Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oan”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “oan” · 36 âm tiết, 475 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “oan” (138)
- đoạnHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
- toánNhóm người cùng làm một việc.
- dự đoánĐiều đoán trước.
- oánSự căm tức điều người ta làm hại mình.
- thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
- hoãnKhuyên đeo tai.
- tài khoảnSố kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn.
- điều khoảnMột điều đã hứa và cần được thực hiện.
- hoạnNghề làm quan (cũ).
- khoánTờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
- soạnĐem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.
- đoánSuy ra điều chưa xảy ra.
- giai đoạnPhần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
- trì hoãnĐể chậm lại, chưa làm ngay.
- gián đoạnĐứt khúc, không liên tiếp.
- rối loạnMất khả năng phán đoán.
- hoảng loạnHoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.
- hỗn loạnLộn xộn rối ren.
- bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.
- chẩn đoánXác định bệnh dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.
- hỏa hoạnHoả hoạn.
- tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.
- hoánNói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước.
- khoảnMục trang văn bản có tính chất pháp luật.
- loạnSự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.
- phỏng đoánĐoán trên căn cứ không thật vững chắc.
- thủ đoạnCách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.
- tiên đoánĐoán trước điều sau này sẽ xảy ra.
- noãnBộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.
- quyết đoánNhận định một cách chắc chắn.
- bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.
- giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép n…
- nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng d…
- choánChiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
- du ngoạnĐi chơi để ngắm xem cảnh vật.
- kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.
- phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.
- biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.
- chín đoạnĐường lưỡi bò.
- dự toánBản.
- khoa hoạnThi đỗ và làm quan.
- khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.
- nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.
- oảnXôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng.
- bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.
- ngoan ngoãnNói trẻ em rất ngoan.
- phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.
- thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán …
- thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn…
- trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...…
- công đoạnKhâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.
- loán(Đph) .
- sĩ hoạnNgười làm quan (cũ).
- sửa soạnSắp sẵn, chuẩn bị.
- ân oánÂn nghĩa và thù oán.
- Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tu…
- đồn đoánTin tức hoặc lời đồn dự đoán cho một sự việc không có nguồn gốc, căn cứ.
- ai oánĐau thương oán trách.
- biến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.
- chuyển khoảnchuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm tha…
- chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.
- khẩn khoảnNằn nì nài xin.
- làm loạnĐứng lên chống lại trật tự xã hội.
- Nhữ Đình Toản(1701 - hoạch trạch, đường yên, cẩm bình, hải dương - 1773) Đỗ tiến sĩ năm 1736.
- suy đoánDựa vào cái này mà đoán ra cái khác.
- thù oánCăm thù và oán giận.
- thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.
- trung đoạn(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.
- vãn đoạn(văn chương) cái gì ngắn.
- xét đoánXem xét để nhận định, đánh giá.
- đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.
- bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.
- chủ tài khoảnNgười đứng tên sở hữu tài khoản được mở ở ngân hàng cho riêng mình hoặc đại diện cho một …
- hòa hoãnLàm hòa.
- náo loạnỒn ào một cách hỗn loạn.
- quyết toánTổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một cô…
- thế hoánThay đổi, chuyển đổi.
- tán loạn(Số đông) Chạy lung tung, hỗn loạn ra các phía, do quá hoảng sợ.
- đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm …
- buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giá
- bàn soạnBàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)
- báo oánTrả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình.
- bói toánlà hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán …
- bút toánBản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...
- bằng khoánGiấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người d…
- cuồng loạnKhông kìm chế được, không theo trật tự.
- cấm đoánNgăn cấm một cách độc đoán.
- dâm loạnCó quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.
- dấy loạnNổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.
- dẹp loạnLàm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.
- giao khoánGiao việc sản xuất theo phương thức khoán.
- hô hoánKêu to lên cho mọi người biết.
- hôn loạnMờ tối và loạn luân.
- khái toánGiá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.
- khởi loạnNổi lên chống lại.
- kiểm toánXem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác m…
- lục soạnThứ lụa mỏng.
- máy tính toánCác công cụ có khả năng thực hiện các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và một …
- sở đoảnChỗ yếu, chỗ kém vốn có của một người.
- thành toánTính sẵn từ trước mà làm nên việc.
- thưởng ngoạnNgắm nghía để tìm cái thú.
- trù khoảnMón tiền dự sẵn.
- tòa soạnNhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.
- tạp loạnLộn xộn.
- tất toánHoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết t…
- điện toánMáy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.
- độc đoán(Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý…
- ức đoánĐoán phỏng chừng.
- Bằng DoãnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- bốc đoánBói toán.
- dòng khoảnNơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là “lạc khoản”.
- gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
- hoắc loạnChứng đau bụng đi tả dữ dội.
- hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình t…
- kết oánGây nên mối oán thù.
- kết toánTính toán cuối cùng để khóa sổ.
- lạc khoảnDòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các bức đối trướng.
- lồng oảnKhuôn để đóng oản.
- ngân khoảnKhoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định.
- ngữ đoạnNhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể là một danh từ phức hợp (đường …
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.