Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (216)
- báo(Động vật học) Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng…
- cáoThú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.
- giáoVõ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.
- tháoLàm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
- nắng ráoKhó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
- thông báoNói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.
- tôn giáoNiềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục…
- báo cáoBản.
- pháoThứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ …
- cảnh báoBáo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.
- sáoLoài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.
- quảng cáoLàm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiề…
- quần áoĐồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).
- táoTên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, tá…
- cô giáoNgười phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.
- Công giáoMột giáo phái của Kitô giáo.
- tỉnh táoỞ trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).
- chu đáoRất cẩn thận, không để có sơ suất.
- cháoThức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
- dự báoBáo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông t…
- áoĐồ mặc che thân từ cổ trở xuống.
- đáoTrò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.
- biển báoBiển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc…
- kín đáoKhuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.
- nhà báoNgười chuyên làm nghề viết báo.
- Phật giáoTôn giáo do Thích-ca-mâu-ni từ Ấn Độ xướng ra.
- ráoĐã khô, không còn thấm nước.
- thầy giáoNgười đàn ông làm nghề dạy học.
- độc đáoCó một không hai.
- bài báoXem báo
- Hồi giáoTôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số n…
- Kitô giáoMột trong các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham, đặt nền tảng trên giáo huấn, sự chết trên t…
- láoVô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên.
- tay áoPhần của áo che cánh tay.
- tố cáoThưa kiện ở tòa án.
- háoCó cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát.
- khai báoTrình với chính quyền.
- khách sáoTừ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.
- mẫu giáoSự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.
- cảnh cáoBáo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.
- hỏa pháoHoả pháo.
- xào xáo(Khẩu ngữ)
- ông táođầu rau.
- Thiên Chúa giáoGiáo hội Công giáo Rôma.
- gáoĐồ dùng để múc chất lỏng, thường có hình chỏm cầu, cán dài.
- lếu láoLáo, không kể gì đến khuôn phép (nói khái quát).
- vênh váo(Khẩu ngữ) Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát).
- bị cáoNgười bị tố cáo phạm tội.
- Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên…
- họp báoCuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề gì, …
- kháoĐem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết.
- khăn áoCách ăn mặc.
- nháoXao xác hết chỗ này đến chỗ khác.
- nhật báoBáo ra hằng ngày.
- náoỒn ào, nhộn nhịp.
- thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.
- thụ giáoVâng chịu sự dạy dỗ.
- tráoĐổi lộn để lừa dối.
- trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.
- xông xáoXông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn, nguy hiểm.
- cao ráoCao và khô ráo.
- Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.
- cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)
- nhà giáoNgười làm nghề dạy học.
- nói láoNói dối.
- thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.
- thấu đáoĐến nơi đến chốn.
- xác báoBáo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.
- ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.
- bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.
- bố cáoBáo cho mọi người biết.
- công báoBáo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hà…
- huyên náoCó sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra.
- họa báoHoạ báo.
- hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.
- Nho giáoHọc thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.
- quát tháoMắng một cách hung dữ.
- quản giáoNgười trực tiếp quản lí, dạy dỗ.
- tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.
- ác báo(người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.
- ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.
- Đạo giáoMột tôn giáo cổ xưa trong lịch sử Trung Quốc.
- đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.
- biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.
- chính giáoChính trị và giáo huấn.
- chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có tr…
- khuyến cáo(Hoặc d.) . Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông).
- kháng cáoChống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.
- khô ráoKhông ẩm ướt, không có nước.
- lơ láoBỡ ngỡ và lạc lõng.
- nụ áoLoài cây có hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.
- quốc giáoTôn giáo chính thức của một nước.
- sách báoSách và báo (nói khái quát).
- sương sáoCây thạch đen, có thân và lá làm thuốc có công dụng giúp giải nhiệt, thanh lọc cơ thể, má…
- thông cáoVăn bản do các tổ chức, cơ quan nhà nước ban bố để cho mọi người biết tình hình, sự việc …
- tiết tháoChí khí cương trực và trong sạch.
- trơ tráoTrơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn.
- đa thần giáoTôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.
- điện báoPhương thức truyền thông tin đi xa bằng tín hiệu điện.
- Ấn Độ giáoTôn giáo ra đời khoảng thế kỉ IV ở Ấn Độ, được hình thành trên cơ sở đạo Bà La Môn có tiế…
- bán đổ bán tháoBán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.
- gia giáoGiáo dục; phép tắc trong gia đình.
- khuôn sáoLề lối, mẫu mực sẵn có.
- Lão giáoĐạo giáo
- mếu máo.
- ngáoDụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.
- người ÁoNgười ở nước Áo.
- ngọn giáomột loại vũ khí có mũi nhọn
- nhân quả ứng báoQuan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện đ…
- nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.
- thỉnh giáoXin dạy bảo cho.
- tông giáoNhư tôn giáo.
- xấc láoTỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì.
- ứng báoKết quả hoặc hậu quả tương ứng với hành vi, việc làm của một người; điều phải nhận lại do…
- Anh giáoMột giáo hội của đạo Tin Lành nhưng tổ chức độc lập, là quốc giáo của nước Anh trong thời…
- bá cáoCông bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết.
- bán tháoBán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh.
- bát nháo(Kng.) . Hết sức lộn xộn, lung tung.
- bích báoBáo tường.
- bố láo(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.