Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (40)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (221)
- câyThực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
- giâyđơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút
- dâyVật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
- gầy(Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.
- thầyNgười đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dù…
- đâyNgười, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với ki…
- gần đâyỞ ngay bên cạnh.
- rầy(xem từ nguyên 1) (đph).
- đầyLên đến tận miệng, tận bờ.
- nâyChừng này.
- vâyBộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.
- vầyNhư thế.
- lầyCó nhiều bùn.
- quầyTủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu.
- trái câyHoa quả.
- tâyMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
- bầyĐám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.
- trước đâyThời gian đã qua so với bây giờ.
- gâyNói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.
- khoai tâyCây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.
- mâyĐám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên …
- quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mìn…
- sau đâyTrong thời gian sắp tới.
- bao vâyCô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.
- xâyGắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành …
- ấp câyÔm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.
- lây(Bệnh tật) Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.
- đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.
- dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.
- hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp …
- ngâyĐờ đẫn, thừ mặt.
- gốc câyPhần phía dưới của thân cây.
- mướp tâyLoài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.
- thân câyPhần trung tâm chính của thực vật.
- đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.
- bây(Địa phương) Mày.
- bậc thầylà cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọng
- gà tâyThứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.
- nhâyDai và khó cắt.
- phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dươn…
- râyĐồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.
- thâyXác người.
- cành câyPhần cành từ thân của cây, thường có hoa lá mọc lên.
- Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.
- bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.
- chầyMuộn, chậm.
- mới đâyVừa qua.
- phây(khẩu ngữ, tiếng lóng) Facebook
- sắn dây(Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.
- thang mâyThang cao.
- An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- giả cầyMón ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó.
- giải vâyGỡ cho thoát khỏi vòng vây.
- giờ đâyTrong lúc này.
- lên dâyVặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.
- nhầyDính nhơn nhớt.
- phanh thây(Hình phạt thời phong kiến) Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tộ…
- Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.
- táo tâyLoài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mề…
- Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bánh giầyMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, được làm bằng xôi giã mịn, trong có thể có nhân …
- bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" ha…
- cù nhầycố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với ng…
- cờ vâyTrò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có…
- dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó …
- me tâyNgười đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.
- quâyChe kín khắp chung quanh.
- sum vầyHọp lại vui vẻ, thân mật.
- sâyHơi sầy da.
- sầyBị rách nhẹ ở ngoài da.
- ta đâyTổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.
- trâyỲ ra.
- trầySầy.
- Tết TâyTết Dương lịch.
- vui vầyCùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.
- xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.
- An Hải TâyMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- bài tâycỗ bài tú lơ khơ
- bán trái câyPhẫu thuật cắt bỏ ngực để giống với nam (của người chuyển giới nam).
- bèo mây(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo t…
- bộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, …
- la rầyXem la
- lây nhâyKéo dài, khó dứt.
- ngất ngây.
- nhảy dâyNhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.
- nầyTh. X. Này.
- phố TâyMột khu phố hoặc đường phố có nhiều người phương Tây, thường là khách du lịch.
- riêng tâyNhư riêng tư
- rễ câyPhần rễ của cây dưới đất giúp nuôi dưỡng cây phát triển.
- thơm lâyĐược tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.
- tuổi tâyTuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.
- xì trâyCách nói không trang trọng, mỉa mai về giới tính.
- An Phú TâyMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bài bâyHành động cố ý kéo dài, dây dưa, lằng nhằng nhằm lảng tránh trách nhiệm.
- Bình Trung TâyMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bầy hầyBẩn thỉu và không gọn gàng, ở dơ không sạch.
- Chang TâyĐảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo…
- gió tây(Đph) Gió lạnh.
- giương vâyPhô trương lực lượng hoặc sức mạnh để khoe khoang hoặc để ra oai.
- kíp chầySớm muộn, chóng chậm.
- kệ thây(Thông tục) như mặc kệ (hàm ý khinh)
- loà mâyLàm mờ cả bầu trời; ý nói.
- làm vầyNhư thế này.
- lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chi…
- lầy nhầyƯớt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.
- Miền TâyNhư đồng bằng sông Cửu Long.
- măng tây(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.
- mầy(Phương ngữ) .
- mặc thây(Thông tục) như mặc kệ (ng1:hàm ý khinh)
- ngầyQuấy rầy, làm phiền nhiễu.
- như vầy(Ph.; kng.) . Như thế này.
- niềm tâyTâm sự riêng.
- nối dâydây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.
- phá vâyĐánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.
- phây phâyNói người béo tốt tươi tắn.
- quan thầykẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với ta…
- quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.
- sa lầySa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.
- sắt tâySắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.