Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (34)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (198)
- lưngPhần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.
- nhưngTừ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.
- rừngVùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.
- dưngKhông có họ với mình.
- dừngThôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.
- từngCũ Tầng.
- thắt lưngVùng giữa lưng và mông của thân người.
- đừng(Đph) Cái thang.
- đặc trưngĐiểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sán…
- ăn mừngĂn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.
- chưngĐun nhỏ lửa cho chín.
- chừngMức độ.
- cưngNâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.
- vui mừngLà một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bã
- sừngPhần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc.
- bưng(Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.
- tượng trưngCái làm tượng trưng.
- chúc mừngChúc nhân dịp vui mừng.
- ngừngKhông tiếp tục hoạt động, phát triển.
- trừngMở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
- chào mừngXem hoan nghênh
- gừngLoài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.
- ngưngNói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
- cắm sừng(vợ) lừa chồng để ngoại tình.
- mừngCảm thấy vui sướng.
- ưngChim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn.
- tự xưngTự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.
- bừngBỗng sáng lên.
- không ngừngđể diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.
- ngập ngừngChưa dám thổ lộ tâm tình.
- thất sừngCon bài bất cao nhất trong hàng thất.
- thừngDây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
- Tân HưngMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.
- tưng bừng(Cũ) . Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.
- bánh chưngMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, có hình vuông, được làm từ gạo nếp, thịt mỡ, đậu…
- bỗng dưngBỗng nhiên, không rõ vì sao.
- coi chừngChú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.
- cỡ chừngƯớc tính không chính xác, chỉ là một ước tính trong phạm vi nào đó.
- giữa chừngGiữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.
- trưng"Trưng thầu" nói tắt.
- vừngCây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiề…
- biểu trưngLà một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.
- lừngVang lên, ầm lên.
- thẳng thừngKhông kiêng nể (thtục).
- tự dưngKhông có duyên cớ, không có nguyên nhân.
- An HưngMột phường thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- dửng dưngTự nhiên mà có.
- không dừngXem không ngừng
- sưngNói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.
- Vĩnh HưngMột huyện T. Long An, Việt Nam.
- áng chừngƯớc lượng trên đại thể, không tính con số chính xác.
- ước chừngƯớc vào khoảng.
- chấn hưng(Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.
- mèo rừngGiống mèo ở rừng, to và dữ.
- nồi bánh chưng(Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.
- phá rừngChặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.
- trông chừngĐể ý mong ngóng một cách thấp thỏm.
- xem chừngchú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra
- hoán xưng(Ngữ) .
- không chừngCó thể xảy ra.
- nhát gừngMiếng gừng mỏng cắt ra.
- nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.
- quá chừngTrên xa mức thường.
- xưnghành động nói lên tên mình
- Bình HưngMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.
- chống lưngGiúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.
- cục cưngNgười hoặc vật được yêu quý và cưng chiều.
- danh xưngTên gọi.
- khoảng chừngƯớc độ.
- không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.
- núi rừngNúi và rừng (nói khái quát).
- nừngCái nong.
- phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.
- phục hưngLàm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.
- thưngPhần mười của đấu.
- Thạnh Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp …
- Tiên Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện…
- Yên Hưng(Huyện) T. Quảng Ninh, Việt Nam.
- Đông Hưng.
- ẹo lưngNói lưng còng xuống vì gánh nặng.
- chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.
- lừng chừngKhông dứt khoát và thiếu tích cực.
- muối vừngVừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn.
- mưngNói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng.
- ngay lưngLàm biếng, không chịu lao động.
- ngả lưngNgả người xuống nằm tạm một lúc.
- nhảy lưngQuan hệ tình dục.
- rưng rưngCó nước mắt, sắp bật khóc.
- tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì v…
- ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.
- biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)
- bình ngưngKhí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tinh …
- bưng bưngGiận hết sức.
- chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)
- cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy …
- dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.
- eo lưngNói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.
- ghé lưngĐặt lưng xuống nằm tạm một lúc.
- không dưngKhông phải bỗng nhiên.
- khơi chừngXa xa.
- liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.
- luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.
- lĩnh trưngĐứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.
- lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.
- mạo xưngXưng giả danh hiệu của người khác.
- nai lưng(Kng.) . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.
- ngang lưngỞ chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.
- người dưngNgười không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.
- ngố rừngDốt nát, đần độn.
- ngồi dưngSống không làm việc gì cả.
- nhảy cà tưngNhẳy cẫng
- nhắm chừng(Đph) Xem chừng, có lẽ.
- sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.
- sóng dừngMột loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong kh…
- sóng lừngSóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.
- tay bắt mặt mừngTả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)
- thanh trừngLoại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.
- tiêu xưngNói kẻ phạm tội khai bậy cho người vô tội.
- trung hưngNói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.