hoặc những người trong chính phủ.
- chới vớiNói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước.
- chửi bớiChửi to tiếng bằng những lời moi móc xúc phạm một cách quá đáng (nói khái quát)
- cơi nớiNới cho rộng thêm chút ít diện tích nhà cửa (nói khái quát)
- giáp giớiCó chung một biên giới.
- gần tớiXem sắp tới.
- hạ giớiThế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.
- khiêu gợimột từ diễn tả sự đẹp quyến rủ, hấp dẫn
- khêu gợiLàm nảy ra; Khơi dậy.
- khí giớiCũ Vũ khí.
- khấp khởiHớn hở trong lòng.
- linh lợiThông minh và lanh lẹn.
- lui tớiĐi lại quen thuộc.
- ngời ngợiGiống với ngời ngời.
- nơi nớiHơi nới.
- phất phới.
- phới phớiNổi lên một cách nhẹ nhàng.
- sinh lợiLàm ra lời lãi.
- tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật…
- thuỷ lợiCông tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.
- thọ giớiNhận vào khuôn khổ giới cấm.
- trục lợiKiếm lợi cho mình.
- trừng giớiPhạt để răn.
- tài lợiTiền của và lợi lộc.
- tư lợiLợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung.
- xá lợiVật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước n…
- xởi lởiCó thái độ cởi mở, dễ tiếp xúc, dễ hòa đồng với người khác.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.