Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ương”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ương” · 83 âm tiết, 2.081 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “ương” (389)
- miễn cưỡngGắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.
- sản lượngSố lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.
- sống sượngThiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn.
- thông lượngĐại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị t…
- trật trưỡngKhông vững.
- âm lượngSố đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.
- ông tướngVị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.
- điều dưỡng“Điều dưỡng viên” nói tắt.
- độ lượngĐức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.
- bành trướngLan rộng ra; Xâm lấn các đất đai ở gần.
- bánh nướngBánh có nhân thập cẩm hoặc nhân đậu xanh, bên ngoài có bao lớp áo bột mỏng, nướng chín tr…
- bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng…
- chân tướngBộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.
- hoang tưởngBệnh ảo giác.
- hồi tưởngNhớ lại những sự việc đã qua.
- hợp xướngHát theo nhiều bè cùng một lúc.
- kiêu tướngTướng mạnh.
- Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.
- phú dưỡngHiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng ch…
- sinh trưởngĐẻ ra và lớn lên.
- sân thượngMột phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.
- thương lượngNói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.
- tiểu tướngCấp tướng nhỏ.
- tì tướngTướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên.
- vọng tưởngÝ nghĩ viển vông.
- Xoang PhượngTiếng sáo gọi chim Phuợng.
- điện lượngĐại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.
- đương lượngVật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc m…
- đẳng lượngCó cùng lực tác động, cùng cường độ hoặc các đại lượng khác tương đương.
- định lượngHoạt động đo lường để xác định về mặt số lượng
- an hưởngHưởng trong sự yên vui.
- an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.
- ban thưởngNói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.
- cưởngNhư cảng, cửa.
- cảm tưởngÝ nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.
- giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chún…
- gắng gượngCố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.
- huynh trưởngĐàn anh.
- hương trưởngNgười trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.
- khen thưởngTỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.
- không tưởngViển vông, không thiết thực.
- khởi xướngĐề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.
- liều lượngLiều và lượng nói chung.
- lưu lượngLượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị t…
- lực lưỡngTo lớn khỏe mạnh.
- nhà xưởngNhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất.
- nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.
- nội tướngVợ (cũ).
- ruột tượngBao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng.
- sung sướngThỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.
- thiết tưởngTừ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý nh…
- thời lượngThời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.
- trữ lượngKhối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.
- tu dưỡngRèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.
- tán thưởngTỏ thái độ đồng tình, khen ngợi.
- tâm tưởngSuy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người.
- tơ tưởngLuôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng.
- tỉnh trưởngViên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).
- tọa hưởngToạ hưởng.
- tổ trưởngNgười đứng đầu một tổ.
- tộc trưởngNgười nhiều tuổi nhất trong một họ.
- điều hướngXem hướng dẫn
- đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.
- bưởngTập hợp một nhóm người chuyên khai thác quặng.
- chuyển nhượngXem nhường lại
- cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.
- công xưởngHình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ th…
- giáo dưỡngViệc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiê…
- khâm ngưỡngKính trông.
- Lạc tướngChức quan võ đời Hùng Vương.
- mường tượngNhớ mang máng, nghĩ mang máng.
- mộng tưởngĐiều ước mong hão huyền.
- nghi trượngTế khí trong điển chế lỗ bộ.
- nghỉ dưỡngNghỉ ngơi để dưỡng sức.
- ngật ngưỡngTừ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ.
- nhà tư tưởngNgười đề xuất ra các tư tưởng triết học hoặc xã hội được biết đến rộng rãi.
- phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công…
- phụng dưỡngChăm sóc nuôi dưỡng người trên.
- quản tượngNgười trông nom và điều khiển voi.
- sò tai tượngLoài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().
- thời thượngSở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh h…
- tính hướngVận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây …
- tù trưởngNgười đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.
- tĩnh dưỡngỞ tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.
- ân thưởngGhi nhận thành tích bằng cách trao thưởng, trao ân huệ.
- an dưỡngNghỉ ngơi và được bồi dưỡng để lấy lại sức.
- bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộn…
- chí hướngÝ muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống.
- cãi bướngCãi bừa, cãi liều, chẳng có lí lẽ, cơ sở gì.
- Du LượngDu Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra…
- giây giướngDính dáng lôi thôi.
- gió chướngGió mùa Đông Bắc và gió tín phong.
- gác thượngTầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.
- huyện trưởngViên quan đứng đầu một huyện cũ.
- hàm dưỡngTrau dồi đức tính.
- hàm lượngLượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm…
- hạm trưởngVõ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm.
- hồi hướngĐem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình …
- khanh tướngCác quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến.
- khiên cưỡngGò ép, không tự nhiên.
- khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi…
- khoa trưởngNgười đứng đầu một khoa trong trường đại học.
- khoan nhượngChấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận.
- khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân t…
- lướng vướngCảm thấy có gì đó vướng, không thoải mái, không tự nhiên.
- lễ nhượngThái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tôn trọng.
- mã thượngCó tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên lưng ngựa).
- mơ tưởngMong mỏi ước ao một cách hão huyền.
- nghiệp chướngHậu quả tai hại do tội ác của kiếp trước gây ra.
- ngường ngượngHơi ngượng.
- ngất ngưởngỞ thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã.
- nhân nhượngNhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.
- nói lưỡngNói mập mờ nước đôi tỏ thái độ ngập ngừng.
- nữ tướngNgười đàn bà làm tướng.
- phân xưởngBộ phận của một nhà máy phụ trách một khâu sản xuất nhất định.
- quan xưởngCơ sở sản xuất (xưởng thủ công, công trường thủ công) do nhà nước phong kiến trực tiếp qu…
- quý tướngTướng mạo của người tỏ ra là sẽ có khả năng làm nên, theo mê tín.
- sang nhượngBán lại, thường là bất động sản và loại hình sang tên.
- si tưởngNghĩ ngợi một cách ngốc dại.
- sinh dưỡng(Cũ; id.) . Sinh đẻ và nuôi dưỡng.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.