Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (253)
- ghếĐồ dùng để ngồi.
- thế(Vch.; kết hợp hạn chế) . Đời, thế gian.
- thực tếCó một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.
- kinh tếTổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.
- quốc tếTổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.
- chếTang.
- thừa kếĐược hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.
- tử tếCó được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi …
- như thếĐúng như việc ấy.
- tư thếCách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nh…
- vì thếK. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.
- thiết kếBản thiết kế.
- Bẻ quếTừ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.
- hạn chếGiữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.
- tinh tếRất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.
- khếLoài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.
- kếMẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.
- thượng đếĐấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.
- tếCúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.
- biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng…
- vế(Kng.) . Bắp đùi.
- hoàng đếVua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.
- xếNghiêng về một bên.
- kiềm chếDùng sức mạnh mà giữ, mà trị.
- phếBỏ đi, không dùng nữa.
- ếNói hàng hóa không chạy, ít người mua.
- bếMang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.
- tái chếChế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt…
- tình thếTình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của co…
- y tếNgành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.
- đếNói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo.
- bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.
- hiến tếHiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một m…
- tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.
- Vách QuếCác cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp…
- dếBọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại r…
- khắc chếÁp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự p…
- quế(Thực vật học) Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và c…
- ức chế(Tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.
- bằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng đ…
- chuyên chếtừ diễn tả sự ép buộc, không có tự do
- nhiệt kếDụng cụ xác định nhiệt độ.
- phó tếMột chức thánh sau chức linh mục và giám mục.
- dương thếNhư dương gian.
- hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.
- khí thếSức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.
- lợi thếThế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.
- thống chếVõ quan cao cấp thời phong kiến.
- tự chếChỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.
- Yên ThếMột huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chi…
- bóng xếBóng Mặt Trời lúc xế chiều.
- bề thếThế lực lớn lao.
- cơ chếCách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.
- mế(Đph) .
- pháp chếChế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật.
- số ghếSố lượng ghế.
- tiếng thếTuy vậy.
- tương tếNói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.
- yếu thếChỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.
- điện kếĐồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đ…
- điện thếĐại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.
- đế chếChế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.
- ưu thếThế mạnh hơn.
- cao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế
- chân đếĐa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đ…
- giữ ghếTìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của…
- khống chếKiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ th…
- mẹ kếNgười phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.
- quy chếĐiều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.
- sinh kếCách làm ăn để mưu sự sống.
- thể chếToàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.
- tiết chếĐặt một hạn không thể vượt qua.
- tâm thếTâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát).
- xu thếChiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
- bàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.
- cưỡng chếDùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.
- diệu kếSự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.
- giáng thế(từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần.
- hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượn…
- hậu thếĐời sau.
- kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.
- nguyệt quếCây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La M…
- nhân thếNhân tình thế thái (nói tắt)
- qui chếĐiều định ra để mọi người cùng theo mà làm.
- quyền thếQuyền hành và thế lực (nói khái quát).
- rếĐồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo.
- sự thếTình trạng của sự việc.
- thân thếCuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng).
- thất thếMất thế lực, mất chỗ tựa.
- trận thếHình thế của mặt trận.
- tàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.
- uy thế(xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.
- văn khế(Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).
- vị thếVị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.
- xử thếGiao thiệp với mọi người trong đời.
- áp kếKhí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.
- ốc quếBánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.
- ampe kếKhí cụ đo cường độ dòng điện.
- bánh rếMột loại bánh, xuất xứ từ tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, được làm bằng khoai lang và đường nấ…
- cứu tế(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.
- giờ quốc tếGiờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện…
- khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, …
- mưu kếKế hoạch tiến hành công việc.
- quốc kếĐường lối, chính sách của một nước.
- thắng thếGiành được thế trội hơn đối phương.
- thỏ đếKẻ chết nhát.
- thủ thếGiữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình.
- tiên đếTừ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.
- tiếp tếCung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.
- trưởng tếNgười chủ trì việc tế lễ; người giữ vai trò chính trong một cuộc tế lễ.
- tư tếNgười chủ trì hoặc thực hiện các nghi lễ tôn giáo; thầy tế lễ.
- áp chếĐè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.
- đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi ri…
- binh chếChế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.
- bánh quếBánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt tẩm đường và bột thơm mùi quế, đổ vào khuôn kẹp, nướng t…
- bảo hiểm y tếHình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và…
- bồng bếBế trẻ em (nói khái quát).
- bứng ghếCách chức.
- chả quếChả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng tr…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.