Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (189)
- vàoDi chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước …
- đào(Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có …
- chàoDùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.
- nàoTừ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.
- thế nàoTổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.
- càoDụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rá…
- xin chàoLời chào trang trọng khi mới gặp mặt.
- bàoĐồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
- hàng ràoTre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.
- hàoRãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
- tế bàoĐơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.
- khi nàoBao giờ, lúc nào.
- làoThùng đong nước mắm.
- đi vàoChuyển động đến nơi bên trong.
- ồn àoCó nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn.
- lối vàoLà khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.
- gàoKêu to và dài.
- nhàoNgã lộn đầu xuống.
- sàoGậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.
- tự hào(Hoặc đg.) . Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.
- dồi dàoRất nhiều, dư thừa so với nhu cầu.
- ràoĐphg, cũ Sông nhỏ.
- thàoThoáng qua.
- đầu vàoCác chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt…
- phàoĐồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.
- tràoChảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.
- yến sàoTổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.
- àoDi chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanh và mạnh, không kể gì trở ngại.
- phong tràoHoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia.
- ra vàoĐi ra và đi vào nói chung.
- tân tràoCũ, vchg Phong trào mới.
- anh đàoCây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ h…
- cựu trào(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .
- mưa ràoMưa to một hồi rồi tạnh.
- xàoNấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều.
- đồng bàoDanh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dâ…
- cao tràoGiai đoạn phát triển cao nhất của sự việc.
- nhường nàoTh. Biết bao nhiêu.
- thảo nàoTừ dùng để biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra khôn…
- thể nàoNhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.
- đời nàoKhông bao giờ.
- lộn nhàoNói ngã chúi từ cao xuống.
- trúc đàoCây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
- ba đàoSóng to.
- biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.
- cường hàoNgười có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.
- dường nàoĐến thế nào.
- hèn nàoTừ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng …
- lẽ nàoKhông vì một lý gì.
- má đàoMá đỏ của người phụ nữ.
- phần nàoĐến một mức độ nào.
- ào àoNhanh và mạnh.
- đưa vàolà một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đó
- cẩm bàoÁo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.
- cồn càoCó cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp.
- dầu hàoNước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian …
- kiều bàoTừ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.
- Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lố…
- Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.
- thuốc làoCây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính …
- tiếng LàoNgôn ngữ chính thức của Lào.
- tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này …
- văn hàoNhà văn lỗi lạc.
- ôi dàoTiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng.
- chiến bào(xem từ nguyên 1) áo mặc ra trận thời xưa.
- chiến hàoHào để ẩn nấp và đánh địch.
- dư lào(Từ lóng) Như nào, như thế nào.
- khác nàoGiống như, không có gì phân biệt.
- màoPhần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.
- ngàoTrộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn.
- nhảy sàoMôn thể thao dùng sào chống để vượt xà ngang.
- nỡ nàonỡ tâm. Lẽ nào đang tâm.
- quàoCào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước.
- se chỉ đàoKết hôn, thành thân, gá nghĩa.
- sông đàoSông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.
- thi hàoNhà thơ lớn.
- áo bàoÁo dùng cho nhà vua và triều thần thời phong kiến ở các nước phương Đông như Trung Quốc, …
- đa bàoNói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.
- động đào(Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.
- anh hàoAnh hùng, hào kiệt (nói chung)
- dạt dàoTràn đầy do dâng lên nhiều và liên tục.
- lào quàoDễ dãi, nông nổi, thế nào cũng xong.
- như nàoTheo ý muốn.
- rì ràoCó âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa v…
- su hàoCây trồng cùng họ với cải, thân phình to thành hình củ tròn, dùng làm thức ăn.
- thoái tràoPhong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.
- Tạ, Vương, Nguyễn, ĐàoNhững nhà phong lưu phú quí ở đất Giang Tả đời Tấn, ở đây, định tả cảnh phồn hoa bậc nhất…
- đại văn xàoNgười đạo văn người khác.
- bàn ra tán vàoBàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.
- chia bàoBào.
- chào màoChim nhỏ, đầu có túm lông nhọn, đít có túm lông đỏ, hay ăn các quả mềm.
- cào càoLoài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn.
- cổng chàoLà cổng đặt ở một vị trí nhất định để cho người khác biết rằng qua cổng đó là đến nơi cần…
- giao thông hàoHào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.
- hô hàoKêu gọi vào một việc chung.
- hầm hàoCông trình được đào hoặc đắp nhằm phục vụ cho chiến đấu và phòng thủ, như hầm hào (nói kh…
- hồng hàoNói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.
- hỗn hàoHỗn (nói khái quát).
- khai màoBắt đầu, khơi mào.
- không bàoTúi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào.
- khơi màoMở đầu, khai mào.
- lào xàoNói nhiều người nói nhỏ với nhau.
- lòng đàoHơi đỏ vì chưa chín hẳn.
- ngần nàoBao nhiêu.
- nha bàoLà hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng …
- nháo nhàoLộn xộn, lung tung, do bị đảo tung lên một cách vội vã.
- phân hàoMảy lông. ý câu thơ nói.
- quều quàoNói chân tay yếu ớt, ngượng và không gọn gàng.
- rào ràoNói tiếng động đều đều và liên tiếp.
- sửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.
- thèm vàoKhông cần, không đồng ý.
- thì thàoNói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.
- thơ đàoThơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.
- thầy tàoThầy cúng theo Đạo giáo ở một số dân tộc thiểu số.
- thều thàoNói rất nhỏ và yếu ớt như hụt hơi, nghe không rõ.
- thợ ràoNgười chuyên làm bằng tay nghề rèn sắt nung thành đồ dùng.
- trông vàoTin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.
- tơ hàoPhần nhỏ nhất.
- tơ đàoCũng như tơ hồng. Câu này ý nói.
- tư tràoLuồng tư tưởng của một thời kỳ.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.