Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (218)
- caoCó khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi …
- saoThiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.
- baoĐồ dùng để đựng vật rắn.
- laoBệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, …
- giaoTập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
- phaoVật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
- thể thaoNhững hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành …
- tại saoVì lẽ gì.
- công laoCông đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.
- aoChỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.
- ngôi saoLà một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.
- traoĐưa tay, chuyển đến.
- chaoMón ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.
- daoĐồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...
- khaoMở tiệc thết đãi cho việc mừng.
- nâng caoLàm tăng thêm.
- vì saoNgôi sao
- ngoại giaoSự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.
- taoLượt, lần.
- biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, c…
- bản saoBản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.
- chiều caoKết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.
- đao(Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.
- cù laoKhoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.
- thaoTơ thô, to sợi, không sạch gút.
- không saoChẳng hề gì.
- làm saoBiết bao, dường nào.
- maoNói tắt của lông mao.
- xã giao(hoặc.
- haoBị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.
- trực giao(Toán học) Vuông góc với nhau.
- ca caoLoại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.
- chuyển giaoGiao cho người khác nhận.
- ngaoĐộng vật thân mềm, có ở vùng triều nơi đáy cát hoặc cát bùn ven sông biển Nam Hà, Ninh Bì…
- Rơ NgaoMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
- thù laoKhoản tiền trả.
- xôn xaoCó nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.
- ra saoPh.
- ôi chaoTiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt.
- đề caoĐưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.
- giải laoNghỉ cho đỡ mệt.
- hồng maoLông chim hồng.
- khít khaoRất khít, không có chỗ nào thừa hoặc thiếu (thường nói về cách sắp xếp công việc, thời gi…
- tương giaoChỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.
- bàn giaoGiao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.
- chòm saoMột nhóm các ngôi sao trên trời tạo ra những hình thể nào đó.
- con daoXem dao
- hao haoLà tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.
- naoBối rối.
- thuê baoThuê, trả tiền để dùng dịch vụ (tính theo thời gian, không tính số lần sử dụng nhưng thườ…
- tiêu hao(Cũ; vch.) . Tin tức.
- tối caoCao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.
- bào haoxót xa, không yên lòng.
- cầu daoCông tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá …
- cầu phaoCác cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các t…
- gươm đaoVõ khí xưa nói chung.
- lao đaoChoáng váng mệt nhọc.
- nao naoHơi bối rối trong lòng.
- tào laoKhông có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.
- đỉnh caoLà nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.
- ca daoCâu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.
- kết giaoHẹn ước gắn bó với nhau.
- lờ caoTên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ …
- mô tô thể thaoLoại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo …
- rẻo caoVùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.
- tiểu long bao(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.
- a giaoCao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, bò, lừa)
- Ba SaoTên gọi một thị trấn thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- bang giaoGiao thiệp giữa nước này với nước khác.
- bánh baoBánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt.
- cao raoNói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.
- công nghệ caoCông nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất ki…
- Gò QuaoMột huyện thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- hanh haoHanh (nói khái quát).
- ho laoLao phổi.
- lông maoLông của thú, thường có dạng sợi mềm.
- nhaoXôn xao, ồn ào.
- raoLàm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.
- thanh taoThanh lịch và tao nhã.
- thao thao(Dòng nước) cuộn chảy không ngừng.
- thạch caoKhoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó …
- tuyệt giaoCắt đứt sự giao thiệp với nhau.
- tự caoTự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.
- ánh saoÁnh sáng được phát ra bởi các ngôi sao.
- áo phaoLoại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.
- binh đaobinh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.
- bí đaoBí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắn…
- bảnh baoTrau chuốt, tươm tất trong cách ăn mặc, có ý trưng diện.
- khẩu chaoMiếng vải hình chữ nhật có dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi và vi trùng.
- kéo búa bao.
- lên caodiễn tả hành động đi theo chiều hướng lên
- may saoThực là may quá.
- nghêu ngaoHát, đọc. . . một vài câu vớ vẩn, để vui chơi một mình.
- sơ giao(Từ cũ) Mới quen nhau.
- thanh caoTrong sạch và cao thượng.
- xanh xao(Da) Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.
- đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.
- đồng daoLời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định.
- Ai LaoTên gọi khác của Lào.
- anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.
- bán raoBán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng…
- chiêm bao(Và d.) . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.
- cần laocần cù trong lao động, không ngại gian khổ.
- cầu aoVật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.
- ghế chaoGhế nửa nằm nửa ngồi có thể chao đi chao lại.
- gắt gaoRáo riết, nghiệt ngã.
- hầu baoTúi nhỏ đeo ở thắt lưng.
- khấu haoTính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố …
- lao nhaoNhốn nháo mất bình tĩnh.
- lao xaoỒn ào nhộn nhịp.
- làm caoTự cho mình có giá trị lớn. Bắc bậc làm cao. Không nhận một điều gì vì cho rằng không xứn…
- lớn laoQuan trọng, cao cả.
- nhường baoBiết chừng nào.
- nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.
- phổng phaoBéo mập.
- quảng giaoGiao thiệp rộng.
- rêu raoNói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.
- soong haoĐiệu hát của dân tộc Nùng.
- sá baoPht. , vchg Không kể đến nhiều hay ít.
- sát sao.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.