Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (199)
- sốTừ dùng để đếm.
- bốCha.
- cốNgười sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.
- thành phốKhu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát tri…
- hốLỗ sâu và rộng trên mặt đất.
- dân sốSố dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất đ…
- tuyên bốNói cho mọi người đều biết.
- yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
- nguyên tố(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay t…
- tố(Thông tục) Nói quá lên.
- đại sốNgành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.
- tần số(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).
- điểm sốThang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.
- đốThanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.
- câu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.
- củng cốLàm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.
- đa sốPhần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.
- chỉ sốCon số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.
- một sốSố lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
- sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.
- đường phốĐường và phố (nói khái quát).
- công bốThông báo cho mọi người đều biết.
- lốNgược đời và đáng cười.
- phốĐường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.
- số nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
- hệ số(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.
- khủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.
- phân bốChia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.
- vô sốNhiều lắm.
- khốMảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục.
- số đại sốSố (thực hoặc phức) là nghiệm của một phương trình đại số nào đó.
- ốBị hoen bẩn.
- biến cốSự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.
- con sốChữ số.
- cây sốTrụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có …
- cơ sốSố dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.
- kỹ thuật sốKiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các …
- sinh tốVitamin.
- tổng sốSố cộng chung tất cả lại.
- xổ sốTrò chơi quay số để biết những vé trúng giải.
- chiếu cốQuan tâm đặc biệt hoặc châm chước, do chú ý tới hoàn cảnh, tình hình riêng.
- khởi tốTố cáo ra tòa.
- tỷ sốSố biểu thị độ lớn của một đại lượng so với một đại lượng khác đồng loại lấy làm đơn vị.
- xấu số(Kng.) .
- ngoan cốKhăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ.
- phân sốSố biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thư…
- từ tốĐơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình.
- ẩn sốMột biến số cần tìm giá trị, thường kí hiệu bằng x, y hoặc z.
- ban bốCông bố để mọi người biết và thực hiện.
- chữ sốKí hiệu cơ bản dùng để viết các số.
- gia cốLàm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).
- hậu tốPhụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ng…
- hộp sốBộ phận để thay đổi tỷ số truyền động.
- quân số(xem từ nguyên 1) Số quân đội.
- thành tốYếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.
- trò chơi đốMột bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.
- tử số(Số học) Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơ…
- căn tốHình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ.
- hỗn sốSố gồm phần nguyên bên trái và phần phân số bên phải được viết sát nhau. Thông thường phầ…
- kiên cốVững chắc.
- nốMón, khoản.
- quá cố(Trtr.) . Đã chết rồi.
- thiểu sốSố ít; trái với đa số (số nhiều).
- truy tốĐưa người bị coi là phạm tội ra toà để xét xử theo pháp luật.
- trốGiương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi.
- độc tốChất độc sản sinh ra từ sinh vật hoặc vi sinh vật.
- bùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt…
- công tốĐiều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước toà án.
- ngân khốKho chứa tiền của Nhà nước.
- nhân tốMột trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.
- sai sốHiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.
- thi thốĐem hết sức lực và khả năng ra để dùng vào một việc gì.
- vận sốToàn bộ những điều may rủi lớn đã được định sẵn một cách thần bí, theo mê tín.
- Bộc BốMột xã thuộc huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- châu về Hợp PhốNói vật đã mất nay trở về chủ cũ.
- công khốkho cất giữ tiền bạc của nhà nước.
- cấm cốBị phạt giam trong ngục, không cho ra ngoài.
- doanh số.
- hiệu sốKết quả của việc trừ một số với số khác.
- hàm sốKhái niệm toán học chỉ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các đại lượng biến thiên.
- khiếu tốLàm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.
- ngốNgây ngô; khờ dại.
- trúng sốĐược giải trong cuộc quay xổ số.
- vé sốTờ giấy vé in thông tin dự thưởng của xổ số.
- đáp sốKết quả của một bài toán.
- định sốSố phận được định trước, theo thuyết duy tâm.
- bão tốXem bão.
- cần tăng dân sốDương vật.
- hồi cốNgoảnh lại.
- mã sốKý hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại.
- thuật sốPhép căn cứ vào bát quái và ngũ hành mà đoán sự lành, sự dữ, sự may, sự rủi theo mê tín.
- thông số(Toán học) Cg. Tham số. Chữ được coi như một số đã biết và có thể có nhiều giá trị.
- thắng cốMón canh thịt của người H'mông.
- trâu ngốTrâu tầm vóc to lớn.
- biến sốBiến có giá trị là những số.
- bát phốđi rong chơi trên đường phố.
- bí sốMã số dùng để thay thế tên định danh thật khi hoạt động bí mật.
- căn sốCăn của một số.
- cấp sốDãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước cộng thêm hoặc nhân với một số không đổi.
- cầm cốGiao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái qu…
- duyên số.
- ham hốHam một cách quá mức (hàm ý chê)
- hạ cố(Cũ, hoặc kc.) . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.
- hằng hà sa sốNhiều vô kể.
- hằng sốSố không đổi trong quá trình được xét; đối lập với biến số.
- hồi tốCó hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp c…
- kháng độc tố(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.
- khả ốĐáng ghét.
- kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề n…
- lố nhốNói đám đông lẫn lộn người cao, người thấp.
- mẫu sốSố viết dưới gạch ngang của phân số, chỉ số phần được chia ra; phân biệt với tử số.
- mốCông trình xây dựng tựa vào nền đường để đỡ gầm cầu.
- Nga ngốMột cách gọi thân mật của người Việt Nam về Nga hay những thứ liên quan đến Nga.
- nhân sốSố người.
- nối khốNói bạn rất thân với nhau.
- quy đồng mẫu sốLàm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.
- ruồng bố(Đph) Vây bắt và khủng bố.
- thương sốKết quả của một phép chia.
- thất thốCó sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng.
- thốCái liễn nhỏ để đựng cơm.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.