Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (82)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (1.302)
- danh địnhQuy định trên danh nghĩa.
- diễm tình(Cũ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế) . Mối tình đẹp đẽ.
- dua nịnhNịnh nọt và làm theo ý muốn của người.
- dân chínhCông việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dâ…
- dân tìnhTình hình, tình cảnh nhân dân.
- dấy binhTổ chức lực lượng vũ trang đứng lên chống lại ách thống trị.
- dứt tìnhKhông còn giữ anh nghĩa gì nữa.
- gia hìnhĐem làm tội theo pháp luật.
- giày kinhGiày của bọn quan lại xưa, đế bằng gỗ vông, mũi ngắn có thêu.
- giải trìnhTrình bày để giải thích, thuyết minh.
- giờ hành chínhGiờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất ở các cơ quan hành chính.
- hiến binhCảnh sát vũ trang trong quân đội của một số nước.
- hiệu đínhXem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng.
- hàng binhNhững quân lính trong hàng ngũ của địch, tự nguyện bỏ vũ khí và đầu hàng.
- hành binh.
- hóm hỉnhNói trẻ em láu.
- hư vinhVinh dự hão huyền.
- hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.
- hắc tinh tinhLoài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đàn ở rừ…
- khao binh(Cũ) Mở tiệc thết quân sĩ.
- khách tìnhNói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.
- khí sinhNói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí.
- khóa trìnhChương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.
- khảo đínhXét lại và sửa cho đúng.
- khắc tinhĐối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối…
- khối tìnhMối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.
- khổ hình(Cũ) . Hình phạt rất nặng.
- khởi binhDấy quân lên để đánh.
- kiên trinhcó tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; …
- kĩ tínhCó thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.
- kỵ binhLính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.
- lai tỉnhĐã tỉnh lại sau khi ngất đi.
- linh đìnhTo tát, sang trọng và có tính chất phô trương.
- liêm chínhTrong sạch và ngay thẳng.
- liên tỉnhLiên thông giữa các tỉnh với nhau.
- lánh mìnhĐi trốn, đi ở ẩn.
- lí bìnhSự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.
- lừa phỉnhDụ dỗ cho mắc mưu.
- lửa binhCảnh chiến tranh.
- minh sinhMảnh lụa đỏ hay vải đỏ dài, có viết tên họ và chức phẩm người chết, treo lên một cành nêu…
- Mông ChínhLã Mông Chính, người đời Tống, thi đỗ Trạng nguyên. Khi nghe tin Mông Chính đỗ, Hồ Đán Ph…
- mục kỉnhKính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai).
- nghiêm minhChặt chẽ và rõ ràng.
- nghiên cứu sinhNgười đang được đào tạo theo chương trình trên đại học để thi lấy học vị tiến sĩ.
- nghiêng mìnhTỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.
- nghị địnhLệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng …
- ngâm vịnhNgâm thơ ứng khẩu để tả cảnh, hoặc ca ngợi một phong cảnh, biểu lộ một tâm trạng.
- ngụ tìnhGửi tâm tình vào câu văn.
- ngụy binhQuân lính của lực lượng bù nhìn của ngoại bang, chống lại chính quyền nhân dân hợp pháp.
- nhà binhQuân đội.
- nhân chínhChính trị tốt lành.
- nhân hìnhHình giống hình người.
- nhân nghinhHuyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa …
- nhún mìnhTỏ thái độ khiêm tốn.
- nhạc tínhTính chất nhạc.
- nhất sinhSuốt một đời.
- nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.
- nhẹ tìnhCoi thường tình cảm.
- nhục hìnhHình phạt làm cho đau đớn về thể xác.
- niệm tìnhThông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.
- nặng tìnhCó tình cảm sâu đậm, khó dứt.
- nịnh tínhThói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.
- nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.
- phinh phínhHơi phính.
- phiêu linhLênh đênh, trôi nổi không cố định.
- phiến binhHạng lính can dự cuộc nổi dậy.
- phong tìnhCó tính trăng hoa, lẳng lơ.
- phá bĩnhQuấy rối, làm tan một cuộc vui.
- pháp đình(từ cũ) Tòa án, cơ quan nhân danh nhà nước thực hiện việc xét xử các vụ án.
- phân địnhChia ra và xác định.
- phình phìnhTiếng đàn chùng dây.
- phình phĩnhHơi phĩnh.
- phúc trìnhBáo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.
- phúc tìnhBày tỏ trước những người có quyền hỏi và nhiệm vụ nghe.
- phớt tỉnhLờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục).
- phụ tìnhPhụ bạc đối với người mà mình đã yêu.
- quan binhLính tráng, quân đội của triều đình, nhà nước.
- quang minhRõ ràng, sáng tỏ.
- quy chínhTrở về con đường chính nghĩa.
- quyết sinhNhất định phải sống, phải tồn tại.
- quyền bínhQuyền lực nắm trong tay.
- quân bình(Kết hợp hạn chế) . Cân bằng, ngang nhau.
- quân dân chínhThưộc về quân đội, nhân dân và chính quyền.
- quốc kế dân sinhNhững vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nân…
- rắp địnhĐịnh sẵn, rắp tâm sẵn.
- san địnhSửa sang lại cho đúng.
- siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.
- siêu sinhVượt qua khỏi vòng lặp sinh tử, luân hồi.
- siểm nịnhTon hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời s…
- suy tínhSuy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.
- sát sinhGiết giống vật để ăn.
- sóng tìnhTừ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.
- sỉnhLớn dần lên.
- sửa mìnhTu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.
- sự tìnhTình hình của một việc gì.
- thanh tịnhYên ắng, không chút xao động nào.
- thiên tínhTính vốn có, do trời phú cho.
- thu binhRút quân về.
- thuận tìnhĐồng ý, bằng lòng thuận theo.
- thuế đinhThuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.
- thành hìnhĐược tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.
- thành kínhThành tâm, kính cẩn.
- thâm tìnhTình thân thiết, sâu sắc.
- thình thìnhTiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.
- thương tìnhCảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.
- thất kinhQuá sợ hãi, mất hết cả hồn vía.
- thấu tìnhHiểu rõ tình cảm.
- thần tìnhTài tình tới mức không thể giải thích nổi.
- thủng thỉnhNói đi thong thả.
- thực định(Pháp luật) Hiện đang quy định.
- tinh chỉnhChỉnh lại, sửa lại sao cho phù hợp, chính xác hơn.
- tiền địnhĐã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm.
- tiểu hành tinhNhững thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay qu…
- toan tínhSuy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.
- toàn thịnhPhồn vinh nhất.
- Trang sinhTức Trang Chu, hay Trang Tử. đời Chiến Quốc. xưa Trang Chu nằm chiêm bao thấy mình hoá th…
- trung chínhNgay thẳng, không thiên vị.
- trung trinh(Từ cũ) Trung thành và ngay thẳng.
- trung tính(Hóa học) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.
- truy lĩnhLĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.