Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (46)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (218)
- nặngxem dấu nặng
- thắng(Phương ngữ) Phanh.
- trắngCó màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính …
- thẳngTheo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
- tặngCho để tỏ lòng quý mến.
- cố gắngSự cố gắng.
- đắngCó vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.
- bằng phẳngCó độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
- chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.
- lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
- căng thẳngTập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.
- chẳngTừ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
- cẳngPhần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân.
- im lặng(Hoặc đg.) Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.
- bình đẳngNgang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.
- chặngĐoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố…
- mắngDùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người.
- phẳngBằng, đều trên bề mặt.
- vắngYên lặng, không có tiếng động.
- yên lặngYên và không có tiếng động.
- đẳngBàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ.
- ắngCó cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng.
- cao đẳngThuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.
- dai dẳngKéo dài mãi.
- quà tặngVật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền …
- Đà NẵngMột thành phố trung ương ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam.
- bẵngVắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu.
- lắngChìm dần dần xuống đáy nước.
- lặng(Hoặc đg.) .
- mặt phẳngBề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.
- Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.
- nắngÁnh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
- ngay thẳngChân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.
- cay đắngXót xa trong lòng.
- nhặngLoài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.
- quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).
- san phẳngLàm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.
- xẵng(Thực phẩm) Mặn gắt hay có mùi gắt, khó ăn.
- yên ắngYên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.
- đi vắngKhông có ở nhà.
- đường thẳngĐối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không co…
- Mèo TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- nhất đẳngHạng nhất.
- nói thẳngNói trực tiếp với người mình muốn nói.
- sức nặngKhả năng tác động đến.
- thặngThừa ra.
- công nghiệp nặngBộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trư…
- nhằng nhẵngKéo dài ra mãi.
- quạnh vắngRất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.
- quặngĐất đá có chứa nguyên chất hay dưới dạng hợp chất một kim loại hoặc một chất khoáng, có t…
- sờ nặngTên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ …
- thượng thặngĐược xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.
- đắc thắngĐược thắng lợi; Được phần hơn.
- đồng đẳng(Hoá học) Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng…
- Chuột TrắngBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.
- dấu nặngDấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.
- gặngCố hỏi cho bằng được.
- hạ đẳngChỉ một thành phần ở dưới trong xã hội.
- nước nặngNước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H1) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu…
- nốt trắngNốt có trường độ bằng hai nốt đen hoặc nửa nốt tròn, tức 2 phách trong nhịp _4^4.
- quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.
- tiểu thặngGiáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.
- tắm nắngPhơi mình ngoài nắng cho khỏe người.
- đào lẳngMột loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như…
- An ThắngMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.
- bồi lắngBồi dần do lắng đọng (nói khái quát).
- cớm nắngthiếu ánh nắng
- gắngĐưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
- hiếu thắngCó tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người.
- hoang vắngÍt có người đi tới.
- lẳngNém mạnh, thường bằng cả hai tay.
- lẵngĐồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách.
- máu trắngBạch cầu.
- ngẳngDài và thót lại, thắt lại ở giữa.
- ngẵngThắt hẹp lại.
- nhắngLên mặt hách dịch một cách lố lăng.
- nhẳngCứng, dai, không mềm, không dịu.
- nói trắngVạch rõ sự thật mà không nể nang.
- quên bẵngKhông nhớ đến một chút nào.
- quẳngNém đi, vứt bỏ.
- rặngDãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau.
- rộng cẳngKhông bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý.
- siêu đẳngVượt ra ngoài bậc thường.
- sâu nặngNói tình cảm sâu sắc, không thể quên.
- sơ đẳngỞ mức thấp.
- sốt sắngNhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó.
- thượng đẳngThuộc bậc cao, hạng cao.
- thầm lặngÂm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến.
- trong trắngKhông hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.
- trăng trắngHơi trắng.
- Vạn ThắngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- vẳngCó tiếng từ xa đưa lại.
- ắng lặngỞ trạng thái im bặt (không có) mọi hoặc một chút âm thanh, tiếng động nào.
- ba chân bốn cẳng(Đi, chạy) hết sức nhanh, hết sức vội vã.
- ban tặngthưởng công người dưới.
- bắng nhắngCố làm rối rít, ồn ào để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi.
- DẳngMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.
- mướp đắngLoài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.
- mỏ quặngCác tích tụ khoáng sản kim loại có thể khai thác và sử dụng có lợi trong nền kinh tế quốc…
- nhiếc mắng.
- Quảng Nam-Đà NẵngTỉnh cũ ở Nam Trung Bộ Việt Nam, từ năm 1996 được chia thành tỉnh Quảng Nam và thành phố …
- rám nắngNói da sạm đi vì nắng.
- rượu trắngRượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao.
- trầm lặngLặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài.
- bêu nắngphơi đầu trần dưới nắng.
- bó cẳngChịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.
- di tặngLập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.
- dùi giắng(Từ cũ) Tạm thời thế đã.
- dăng dẳngChỉ cái gì đó rất là dài.
- hé nắngHơi hửng nắng.
- húng hắngNói ho nhẹ và thưa.
- kẹo đắngĐường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.
- lắng nhắngLáu táu, lố lăng và có vẻ kiêu.
- lắng đắngLận đận, gặp nhiều khó khăn.
- lẳng khẳngNói người cao mà gầy.
- lẳng lặngIm lặng, không lên tiếng.
- lẳng nhẳngLôi thôi dai dẳng.
- lẵng nhẵngLẽo đẽo dai dẳng.
- lẵng đẵngNói tình trạng chờ đợi lằng nhằng mãi.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.