Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (91)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (377)
- sập bẫyLàm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.
- sắn dây(Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.
- thang mâyThang cao.
- An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- chuyện ấyHoạt động tình dục, quan hệ thể xác.
- cày cấyLàm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
- cựa quậyCựa liên tiếp, không chịu yên.
- giành lấyXem tranh giành
- giả cầyMón ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó.
- giải vâyGỡ cho thoát khỏi vòng vây.
- giờ đâyTrong lúc này.
- lên dâyVặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.
- nhầyDính nhơn nhớt.
- nhận lấyXem nhận
- nương cậy.
- phanh thây(Hình phạt thời phong kiến) Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tộ…
- sa sẩyMất mát, rơi rụng đi.
- Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.
- táo tâyLoài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mề…
- Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- đùn đẩyĐùn cho người khác, không muốn nhận về mình.
- ai nấyNgười nào cũng vậy, không trừ một ai.
- bánh giầyMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, được làm bằng xôi giã mịn, trong có thể có nhân …
- bậySai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép.
- bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" ha…
- bọ gậyẤu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.
- cù nhầycố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với ng…
- cờ vâyTrò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có…
- dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó …
- dấyNổi dậy, làm cho nổi dậy.
- làm bậyLàm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.
- me tâyNgười đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.
- ngậyNói món ăn béo vừa bùi vừa thơm.
- nhẫyBóng láng khi có hoặc như có chất béo.
- nhờ cậyTrông vào sự giúp đỡ của người khác.
- nẩyBật lên.
- quâyChe kín khắp chung quanh.
- ruộng rẫy.
- sum vầyHọp lại vui vẻ, thân mật.
- sâyHơi sầy da.
- sầyBị rách nhẹ ở ngoài da.
- ta đâyTổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.
- thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.
- trâyỲ ra.
- trầySầy.
- Tết TâyTết Dương lịch.
- vui vầyCùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.
- vùng vẫyCó thái độ tự do hoạt động.
- xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.
- xằng bậySai, trái và bậy bạ, không đúng đắn.
- xử bậyXúi giục người khác làm điều không đúng. (từ địa phương miền Trung Việt Nam)
- An Hải TâyMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- bài tâycỗ bài tú lơ khơ
- bán trái câyPhẫu thuật cắt bỏ ngực để giống với nam (của người chuyển giới nam).
- bèo mây(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo t…
- bộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, …
- dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.
- la rầyXem la
- lây nhâyKéo dài, khó dứt.
- ngất ngây.
- nhảy dâyNhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.
- nhậyLoài sâu hay nhấm quần áo hoặc sách vở.
- nương rẫyRuộng ở đồi núi.
- nầyTh. X. Này.
- phố TâyMột khu phố hoặc đường phố có nhiều người phương Tây, thường là khách du lịch.
- riêng tâyNhư riêng tư
- rễ câyPhần rễ của cây dưới đất giúp nuôi dưỡng cây phát triển.
- sậyCây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1…
- thơm lâyĐược tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.
- tuổi tâyTuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.
- ve vẩyĐưa đi đưa lại liên tiếp theo các hướng khác nhau một cách nhẹ nhàng.
- xì trâyCách nói không trang trọng, mỉa mai về giới tính.
- đun đẩyĐẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.
- An Phú TâyMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bài bâyHành động cố ý kéo dài, dây dưa, lằng nhằng nhằm lảng tránh trách nhiệm.
- bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện đ…
- Bình Trung TâyMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bạc giấyBạc làm bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành để thay bạc đồng.
- bầy hầyBẩn thỉu và không gọn gàng, ở dơ không sạch.
- Chang TâyĐảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo…
- cạo giấy(Kng.) . Làm việc bàn giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai).
- gieo cấyGieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).
- gió tây(Đph) Gió lạnh.
- giương vâyPhô trương lực lượng hoặc sức mạnh để khoe khoang hoặc để ra oai.
- gây gấy.
- kíp chầySớm muộn, chóng chậm.
- kệ thây(Thông tục) như mặc kệ (hàm ý khinh)
- loà mâyLàm mờ cả bầu trời; ý nói.
- làm giấyLàm tờ cam đoan.
- làm rẫyĐốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực.
- làm vầyNhư thế này.
- lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chi…
- lầy nhầyƯớt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.
- lẩy bẩyKhông vững chân tay.
- lật tẩyLàm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu.
- lộn bậyLung tung, không có trật tự.
- Miền TâyNhư đồng bằng sông Cửu Long.
- măng tây(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.
- mầy(Phương ngữ) .
- mặc thây(Thông tục) như mặc kệ (ng1:hàm ý khinh)
- ngây ngấyHơi sốt.
- ngầyQuấy rầy, làm phiền nhiễu.
- ngầy ngậyHơi ngậy
- ngỏm dậyNgồi nhanh dậy.
- như vầy(Ph.; kng.) . Như thế này.
- nhường ấyBấy nhiêu, với số lượng đó.
- niềm tâyTâm sự riêng.
- nói bậyXem nói sai
- nối dâydây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.
- phá quấyLàm rối ra, gây cản trở.
- phá vâyĐánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.
- phây phâyNói người béo tốt tươi tắn.
- phải quấyĐphg Phải trái, đúng sai.
- quan thầykẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với ta…
- quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.
- quây quẩyTừ chối mạnh mẽ.
- quả vậyQuả đúng như vậy.
- quầy quậy(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)
- ruồng rẫyBỏ đi, không đoái hoài tới.
- rún rẩyNói điệu bộ uốn éo dáng đi như nhảy sẽ.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.