Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôt”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ôt” · 35 âm tiết, 347 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “ôt” (144)
- tốtQuân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.
- mộtSố sau số không và trước số hai.
- đốtĐoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau.
- cốtXương người, động vật.
- cộtVật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
- bộtThứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.
- chốtThỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.
- mốtNgày ba.
- nốtCây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.
- cà rốtMột loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.
- độtKhâu từng mũi một và có lại mũi.
- tháng MộtTháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười…
- thốt(Cũ) . Nói.
- xung độtĐánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội.
- lộtBong lớp da ngoài ra, để thay da.
- sốtCòn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống.
- rốtCuối cùng.
- lốtXác bọc ngoài của một số động vật.
- hốtThẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục.
- mười mộtMười cộng với một.
- đột ngộtRất bất ngờ, hoàn toàn không có một dấu hiệu gì báo trước.
- chủ chốtQuan trọng nhất, có tác dụng làm nòng cốt.
- ngộtngạt
- bóc lộtChiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sả…
- con mộtSố một, điểm một.
- nhốtGiam giữ.
- số mộtĐứng đầu, đứng trên hết.
- dột(Mái nhà) Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.
- xốtNước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn.
- chộtCó một mắt bị hỏng.
- gộtDùng nước làm sạch một chỗ bẩn trên quần áo, vải vóc.
- bốtNơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.
- ngu dốtKhờ dại và dốt nát.
- sốt sộtPh.
- dốtKém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.
- không tốtXem xấu
- ngốtPhát nóng lên và bí hơi.
- bà cốt(Theo mê tín) Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người …
- chất đốtChất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy má…
- có mộtTồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.
- dại dộtTỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.
- rường cộtRường và cột (nói khái quát).
- then chốt(Thường dùng phụ sau d.) . Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ.
- tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.
- tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).
- tộtỞ chỗ cao nhất.
- cơn sốtQuá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã h…
- hoảng hốtSợ và luống cuống.
- hài cốtBộ xương người chết đã lâu ngày.
- muôn mộtChỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.
- nóng sốtĐang còn nóng.
- năm mộtNói đẻ một năm một con.
- sửng sốtHết sức ngạc nhiên vì quá bất ngờ.
- thơ thốtÍt nghĩ đến, lạnh nhạt.
- vô danh tiểu tốtNgười không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.
- chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.
- chí cốt(bạn) rất gắn bó, thân thiết.
- gân cốtThể chất nói chung.
- lô cốtCông trình công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị tr…
- lồn lộtTrơ trẽn.
- trụ cộtBộ phận chủ yếu.
- đường bộtLoại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.
- bồng bột(Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.
- chính cốtXương trụ.
- khí cốtCốt cách của mỗi người.
- khí đốtKhí lấy từ mỏ hoặc điều chế ra, dùng để đốt sáng, đun nấu, chạy máy.
- mai mốtVài ba ngày nữa.
- mỗi mộtChỉ có một.
- ngục tốt(Từ cũ) Lính giữ ngục.
- sĩ tốtQuân lính trong thời phong kiến.
- thiêu đốtThiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát).
- Thốt NốtMột huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Diện tích 585 km². Số dân 375.000 (1997), gồ…
- bả dộtAyapana triplinervis, một loài thực vật thuộc , lá dài mọc đối, dùng làm thuốc.
- Cam Bốt(Cũ) Campuchia.
- mai mộtMất dần thanh thế.
- mấu chốtĐiều quan trọng nhất, chủ yếu nhất.
- ngày tốtNgày âm lịch được coi là thuận lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.
- nhộtTrạng thái muốn cười khi bị cù.
- sau rốtSau tất cả.
- thảng thốtHoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ.
- tinh bộtBột trắng chế từ ngũ cốc.
- tươi tốtNói cây cối xanh đẹp.
- béo tốtBéo và khoẻ (nói khái quát)
- bó bộtGiữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.
- bấm đốtĐặt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính.
- chân đốtĐộng vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng.
- công tử bộtCon trai nhà giàu có chỉ biết chơi bời ăn diện, không làm nên trò trống gì.
- cùng tột(Ít dùng) .
- cốt độtNghịch ngợm, đáng ghét, hồ đồ không suy tính.
- giày bốtGiày có ống cao, che đến gần đầu gối.
- gióng mộtTừng tiếng một.
- giôn giốtHơi chua.
- hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.
- khâu độtKhâu mỗi mũi lùi lại sau mũi trước một ít rồi mới tiến lên.
- lột sộtTiếng vật gì khô cứng chạm vào nhau.
- mồn mộtRõ đến từng chi tiết.
- nhôn nhốtHơi chua.
- nhập cốtVào đến xương tủy.
- nòng cộtPhần chủ yếu của một vật.
- nước xốtNước chấm có dạng sền sệt, dùng để chấm hoặc rưới lên trên một số món ăn.
- rô bốt.
- rôn rốtHơi chua.
- sồn sộtNói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn.
- thân cộtThân đứng, cứng, cao, không có cành, có chủ yếu ở các cây họ Dừa.
- thưa thốtTrình bày bằng lời nói.
- trốtGió lốc.
- tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.
- xương cốtXương nói chung.
- đèn sợi đốtMột loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.
- đồng cốtÔng đồng, bà cốt, những người làm nghề câu đồng, câu bóng.
- ốt dột(Địa phương) Xấu hổ, ngượng nghịu.
- ủ dộtBuồn rầu ủ rũ.
- a nốtCực qua đó dòng điện từ mạch ngoài vào.
- bào độtHiện tượng xoắn tế bào.
- bích cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.
- bít cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.
- cao tộtCao không kể xiết.
- chè bà cốtChè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng.
- chè hộtChè hạt.
- cụ Khốt(Từ lóng) Người cổ hủ.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.