Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ach”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ach” · 39 âm tiết, 683 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ach” (190)
- kháchChim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
- cáchCách.
- áchĐoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.
- pháchCách làm riêng của từng người.
- sáchMột loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
- táchĐồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm.
- danh sáchBản kê tên người.
- phong cáchDáng bộ, điệu bộ.
- náchMặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
- tráchThứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá.
- khoảng cáchĐộ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.
- chính sáchTập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà …
- cấp báchRất gấp, cần phải được giải quyết ngay.
- báchCây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
- phụ tráchĐảm nhận trách nhiệm nào đó.
- ngân sáchTổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghi…
- thử tháchNhững tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mớ…
- hành kháchNgười đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thô…
- tư cáchCách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.
- láchChen để đi qua chỗ chật.
- xáchCầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.
- cải cáchSửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.
- quáchÁo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
- quý kháchKhách đáng trọng.
- háchLàm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.
- quy cáchNhững yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)
- ráchCó những chỗ bị toạc ra.
- xa cáchỞ cách xa nhau hoàn toàn.
- chẳng tráchTừ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có …
- chức tráchTrách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.
- máchNói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.
- nhân cáchPhẩm chất của con người.
- túi xáchTúi dùng để xách tay.
- yêu sáchĐòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng.
- biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.
- chê tráchNói xấu (về một ai đó).
- hiếu kháchCó thái độ mến khách.
- tháchĐánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
- tính cáchTổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiệ…
- viết láchViết (thường là viết văn; nói khái quát)
- váchTấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.
- bức báchBức (nói khái quát).
- gián cáchKhoảng cách theo chiều ngang.
- hống háchRa oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên.
- khiển tráchQuở phạt về một điều lỗi.
- nhà sáchCửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.
- oán tráchTức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.
- trúng cáchĐúng theo điều kiện đã quy định.
- tủ sáchTập hợp sách báo dùng cho gia đình.
- xe kháchÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.
- đối sáchCách thức, biện pháp để đối phó.
- anh áchNói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.
- cự pháchNổi tiếng, có khả năng đặc biệt hơn rất nhiều so với bình thường.
- du kháchKhách đi chơi xa, khách du lịch.
- khí pháchSức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.
- lách cáchTừ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.
- ngăn cáchChia ra, không cho thông với nhau.
- phải cáchHợp lí.
- tiếp kháchĐón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.
- binh cáchCuộc binh đao chinh chiến.
- cốt cáchHình thể, dáng điệu của con người.
- kiểu cáchKiểu mẫu và cách thức.
- mọt sáchNgười sống xa thực tế, hiểu biết gì cũng phần lớn qua sách vở mà mình ham đọc.
- ngáchNhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
- ngõ ngáchĐường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo.
- nhà chức tráchNgười có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.
- phẩm cáchGiá trị của con người về mặt đạo đức.
- ăn kháchThu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.
- đặc cáchChỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.
- chính kháchNgười tham gia chính trị, nhất là một nhân viên chính phủ được bầu hay được bổ nhiệm, hoặ…
- cách cáchDanh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thờ…
- gia kháchKhách của nhà.
- gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.
- giả cáchgiả tảng. Làm ra bộ như là.
- máy kháchMáy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.
- nứt đố đổ vách(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.
- phá pháchPhá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).
- phương sáchBiện pháp để giải quyết một vấn đề.
- quẫn báchKhốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.
- sân kháchSân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu.
- số dáchSố một, trên tất cả những cái khác cùng loại.
- sổ sáchSổ để ghi chép của nhà buôn.
- tai áchTai họa nặng nề ở đâu đó bất ngờ xảy ra.
- thượng sáchPhương kế hay nhất.
- tí táchTừ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.
- xà láchCây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.
- đất kháchXứ cách xa quê hương.
- hổ pháchThứ khoáng vật sắc vàng nâu, trong suốt, do nhựa cây vùi dưới đất lâu đời kết rắn lại, tr…
- lữ khách(Văn chương) Khách đi đường xa.
- nghiêm cáchRáo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.
- phá cáchBỏ cách thức cũ.
- quyết sáchChính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.
- thích kháchNgười mang vũ khí tới gần để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa.
- bát sáchTên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách ; thường dùng trong khẩu ngữ đ…
- bí báchBí quá, không có lối thoát.
- chuyên tráchChuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.
- cung cáchCách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.
- cưỡng bách.
- gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.
- hiển háchRực rỡ và lừng lẫy.
- hạch sáchBắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.
- hợp cáchĐúng với cách thức, thể lệ.
- khanh kháchTừ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú.
- kim sáchĐôi phiến vàng mỏng ghi danh trạng người được vua phong tước.
- kẽ náchSát ngay bên cạnh.
- kế sáchPhương sách, mưu kế lớn.
- lá láchBộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.
- lách tách(Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.
- nhà kháchNhà dùng riêng để tiếp khách.
- nhóc nháchNói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được.
- phanh pháchTừ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp tr…
- phân cáchChia tách ra.
- quan kháchkhách mời đến dự lễ (nói khái quát)
- quốc sáchChính sách lớn, quan trọng của nhà nước
- quở tráchNhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát).
- rí ráchNói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống.
- róc ráchTừ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.
- rước xáchĐón rước với đầy đủ các nghi thức (nói khái quát, thường hàm ý than phiền)
- sênh pháchNghề làm cô đầu.
- sử sáchsách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.