Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “at”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “at” · 41 âm tiết, 583 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “at” (172)
- bátĐồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.
- háttạo ra âm nhạc bằng giọng người
- phátMột lần bắn súng, cung, nỏ.
- sátGần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.
- látMột thời gian ngắn ngủi.
- mátDịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
- cátĐá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật …
- bài hátBài nhạc có giọng hát.
- khátCần uống.
- giám sátChức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.
- át(Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường l…
- cảnh sátNgười thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật…
- nhátKết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, qué…
- quan sátNhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.
- xuất phátBắt đầu ra đi.
- chátCó vị như vị của chuối xanh.
- tát(Hoặc d.) . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.
- nátKhông còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.
- khảo sátXem xét một cách cụ thể để tìm hiểu.
- trátGiấy truyền lệnh của quan (cũ).
- khao khátAo ước; Mong có được.
- nhà hátNơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.
- tự sátTự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới).
- phân phátĐem chia và phát cho từng người.
- cọ xátCọ đi cọ lại, xát vào nhau.
- dát(Ph.)
- quátThét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh.
- chốc látKhoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).
- nhút nhátNhát, hay rụt rè, sợ sệt.
- ca vátMột dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước n…
- hoạt bátLanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác.
- bò sátLớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất…
- khái quátCó tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.
- tàn sátGiết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ.
- bao quátBao gồm toàn bộ.
- chà xátCọ xát nhiều lần.
- hèn nhátThiếu can đảm đến mức đáng khinh.
- mất mátVương vãi, thất lạc.
- phó mátThức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên men.
- tổng quátNhìn chung toàn bộ vấn đề.
- xátChà mạnh, cọ đi cọ lại.
- ướt átƯớt nhiều, gây cảm giác khó chịu.
- Gia CátMột họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.
- ma sátTác dụng giữa hai bề mặt tiếp xúc với nhau và chuyển động so với nhau, cản trở lại chuyển…
- ngátNói mùi hương thơm lắm.
- tan nátBiến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.
- thảm sátGiết hại hàng loạt người một cách tàn ác.
- ám sátGiết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.
- đổ nátXem tàn tạ
- bi đátỞ tình trạng hết sức đáng buồn.
- bám sátTheo dõi, nắm bắt tình hình, diễn biến một việc nào đó một cách liên tục.
- bát ngátRộng mênh mông.
- bồ tát(thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.
- giác sátPhương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có …
- lạm phátTình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng t…
- mo rát(Ngành in) Bản in thử, dùng để chữa các lỗi khi xếp chữ.
- san sátRất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.
- sây sátXước ngoài da.
- thám sátTìm những tài nguyên, vật liệu ở một vùng.
- bùng phátPhát sinh, phát triển lên một cách mạnh mẽ.
- giảm phátSự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ, thường liên quan đến sự giảm cung tiền v…
- man mátHơi mát.
- phẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, r…
- tự phátTự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.
- đátNgày hết hạn.
- đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.
- ban phátCấp cho người ở cấp dưới.
- bóng mátChỗ râm mát, không bị nắng chiếu.
- bốp chátNói năng, đối đáp gay gắt một cách thô bạo, không kiêng nể.
- cấp phátCấp cho (theo chế độ, theo quy định)
- cố sátĐịnh tâm giết người.
- giải khátUống cho khỏi khát.
- mạt sátChỉ trích mạnh mẽ để làm mất phẩm giá người ta.
- mục nátHư hỏng tồi tệ.
- rátCó cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
- song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.
- thèm khátMuốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tì…
- trinh sátDò xét tình hình quân địch.
- tái phát(Bệnh cũ) Lại phát ra sau một thời gian đã khỏi.
- ăn cháo đái bátPhê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã gi…
- đốp chát(nhưng nghĩa mạnh hơn).
- chuyển phátChuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận.
- giátThứ phên bằng tre, nứa hoặc gỗ do nhiều mảnh ghép lại, đặt ở giường để trải chiếu lên.
- hóng mátĐón gió mát.
- ngộ sátGiết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý.
- nước giải khátNhững loại thức uống cung cấp khoáng chất cần thiết cho cơ thể con người.
- pho mátxem phó-mát
- phong sátCấm một nghệ sĩ hoạt động biểu diễn hay xuất hiện trước công chúng vì vi phạm đạo đức, ph…
- súc phátTình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.
- Thanh PhátMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- tháo vátCó khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.
- thối nátHư hỏng từ nền tảng, cơ sở.
- đài phátĐài phát thanh (nói tắt).
- bà la sátNgười đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).
- bình bátCây thuộc họ na, vỏ quả không có mắt rõ như na, thịt trắng hay hồng, ăn được.
- bạo phátXẩy ra một cách đột ngột, dữ dội.
- bột phátNẩy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, chưa được tính toán cân nhắc chu đáo.
- ca hátChỉ về ca và hát
- chua chátĐau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài …
- còn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.
- cười mátCười nhếch mép, không thành tiếng, tỏ vẻ mỉa mai, chê trách hoặc hờn dỗi.
- dốt nátDốt (nói khái quát).
- giây látKhoảng thì giờ rất ngắn.
- gánh hátĐoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác.
- gần sátđể chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luôn
- khởi phátBắt đầu sinh ra.
- kiểm sátTra xét xem làm có đúng hay không.
- kép hátNgười đàn ông ca hát trên sân khấu (cũ).
- lấn átĂn hiếp.
- lục bátThể văn vần của Việt Nam cứ sau một câu sáu chữ lại đến một câu tám chữ.
- nhàu nátĐã bị vò, có nhiều nếp nhăn.
- nhớt nhátNhây nhây và bẩn.
- phổ quátPhổ biến một cách rộng khắp, bao trùm tất cả.
- quy látKhoá nòng súng.
- ran rátHơi rát.
- rách nátRách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra (nói khái quát)
- rợ ThátPhong kiến Trung Quốc ngày xưa coi các dân tộc chung quanh Trung Quốc là mọi rợ.
- thơm ngátNói mùi rất thơm và tỏa ra xa.
- thất bátMất mùa, thu hoạch được ít.
- to tátTo nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng).
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.