Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (164)
- cứngCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.
- đứng(Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ …
- dựngĐặt cho đứng thẳng.
- phản ứngHoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.
- nhữngTừ đặt trước một danh từ số nhiều.
- chịu đựngdiễn tả một ai đó có thể chịu đựng được
- chứngTật xấu.
- tương ứngĐáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).
- xây dựngLàm nên, gây dựng nên.
- bằng chứngCái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.
- hứngVui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.
- triệu chứngDấu hiệu báo trước một việc gì.
- vữngChắc chắn, không lay chuyển được.
- trứngMột vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát v…
- đáp ứngĐáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.
- chứa đựngGiữ ở trong.
- từ vựngToàn bộ nói chung các từ vị, hoặc các từ, của một ngôn ngữ.
- hào hứngCảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.
- nhân chứngNgười làm chứng.
- lửngGiống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.
- vựngCơn ngất, cơn bất tỉnh nhân sự.
- ứngCho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.
- công chứngSự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản…
- cảm hứngTrạng thái cảm hứng.
- chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan tr…
- lấp lửngPh.
- lững thữngTừ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một.
- tửngNói ai đó bị man hoặc có khi nói là “man man” (giống như man mát) hoặc khùng điên.
- cung ứngCung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.
- cương cứngChỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tì…
- cảm ứngNói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.
- dẫn chứngCái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.
- giữ vữngHành động không thay đổi, kiên trì.
- làm chứng(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.
- phần cứngTên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện t…
- xứngtương ứng, phù hợp
- biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và …
- biện chứngHợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.
- dốc đứngXem vách đứng
- lừng lữngTo lớn và như từ đâu hiện ra, án ngữ ngay trước mặt, gây ấn tượng đáng sợ.
- nuốt chửngĐánh ực nuốt cả miếng vào bụng mà không nhai chút nào.
- thù ứngTiếp đãi và ứng đối.
- thẳng đứngThẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.
- bền vữngVững chắc và bền lâu.
- hiệu ứngSự biến đổi của một hệ nào đó khi chịu tác động của một tác nhân nhất định.
- hội chứngTập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.
- không nhữngTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạ…
- kiểm chứngKiểm nghiệm và chứng minh.
- nhất hô bá ứngcó uy quyền.
- nuốt trửngNuốt mà không nhai.
- sửngĐiếng đi, ngẩn ra.
- thích ứngCó những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.
- đĩa cứngĐĩa từ cứng của máy tính có khả năng chứa nhiều dữ liệu, tốc độ ghi hay đọc dữ liệu rất n…
- đựngChứa ở trong lòng của đồ vật.
- ửngBắt đầu hơi đỏ lên.
- bán đứngBán (cái quý giá về tinh thần) một cách không ngại ngần thương tiếc, để mưu lợi riêng.
- hiến pháp cứngLoại hiến pháp mà để sửa đổi thì cần tuân theo một quy trình đặc biệt, có khi phải thành …
- hưởng ứngĐáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.
- kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.
- nước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.
- nứngCảm thấy tình dục phát động mạnh mẽ (tục).
- trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.
- tuỳ hứngTuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nà…
- tầng lửngGian lưng chừng căn nhà, nhỏ hẹp và có thể tối tăm, dùng chứa vật dụng ít thiết thực hoặc…
- đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.
- buồng trứngBộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.
- báo ứng(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.
- bảo chứngBảo đảm cho.
- bửngTấm ván để che chắn, ngăn chặn.
- cao hứngCó hứng thú ở mức cao.
- cà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà …
- hửngBắt đầu bừng sáng lên.
- khứngVui lòng (cũ).
- luận chứngChứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.
- lơ lửngChơi vơi ở nửa chừng.
- mửngThói xấu.
- ngửngNgửa mặt lên phía trên.
- nắm vữngHiểu biết thấu đáo.
- nựngDỗ con.
- siêu trứngCho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.
- sữngNói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ.
- tương xứngCó quan hệ cân đối về giá trị.
- vật chứngVật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.
- đối chứngViệc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (…
- bọc trăm trứng"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ …
- bứngĐào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
- chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám ch…
- chả trứngMón ăn làm bằng cách trộn thịt băm (thường là thịt lợn) với trứng, mộc nhĩ (nấm tai mèo),…
- cá trứngMột loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; .
- công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đ…
- cạ cứngNgười bạn thân thiết.
- cửng(tục) Dương vật cương lên.
- dựng đứngĐặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.
- lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất bé…
- sừng sữngNói đứng ngang nhiên trước mặt người ta.
- tưng hửngNgẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột.
- đứng vữngKhông dao động, Không suy sụp.
- ổ cứngỔ đĩa cứng (nói tắt)
- chim cửngChỉ trạng thái cương cứng của dương vật .
- chưng hửngNgẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hy vọng một cách đột ngột do việc d…
- chập chữngNói trẻ con mới tập đi, chưa vũng.
- cân xứngCân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.
- cầu chứngĐăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).
- cụt hứngMất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.
- di chứngChứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.
- ghế cứngGhế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.
- gác lửngTầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.
- hưng hửngHơi hửng.
- hờ hữngChểnh mảng, không tha thiết, không chú ý.
- khiển hứngGây thích thú.
- luống nhữngMất nhiều công sức.
- lô-gích học biện chứngxem biện chứng pháp
- lưng lửngNói ăn gần no.
- lờ lữngLơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực.
- lững chữngNói trẻ con đi chưa vững.
- ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.
- ngữ vựng.
- nhìn muốn rụng trứngThể hiện sự ngưỡng mộ thái quá.
- nhảy dựngNhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.
- siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.